Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 34

Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 34

3. Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp

3.1. Ổn định tổ chức:

3.2. Kiểm tra bài cũ:

3.3. Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc

a, GV đọc mẫu:

b, HD luyện đọc

* Luyện đọc tiếng, từ khó

- GV gạch trên bảng các từ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép.

* Luyện đọc câu

* Luyện đọc đoạn - bài.

Hoạt động 3: Ôn vần inh, uynh.

a, Tìm tiếng trong bài có vần inh

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh.

 

doc 26 trang Người đăng hungdq21 Ngày đăng 04/06/2022 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 34", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 34
Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 2018
 Tập đọc
 Bài 27 : Bác đưa thư
 Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
Hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà. Các em cần yêu mến và chăm sóc bác.
1.2. Kỹ năng 
- Ôn vần inh, uynh.
- GD HS biết quý trọng những người lao động.
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài.
 - Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết 
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc lại bài “Nói dối hại thân” SGK và trả lời câu hỏi
3.3. Bài mới 
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu: 
b, HD luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV gạch trên bảng các từ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép.
* Luyện đọc câu
* Luyện đọc đoạn - bài.
Hoạt động 3: Ôn vần inh, uynh.
a, Tìm tiếng trong bài có vần inh
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh.
Tiết 2
Hoạt động 4: Tìm hiểu bài và luyện đọc
a. Tìm hiẻu bài 
 C1: Nhận được thư bố Minh muốn làm gì?
C2: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì?
- GV đọc mẫu lần 2. 
b. Luyện nói 
Đề tài: Nói lời chào hỏi của Minh với bác đưa thư.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Nêu lại nôi dung bài	
5. Định hướng học tập tiếp 
Ôn bài, chuẩn bị bài: “ Làm anh”
HS đọc: Bác đưa thư.
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS tự phát hiện từ khó đọc
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu. Luyện đọc nhiều các câu 1, 4, 5 và 8 trong bài.
 - HS đọc theo 2 đoạn
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- Minh
- Mỗi HS tìm 1 tiếng ( từ )
- HS đọc đoạn 1
- Minh muốn chạy vào nhà khoe với mẹ.
- HS đọc đoạn 2
- Minh chạy vào nhà rót nước mát mời bác uống.
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
- HS quan sát 
+ Từng HS đóng vai Minh, nói lời chào của Minh với bác đưa thư.
+ Đóng vai: 1 em đóng vai Minh, 1 em đóng vai bác đưa thư.
- HS đọc lại bài
- Các nhóm thi đua tập nói lời chào của Minh với bác đưa thư.
Đạo đức
Tiết 34: Giới thiệu 1 số di tích ở địa phương 
Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS có hiểu biết về 1 số di tích lịch sử của quê hương: Ngô Quyền, Phùng Hưng, và 1 số di tích Đền, Chùa , Đình trên địa bàn xã Tản Lĩnh.
1.2. Kỹ năng 
- Có hiểu biết về các vị anh hùng dân tộc qua các di tích lịch sử.
- GD học sinh thêm tự hào và yêu quý quê hương, đất nước mình.
* Trọng tâm: Biết tên 1 số di tích có ở địa phương.
1.3. Thỏi độ
- Giáo dục HS có ý thức trật tự khi ra vào lớp học. 
* Trọng tâm: HS biết giữ trật tự khi xếp hàng khi ra vào lớp.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Mỗi học sinh tự chuẩn bị đầu, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị vở bài tập trước khi đến lớp
- Trang phục đóng tiểu phẩm
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
Khi ngồi trên ô tô, xe máy và các phương tiện khác em phải ngồi như thế nào?
- Đội mũ bảo hiểm, ngồi ngay ngắn, không đùa nghịch....
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu tranh, ảnh và thảo luận
+ Tranh, ảnh vẽ gì? vẽ về ai?
+ Em biết điều gì qua tranh, ảnh đó?
 Hoạt động 2: GV kể chuyện về Ngô Quyền và Phùng Hưng.
1. Ngô Quyền 2 lần đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.
2. Phùng Hưng được nhân dân ta tôn sùng là Bố Cái Đại Vương.
- Em có biết 2 vị Vua này quê ở đâu không?
* GV: Đường Lâm còn được gọi là “ Đất hai Vua’’. Để tưởng nhớ công lao của các ông nhân dân ta đã lập đền thờ ông tại xã Đường Lâm- Sơn Tây. Có những tên phố mang tên Ngô Quyền, Phùng Hưng.
 Hoạt động 3: Giới thiệu di tích có trên địa bàn xã Tản Lĩnh.
- Em biết những đền, chùa hay đình nào ở gần nơi em sinh sống?
- Em đã làm gì để bảo vệ các di tích đó?
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Nêu lại nội dung bài
- Hát múa về chủ đề “ Quê hương đất nước”
5. Định hướng học tập tiếp theo
- Học tập tốt để góp phần xây dựng quê hương đất nước.
- Ôn các bài đã học.
- Quan sát tranh
- HS nêu: ở xà Đường Lâm - Sơn Tây- Hà Nội
- HS kể: Chùa Hiệu Lực, chùa Ao Vua, chùa Tân Phương, chùa Tam Mỹ.
Đền Bà Chúa rừng già- An Hòa, đền Mẫu- Gò Sống, đền Nam Cung- Ao Vua, đền Bóng Đa- Ké Mới, đền Chúa Đá Đen( Đức Thịnh, Tam Mỹ), đền Bà Chúa Ba, đền Mỹ Đức.
- Không vẽ bậy, bẻ cây, phá các tượng, phật trong khu di tích...
Thứ ba, ngày 1 tháng 5 năm 2018
Tập viết
 Bài 10: Tô chữ hoa X , Y
1. Mục tiêu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS biết tô các chữ hoa: X , Y
1.2. Kỹ năng
- Luyện kĩ năng viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết ( cỡ nhỡ và cỡ nhỏ)
 - Giáo dục ý thức cẩn thận, rèn chữ giữ vở cho hs.
* Trọng tâm: - Biết tô các chữ : X , Y
 - Viết đúng các vần và từ ứng dụng 
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh 
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
HS hát
3.2. Kiểm tra bài 
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS viết bảng: áo khoác, khăn đỏ.
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Bằng bài viết mẫu
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa.
*GV gắn bảng chữ mẫu: X , Y
- Nhận xét về số lượng nét, kiểu nét:
- GV tô lại chữ mẫu trong khung
- GV viết mẫu
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bài viết mẫu
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vở:
a, Tô chữ hoa
* Lưu ý tô theo đúng quy trình
b, Viết vần, từ ứng dụng
* Lưu ý viết đúng kỹ thuật, đúng khoảng cách và đúng cỡ chữ.
Hoạt động 5: Chấm - chữa bài
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
- HS đọc bài.
 - HS quan sát nhận xét.
Chữ X gồm 2 nét cong thắt liền nhau.
Chữ Y gồm 1 nét móc 2 đầu và nét khuyết dưới
- HS đồ chữ theo GV
- HS đọc bài viết
- HS nêu các kỹ thuật viết trong các từ ngữ.
- HS tập viết bảng con
- Đọc lại bài viết
- Tô chữ hoa
- Viết vần, từ
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
Trò chơi “ Viết tiếp sức’’
Mỗi nhóm 3 HS
- Viết “ đón bình minh”
5. Định hướng học tập tiếp theo
- Về	tập viết bảng con các chữ hoa đã học
Chính tả
Tiết 19: Bác đưa thư
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn “ Bác đưa thư.....mồ hôi nhễ nhại” trong bài “ Bác đưa thư”. 
1.2. Kỹ năng 
- Làm đúng bài tập chính tả: Điền vần inh hoặc uynh; chữ c hay k.
 - Góp phần rèn chữ viết, nết người cho HS.
* Trọng tâm: HS chép lại chính xác một đoạn văn trong bài“Bác đưa thư”
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ: 
Nhận xét bài viết tiết trước.
- HS chữa bài tập 
- HS viết: tới trường, cô giáo
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
Hỏi: Trong bài viết có mấy dấu chấm. Chữ đầu sau dấu chấm viết như thế nào?
- GV phân tích trên bảng: 
+ mừng: m + ưng + huyền
+ quýnh: qu + uynh + sắc
+ khoe: kh + oe ( oe/ eo)
+ nhễ: nh + ê + ngã
+ nhại: nh + ai + nặng ( ai/ ay)
Hoạt động 3: HS viết bài.
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi câu.
Hoạt động 4: Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
Hoạt động 5: HD làm bài tập chính tả
a, Điền vần inh hay uynh
b, Điền chữ c hay k
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp.
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Chép lại đoạn văn cho đúng.
HS đọc tên bài: Bác đưa thư
- HS đọc bài viết 
- Trong bài viết có 5 dấu chấm. Chữ đầu sau dấu chấm viết hoa.
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- HS ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở sửa lỗi cho nhau
- HS làm bảng con
- 2 nhóm HS lên bảng điền
- b.... hoa kh ..... tay
- ...ú mèo dòng ....ênh
Toán
Tiết 133. Ôn tập: Các số đến 100 ( Tiếp )
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - Củng cố về đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, biết viết số liền trước liền sau của 1 số, cộng trừ số có 2 chữ số.
 1.2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng cộng trừ số có 2 chữ số và giải toán.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
* Trọng tâm: Củng cố về đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, biết viết số liền trước liền sau của 1 số, cộng trừ số có 2 chữ số.
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1 : Thực hành
 Mt : Rèn kỹ năng làm tính cộng, trừ và giải toán trong phạm vi 100 
Bài 1 : Viết số
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Khi chữa bài yêu cầu HS nêu: “ Số liền trước của 19 là 18, số liền sau của 19 là 20”
Bài 3 : GV nêu yêu cầu
Bài 4 : Đặt tính rồi tính
Bài 5: Giải toán
- GV ghi tóm tắt
Thành có: 12 máy bay
Tâm có: 14 máy bay
Tất cả có: .... máy bay?
Hoạt động 2: Trò chơi “Điến số tiếp sức”
Mt: Củng cố  ... Hoạt động 3: Ôn vần oai, oay.
a, Tìm tiếng trong bài có vần oai
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần oai, oay
c, Điền tiếng có vần oai hay oay
Tiết 2
Hoạt động 4: Tìm hiểu bài và luyện đọc
a. Tìm hiẻu bài 
 C1: Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm khuyên cụ điều gì?
C2: Cụ trả lời thế nào?
* Đọc các câu hỏi có trong bài. Người ta dùng dấu gì để kết thúc câu hỏi.
- GV đọc mẫu lần 2. 
b. Luyện nói 
Đề tài: Kể về ông bà của em.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Nêu lại nôi dung bài	
5. Định hướng học tập tiếp theo
Ôn bài, chuẩn bị bài: “Anh hùng biển cả”
HS đọc: Người trồng na
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS tự phát hiện từ khó đọc
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu. - HS đọc theo 2 đoạn
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- ngoài
- khoan khoái, phá hoại, trái khoáy, xoay người...
- Bác sĩ nói chuyện điện .......
- Diễn viên múa ....... người.
- HS đọc đoạn 1 từ đầu đến “ ... ngày có quả”
- Cụ nên trồng chuối vì chuối chóng có quả...
- HS đọc đoạn còn lại
- Con cháu cụ ăn na sẽ không quên ơn người trồng.
- HS đọc cả bài
- Bài có 2 câu hỏi. Người ta dùng dấu hỏi để kết thúc câu hỏi.
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
- Các nhóm HS 3, 4 em ngồi kể với nhau về ông bà của mình cho các bạn nghe.
- Đại diện các nhóm kể cả lớp nghe.
- HS đọc lại bài
- HS đọc câu “ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây”
Toán
Tiết 135. Ôn tập: Các số đến 100 ( Tiếp )
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - Nhận biết thứ tự các số từ 0 đến 100; thực hiện được cộng trừ các số trong phạm vi 100.
 1.2. Kỹ năng 
- Rèn kỹ năng cộng trừ số có 2 chữ số, giải toán có lời văn và đo độ dài đoạn thẳng.
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
* Trọng tâm: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100, biết cộng trừ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành
 Mt : Nhận biết thứ tự các số, cộng trừ các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Khi chữa bài yêu cầu HS nêu: VD “ Số liền trước của 83 là 82, số liền sau của 83 là 84”
Bài 3 : GV nêu yêu cầu
Bài 5: Giải toán
- GV ghi tóm tắt
Có : 36 con
Thỏ: 12 con
Gà : .... con?
Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB
Hoạt động 2: Trò chơi “Điến số tiếp sức”
Mt: Củng cố về cộng trừ các số trong phạm vi 100
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
- Đếm nối tiếp các số từ 20 đến 100? 
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- HS hát
77- 7 - 0 = 99 - 1 - 1 =
 84 + 1 = 85 - 1 =
- HS làm trên bảng lớp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
30
40
60
70
90
- Học sinh tự làm bài phần a và c
- 2 học sinh lên bảng chữa bài 
a, 82, 83, ..., ..., 86, ...., ...., ..., ....
c, ..., 30, 40, 50, ...., 70, 80, ..., ....
b, ( HS khá giỏi)
45, 44, ..., 42, 41, ..., ...., ...., ..... 
 HS làm vở
22 + 36 = 96 - 32 =
89 - 47 = 44 + 44 =
32 + 3 - 2 = 56 - 20 - 4 =
- Học sinh đọc đề nêu tóm tắt
- HS tự làm bài vào vở
 Bài giải
Mẹ nuôi số con gà là:
36 - 12 = 24 (con gà)
Đáp số: 24 con gà
- HS nêu lại cách đo , đo đoạn thẳng đó và đọc kết quả
 A B
 12 cm
Mỗi nhóm 3 em tham gia chơi
Số 
75
 - 13 + 14 - 5
Thứ sáu, ngày 4 tháng 5 năm 2018
Chính tả
Tiết 20: Chia quà
1. Mục tiêu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng bài “ Chia quà” trong khoảng 15 - 20 phút
- Làm đúng bài tập chính tả: Điền chữ s hay x; v hay d vào chỗ trống.
 1.2. Kỹ năng
- HS nhận ra thái độ lễ phép của chị em Phương khi nhận quà và thái độ nhường nhịn em của Phương.
* Trọng tâm: HS chép lại chính xác, trình bày đúng bài “ Chia quà” trong khoảng 15 - 20 phút
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
C. Các hoạt động dạy học
 3.1. ổn định lớp
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ 
Nhận xét bài viết tiết trước.
- HS chữa bài tập 
- HS viết: nhễ nhại, bình hoa.
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
Hỏi: Khi nhận quà Phương đã nói gì và làm gì?
- GV phân tích trên bảng: 
+ Phương: Viết hoa. Ph + ương
+ tươi: t + ươi
+ xin: x + in
+ quả: qu + a + hỏi
+ đưa: đ + ưa
Hoạt động 3: HS viết bài.
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi câu, dấu 2 chấm và gạch đầu dòng.
Hoạt động 4: Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
Hoạt động 5: HD làm bài tập chính tả
a, Điền chữ s hay x 
b, Điền chữ v hay d
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp.
5. Định hướng học tập tiếp theo
Chép lại đoạn văn cho đúng.
HS đọc tên bài: Chia quà
- HS đọc bài viết 
- Lễ phép xin mẹ và nhường quả to cho em.
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- HS ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở sửa lỗi cho nhau
- HS làm bảng con
- 2 nhóm HS lên bảng điền
- ...áo tập nói - Bé ...ách túi
- Hoa cúc ...àng - Bé ...ang tay
Kể chuyện
Tiết 9: Hai tiếng kì lạ
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - HS biết kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh. Sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện( HS khá giỏi)
 Biết được ý nghĩa câu chuyện: Lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến và giúp đỡ.
1.2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng kể chuyện cho HS.
- Giáo dục HS biết lễ phép, lịch sự với mọi người.
* Trọng tâm: HS biết kể lại câu chuyện theo gợi ý dưới tranh.
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 	
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- Hát.
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Kể lại chuyện: “Cô chủ không biết quý tình bạn”
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: GV kể chuyện:
+ Đoạn đầu: Giọng chậm rãi
+ Lời cụ già: thân mật
+ Lời Pao- lích: nhẹ nhàng, âu yếm
+ Sự ngạc nhiên của bà, chị...trước thay đổi của Pao- lích.
- Kể lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện - Kể lần 2: Kể từng đoạn
Hoạt động 3: Hướng dẫn hs kể.
- Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh.
(*) Tranh 1: - Vẽ cảnh gì? 
- Câu hỏi dưới tranh là gì?
 (*) Tiếp tục tranh đoạn 2, 3, 4.
(Làm tương tự tranh 1)
- Kể lại toàn bộ câu chuyện.
Hoạt động 4: Giúp hs hiểu ý nghĩa truyện.
Hỏi:Theo em 2 tiếng kì lạ mà cụ già dạy cho Pao- lích là 2 tiếng nào? Vì sao khi nói 2 tiếng đó, mọi người lại tỏ ra âu yếm và giúp đỡ em?
* GD HS cần nói năng lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người yêu quý.
- Kết hợp với tranh minh họa.
- Quan sát tranh sgk.
- Pao- lích đang buồn bực, nghe cụ già nói em rất ngạc nhiên.
“Cụ già nói điều gì làm em ngạc nhiên?”
- Đại diện nhóm thi kể đoạn Pao- lích xin anh cho đi bơi thuyền( Tranh 4).
- 1, 2 HS khá giỏi kể
- Đó là 2 tiếng vui lòng cùng với giọng nói dịu dàng, cách nhìn thẳng vào mắt người đối thoại.
- Hai tiếng vui lòng đã biến Pao- lích thành em bé ngoan ngoãn, đáng yêu. Vì thế nên em được mọi ngưới yêu mến và giúp đỡ.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
- Nêu lại nội dung bài học
- Nhận xét chung.
- HS nhắc lại ý nghĩa truyện.
- Bình chọn HS kể chuyện hay.
5. Định hướng học tập tiếp theo
- Về nhà tập kể lại chuyện cho ông, bà bố mẹ hoặc bà con hàng xóm nghe.
Toán
Tiết 136: Luyện tập chung
1. Mục tiêu dạy học
1.1. Kiến thức
 - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.
1.2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng cộng trừ số có 2 chữ số, giải toán có lời văn và đo độ dài đoạn thẳng.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
* Trọng tâm: Củng cố về đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, biết cộng trừ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn.
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2.Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
3.2. Kiểm tra bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 
3.3. Dạy bài mới 
Hoạt động 1: Thực hành
 Mt : Củng cố về đọc, viết, so sánh các số, cộng trừ các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn
Bài 1 : Viết số 
Bài 2: Tính
Bài 3 : Điền dấu >, <, =
Bài 4: Giải toán
- GV ghi tóm tắt
Băng giấy dài: 75 cm
Cắt bỏ: 25 cm
Còn lại: ....cm?
Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB
Hoạt động 2: Trò chơi “Điến số tiếp sức”
Mt: Củng cố về cộng trừ các số trong phạm vi 100
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Đếm nối tiếp các số từ 50 đến 100? 
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- HS hát
62 - 30 = 45 - 5 =
23 + 14 - 15 = 56 - 20 - 4 =
- HS làm bảng 
5, 19, 74, 9, 38, 69, 0, 41, 55.
- Học sinh làm bài phần b
- 2 học sinh lên bảng chữa bài 
a, Dành cho HS yếu
b, 
+
51 
-
62
+
47
-
96
38
12 
30
24
HS làm vở
90 .... 100 38 .... 30 + 8
69 .... 60 46 ....40 + 5
50 .... 50 94 ....90 + 5
- Học sinh đọc đề nêu tóm tắt
- HS tự làm bài vào vở
 Bài giải
Băng giấy còn lại dài là:
75 - 25 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm
- HS nêu lại cách đo , đo đoạn thẳng đó và đọc
 A 5 cm B
 C 7 cm D
Mỗi nhóm 3 em tham gia chơi
Số 
25
 - 11 + 10 - 21

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dien_tu_khoi_1_tuan_34.doc