Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 21

Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 21

HỌC VẦN

Bài 86: ôp - ơp

1. Mục tiờu dạy học

1.1. Kiến thức

 - HS đọc, viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.

 - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Đám mây xốp trắng như mây .

1.2. Kỹ năng

 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS

 - Phát triển lời nói theo chủ đề: Các bạn lớp em

* Trọng tâm: - HS đọc , viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.

 - Rèn đọc từ và bài ứng dụng

1.3. Thái độ

- Yờu thớch đọc viết

 

doc 26 trang Người đăng hungdq21 Ngày đăng 04/06/2022 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 21", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 21
 Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2018
Học vần
Bài 86: ôp - ơp
Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
 - hs đọc, viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
 - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Đám mây xốp trắng như mây’’.
1.2. Kỹ năng
 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS
 - Phát triển lời nói theo chủ đề: Các bạn lớp em
* Trọng tâm: - HS đọc , viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
 - Rèn đọc từ và bài ứng dụng
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết 
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài SGK
- Viết: cải bắp, cá mập
3.3. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.
2. Dạy vần mới 
a. Nhận diện - Phát âm
 - GV ghi : ôp
Hỏi : Nêu cấu tạo vần.
 - Đánh vần
 - Đọc và phân tích vần
b. Ghép tiếng, từ khoá:
 - GV ghi: hộp
 - Nêu cấu tạo tiếng
 -GV giới thiệu vật mẫu và rút ra từ khoá
* Dạy vần ơp tương tự
 c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng.
 tốp ca hợp tác
 bánh xốp lợp nhà
- GV giảng từ: tốp ca, hợp tác
- GV viết mẫu.
Tiết 2
3. Luyện tập: 
a. Luyện đọc: 
 * Đọc bài T1
 * Đọc câu ứng dụng
GVgiới thiệu bài : 
 Đám mây xốp trắng như mây
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
 Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa.
*Đọc SGK
b. Luyện nói
- Hãy kể về các bạn trong lớp em:
+ Tên của bạn?
+ Bạn thích học môn gì nhất? Bạn học giỏi môn gì?
- Yêu cầu HS nói thành câu hoàn chỉnh.
c. Luyện viết:
 - Hướng dẫn viết vở.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
* Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, chuẩn bị bài 87: ep – êp
HS đọc: ôp -ơp
- HS đọc theo : ôp
- Vần ôp được tạo bởi ô và p
- Ghép và đánh vần ô- p- ôp/ ôp
- HS đọc, phân tích cấu tạo vần ôp
- So sánh ôp/ op
HS ghép: hộp
- HS đọc: h-ôp- nặng –hộp/ hộp
- Tiếng“hộp’’gồm h, vần ôp và thanh nặng.
-HS đọc : hộp sữa
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc CN, ĐT
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ ô, ơ -> p. Đưa bút 
+Chữ “hộp, lớp’’. Lia bút
- HS viết bảng: ôp,ơp, hộp sữa, lớp học.
- Đọc bảng 3 – 5 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm , hs khá đọc 
-Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu
- Đọc CN, ĐT.
- HS đọc tên bài: Các bạn lớp em
- 1 số HS đứng trước lớp giới thiệu
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
- HS đọc lại bài trên bảng
Đạo đức
Tiết 21: Bài 10. Em và các bạn (Tiết 1)
Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
- Giúp HS hiểu: +Trẻ em có quyền được vui chơi kết bạn.
 + Cần phải đoàn kết thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi.
1.2. Kỹ năng
- Hình thành kỹ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn.
- Giáo dục cho hs có những hành vi cư xử đúng với bạn khi học khi chơi.
*Trọng tâm: HS hiểu cần phải đoàn kết thân ái với các bạn.
1.3. Thỏi độ
- Giáo dục HS có ý thức trật tự khi ra vào lớp học. 
* Trọng tâm: HS biết giữ trật tự khi xếp hàng khi ra vào lớp.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Mỗi học sinh tự chuẩn bị đầu, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị vở bài tập trước khi đến lớp
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ:
Vì sao phải lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo?
- Thầy cô đã dạy dỗ chúng ta nên người.
3.3. Bài mới 
HĐ1: Trò chơi “ Tặng hoa’’ 
HĐ2: Đàm thoại
C1: Em có muốn được các bạn tặng hoa nhiều không?
C2: Ai tặng hoa cho em?
GV hỏi bạn A: Vì sao em tặng hoa cho bạn?
* GVKL: Các bạn được tặng hoa nhiều nhất là vì các bạn biết cư xử đúng với các bạn khi học, khi chơi.
HĐ3: Quan sát tranh bài tập 3
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Chơi học 1 mình vui hơn hay có bạn vui hơn?
- Muốn có nhiều bạn em cần cư xử như thế nào?
* GVKL: - Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi, tự do kết bạn.
- Có bạn cùng học cùng chơi sẽ vui hơn chỉ có 1 mình.
- Muốn có nhiều bạn phải cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi.
HĐ 4: HS thảo luận nhóm bài tập 3
* GVKL: - Tranh 1, 3, 5 và 6 là tranh vẽ những hành vi nên làm
- Tranh 2, 4 là những tranh vẽ những hành vi không nên làm
- Mỗi bạn tặng hoa cho 3 bạn
- Chọn ra 3 bạn được tặng hoa nhiều nhất.
- HS trả lời
- HS trả lời: Bạn A tặng hoa cho em
- Các bạn cùng học, cùng chơi
- Có bạn cùng học, cùng chơi vui hơn
- Phải cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi.
- HS nhắc lại
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
	- Nêu lại nội dung bài.	
- HS nhắc các KL trên
5. Định hướng học tập tiếp theo
	- Về học bài.
	- Chuẩn bị giờ sau thực hành
Tiết 2
Thứ ba ngày 23 tháng 1 năm 2018
Học vần
Bài 87: ep - êp
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - hs đọc, viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.
 - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “ Việt Nam đất nước ta ơi.’’.
1.2. Kỹ năng 
 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS
 - Phát triển lời nói theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
* Trọng tâm: - HS đọc, viết được : ep, êp, cá chép, đèn xếp.
 - Rèn đọc từ và bài ứng dụng
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ 
- Đọc bài SGK
- Viết: hộp sữa, lớp học
3.3. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.
2. Dạy vần mới 
a. Nhận diện - Phát âm
 - GV ghi : ep
Hỏi : Nêu cấu tạo vần.
 - Đánh vần
 - Đọc và phân tích vần
b. Ghép tiếng, từ khoá:
 - GV ghi:chép
 - Nêu cấu tạo tiếng
 -GV giới thiệu tranh và rút ra từ khoá
* Dạy vần êp tương tự
 c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng.
 lễ phép gạo nếp
 xinh đẹp bếp lửa
- GV giảng từ: lễ phép, gạo nếp
- GV viết mẫu.
Tiết 2
3. Luyện tập: 
a. Luyện đọc: 
 * Đọc bài T1
 * Đọc câu ứng dụng
GVgiới thiệu bài : 
 Việt Nam đất nước ta ơi
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
 Cánh cò bay lả dập dờn
Mây mờ che đỉnhTrường Sơn sớm chiều
*Đọc SGK
b. Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như thế nào?
- Hãy giới thiệu tên các bạn hoặc tổ nào trong lớp được cô khen khi xếp hàng vào lớp?
c. Luyện viết:
 - Hướng dẫn viết vở.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
* Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, chuẩn bị bài 88: ip - up
HS đọc: ep - êp
- HS đọc theo : ep
- Vần ep được tạo bởi e và p
- Ghép và đánh vần e- p- ep/ ep
- HS đọc, phân tích cấu tạo vần ep
- So sánh ep/ ăp
HS ghép: chép
- HS đọc: ch-ep - sắc - chép/chép
-Tiếng“chép’’gồm ch, vần ep và thanh sắc.
-HS đọc : cá chép
- So sánh ep / êp
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc CN, ĐT
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ e,ê -> p. Đưa bút 
+Chữ “chép, xếp’’. Đưa bút
- HS viết bảng: ep, êp, cá chép, đèn xếp.
- Đọc bảng 3 - 5 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm , hs khá đọc 
-Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu
- Đọc CN, ĐT.
- HS đọc tên bài: Xếp hàng vào lớp
- Mất trật tự, không thẳng hàng
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
- HS đọc lại bài trên bảng
Toán
Tiết 81: Phép trừ dạng 17 - 7
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - Giúp học sinh :Biết làm tính trừ (không nhớ ) bằng cách đặt tính rồi tính.
1.2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng trừ nhẩm cho HS.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 * Trọng tâm: HS biết đặt tính và tính trừ.
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ 
16 - 3 14 – 1 
16 - 2 15 – 4 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy phép trừ 17 – 7
Mt : Học sinh biết đặt tính và tính trừ có dạng 17 – 7.
* GV gắn 1 chục và 7 que tính lên bảng 
- GV lấy bớt 7 que tính để xuống dưới 
- Hỏi : 17 que tính lấy bớt 7 que tính, còn lại mấy que tính?
- Giáo viên viết trên bảng :
chục
đơn vị
 1
-
 7
 7
1
 0
Hoạt động 2: Thực hành 
Mt : Học sinh vận dụng làm bài tập 
Bài 1 : Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập 
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài tập
Bài 3 :
 - Nêu tóm tắt
Có : 15 cái kẹo
Đã ăn: 5 cái kẹo
Còn : .cái kẹo? 
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
* Trò chơi: “ Đố giải’’
- Bạn A nêu: 16 – 6
- Bạn B trả lời: Bằng 10
- Luân phiên nhiệm vụ giữa 2 bạn
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS hát
- HS tự đặt tính và tính
-Học sinh lấy 1 bó chục ( bên trái ) 7 que tính bên phải 
-10 que tính 
 * HS tự đặt tính và làm tính trừ 
-Đặt tính ( từ trên xuống ) 
-Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ( ở hàng đơn vị ), viết dấu trừ 
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó 
-Tính từ phải qua trái 
 * 7 trừ 7 bằng 0 viết 0 
 * Hạ 1 viết 1 
-Vậy 17 – 7 bằng 10 
- 
17 
 7 
10
- 4 em lên bảng làm bài 
-
13 
-
12
-
14
-
11
 3
 2 
 4
 1
- HS làm vở
15 – 5 = 11 – 1 =
12 – 2 = 18 – 8 =
16 – 6 = 19 – 9 =
- HS làm vở 
+ HS nêu miệng lời giải
+ Viết phép tính
 15 - 5 = 10 ( cái kẹo )
 Đáp số: 10 cái kẹo
- HS nêu lại các bước trừ
Thứ tư ngày 24 tháng 1 năm 2018
Học vần
 Bài 88: ip - up
1. Mục tiêu dạy học
1.1. Kiến thức
 - hs đọc, viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen.
 - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Tiếng dừa bay vào bay ra’’.
1.2. Kỹ năng
 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS
 - Phát triển lời nói theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
* Trọng tâm: - HS đọc, viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen.
 - Rèn đọc từ và bài ứng dụng
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2.  ... S đọc, phân tích cấu tạo vần iêp
- So sánh iêp/ ip
HS ghép: liếp
- HS đọc: l -iêp -sắc -liếp/ liếp
- Tiếng“liếp’’gồm âm l, vần iêp và thanhsắc.
-HS đọc : tấm liếp
- So sánh iêp / ươp
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc CN, ĐT
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ iê, ươ -> p. Đưa bút 
+Chữ “liếp, mướp’’. Đưa bút
- HS viết bảng: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp.
- Đọc bảng 3 - 5 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm , hs khá đọc 
-Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu
- Đọc CN, ĐT.
- HS đọc tên bài: Nghề nghiệp của cha mẹ
- HS thảo luận nhóm và giới thiệu về nghề nghiệp của cha mẹ mình
- HS tự trình bày
+ Bác nông dân, cô giáo, thợ xây, bác sĩ.
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
- HS đọc lại bài trên bảng
Toán
Tiết 83: Luyện tập chung
1. Mục tiêu dạy học
 1.1. Kiến thức
 - Giúp học sinh củng cố cách so sánh các số
1.2. Kỹ năng
 - Rèn luyện kỹ năng so sánh các số, cộng trừ và tính nhẩm
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 * Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ và so sánh số
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2.Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
3.2. Kiểm tra bài
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng so sánh số và tính nhẩm.
Mt : Rèn kỹ năng so sánh các số .Kỹ năng cộng , trừ và tính nhẩm .
Bài 1 : Điền số vào mỗi vạch của tia số 
Bài 2 : Trả lời câu hỏi 
-Dựa vào tia số yêu cầu học sinh trả lời 
-Số liền sau của 7 là số nào ? 
-Số liền sau của 9 là số nào ? 
-Số liền sau của 10 là số nào ? 
-Số liền sau của 19 là số nào ? 
*GV chỉ lên tia số để củng cố thứ tự các số trong tia số . Lấy số nào đó trong tia số cộng 1 thì có số đứng liền sau.
Bài 3 : Trả lời câu hỏi 
-Số liền trước của 8 là số nào ? 
-Số liền trước của 10 là số nào ?
-Số liền trước của 11 là số nào ?
-Số liền trước của 1 là số nào ?
*Củng cố thứ tự số liền trước là số bé hơn số liền sau. Lấy 1 số nào đó trừ 1 thì có số liền sau 
Bài 4 : Đặt tính rồi tính 
*Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thẳng cột 
Bài 5 : Tính 
- Giáo viên nhắc lại phương pháp tính: 
Thực hiện từ trái sang phải 
- 11 + 2 + 3 = ? 
- Nhẩm : 11 cộng 2 bằng 13 
- 13 cộng 3 bằng 16 
- Ghi : 11 + 2 + 3 = 16 
HĐ2: * Trò chơi: “ Đố giải’’
Cách tiến hành như tiết trước
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài chuẩn bị bài : Bài toán có lời văn.
- HS hát
- HS làm bảng
18 - 8 19 - 9
15 - 2 14 - 3
- 2 em lên bảng điền số vào tia số 
- 3 em đọc lại tia số 
- Học sinh trả lời miệng 
- 1 HS lên bảng gắn số còn thiếu thay vào chữ nào của mỗi câu hỏi .
-Học sinh trả lời miệng
-1 em lên gắn số phù hợp vào chữ nào trong mỗi câu hỏi 
- HS làm vào vở kẻ ô li
+
12 
-
15
+
14
-
19
 3
 3 
 5
 5
- HS làm vở
15 + 1 - 6 = 16 + 3 - 9 =
12 + 3 + 4 = 17 - 1 - 5 =
- HS nêu miệng kết quả:
19 - 4 = 13 + 2 =
19 - 5 = 12 + 3 =
Thứ sáu ngày 26 tháng 1 năm 2018
Tập viết
Bài 19: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp...
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- HS viết đúng quy trình, đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ : bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá.
1.2. Kỹ năng
- Luyện kỹ năng viết đúng, viết đẹp cho hs.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở cho hs.
* Trọng tâm: HS viết đúng quy trình , đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ :
 bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 	
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
Hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp.
- HS viết: rước đèn, xe đạp
3.3. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Bằng bài mẫu
2. Quan sát mẫu
- GV giới thiệu bài viết mẫu
- Những chữ có chữ ghi vần kết thúc là p? 
- Những chữ nào có kĩ thuật viết giống nhau?
 - Nhận xét về độ cao các chữ 
3. Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết 
4. Học sinh viết vở tập viết.
 - GV nhắc HS cách ngồi , cầm bút, để vở đúng. GV ngồi mẫu
- GV quan sát , uốn nắn HS
 5. Chấm chữa:
- Thu bài chấm - nhận xét.
- Tuyên dương bài viết đẹp.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Trò chơi thi viết chữ tiếp sức.
 - Mỗi nhóm 3 HS.
- Đánh giá các nhóm.
5. Định hướng học tập tiếp theo 
- Về nhà tập viết bảng
- HS quan sát và nhận xét
- Các chữ: bập, lợp, đẹp, bếp, giúp, ươp
Chữ : bập, lợp -> Lia bút
Chữ : đẹp, bếp, giúp -> Đưa bút
- Các nét khuyết cao 5ly; chữ đ, p cao 4 ly. Các chữ khác cao 2 ly.
- HS quan sát và đồ chữ theo GV
- HS viết bảng con + 2 em lên bảng: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá.
- Nhận xét cỡ chữ
- HS viết bài. Viết lần lượt mỗi chữ 1 dòng.
- Độ cao , khoảng cách của chữ.
- HS viết cụm từ “chơi bập bênh’’
 bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá.
Tập viết
Bài 20: Sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn...
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- HS viết đúng quy trình, đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ: sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay.
1.2. Kỹ năng
- Luyện kỹ năng viết đúng, viết đẹp cho hs.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở cho hs.
* Trọng tâm: HS viết đúng quy trình , đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ :
 sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 	
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
Hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: hí hoáy, khỏe khoắn, kế hoạch.
- HS viết: lợp nhà, giúp đỡ
3.3. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Bằng bài mẫu
2. Quan sát mẫu
- GV giới thiệu bài viết mẫu
- Những chữ có chữ ghi vần bắt đầu bằng âm o? 
- Những chữ nào có kĩ thuật viết giống nhau?
 - Nhận xét về độ cao các chữ 
3. Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết 
4. Học sinh viết vở tập viết.
 - GV nhắc HS cách ngồi , cầm bút, để vở đúng. GV ngồi mẫu
- GV quan sát , uốn nắn HS
 5. Chấm chữa:
- Thu bài chấm - nhận xét.
- Tuyên dương bài viết đẹp.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Trò chơi thi viết chữ tiếp sức.
 - Mỗi nhóm 3 HS.
- Đánh giá các nhóm.
5. Định hướng học tập tiếp theo 
- Về nhà tập viết bảng
- HS quan sát và nhận xét
- Các chữ: khoa, hoáy, khỏe khoắn, choàng, hoạch, khoanh.
Chữ : khoa, hoáy, khỏe khoắn, choàng, hoạch, khoanh đều lia bút.
- Các nét khuyết cao 5ly; 
- Các chữ khác cao 2 ly.
- HS quan sát và đồ chữ theo GV
- HS viết bảng con + 2 em lên bảng: sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay.
- Nhận xét cỡ chữ
- HS viết bài. Viết lần lượt mỗi chữ 1 dòng.
- Độ cao , khoảng cách của chữ.
- HS viết cụm từ “kế hoạch nhỏ’’
sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay. 
Toán
Tiết 84: Bài toán có lời văn
1. Mục tiêu dạy học
 1.1. Kiến thức
 - Giúp học sinh bước đầu nhận biết bài toán có lời văn thường có : 
+ Các số ( gắn với các thông tin đã biết )
+ Câu hỏi ( Chỉ thông tin cần tìm )
1.2. Kỹ năng 
 - Bước đầu biết lập bài toán.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 * Trọng tâm: Bước đầu biết về bài toán có lời văn, biết lập bài toán.
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2.Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
3.2. Kiểm tra bài
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động1 :Giới thiệu bài toán có lời văn 
Mt : HS bước đầu nhận biết bài toán có lời văn thường có các số , câu hỏi.
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm 
-Giáo viên hỏi : Bài toán đã cho biết gì ? 
 Nêu câu hỏi của bài toán ? 
 Theo câu hỏi này ta phải làm gì ? 
Bài 2 : Hướng dẫn tượng tự bài 1
-Bài toán cho biết gì ? 
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
Bài 3 : 
-Gọi học sinh đọc bài toán 
-Bài toán còn thiếu gì ? 
-Khuyến khích học sinh nêu câu hỏi 
-Lưu ý : Trong các câu hỏi đều phải có : 
Từ “ Hỏi “ ở đầu câu 
-Trong câu hỏi của bài toán này nên có từ “ Tất cả “ 
-Viết dấu ? ở cuối câu 
Bài 4 : 
Hoạt động 2 : Trò chơi 
Mt : Luyện tập đặt bài toán theo tranh 
-Giáo viên treo tranh : 3 con nai, thêm 3 con nai 
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Bài toán có lời văn gồm phần, mỗi phần nêu gì?
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Tự lập bài toán có lời văn.
- HS hát
- HS làm bảng con
14 - 4 + 3 = 17 + 2 - 4 =
 15 + 3 - 8 =
- HS quan sát tranh vẽ rồi viết số thích hợp vào mỗi chỗ chấm để có bài toán 
 “Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?’’ 
-Học sinh đọc lại bài toán sau khi đã điền đầy đủ các số 
-Có 1 bạn, thêm 3 bạn nữa.
- Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?
-Tìm xem có tất cả bao nhiêu bạn ?
- Cho học sinh quan sát tranh điền số còn thiếu trong bài toán và đọc bài toán lên cho các bạn nghe 
 “Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang chạy tới. Hỏi có tất cả mấy con thỏ?’’ 
- Có 5 con thỏ, thêm 4 con thỏ nữa 
-Có tất cả mấy con thỏ 
- Tìm số thỏ có tất cả 
-Học sinh đọc: “ Có 1 gà mẹ và 7 gà con. Hỏi ..?’’
-Bài toán còn thiếu câu hỏi 
-Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?
-Học sinh đọc lại bài toán
- HS tự điền số thích hợp, viết tiếp câu hỏi vào chỗ chấm tương tự như bài 1 và bài 3 
-Có 4 con chim đậu trên cành , có thêm 2 con chim bay đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim ?
- Cử đại diện đọc 2 bài toán phù hợp với tranh. Nhóm nào nêu đúng nhất nhóm đó thắng.
-Có 3 con nai, thêm 3 con nai. Hỏi có tất cả mấy con nai?

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dien_tu_khoi_1_tuan_21.doc