Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 35

Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 35

Bài 30 : Anh hùng biển cả

1. Mục tiờu dạy học

1.1. Kiến thức

- HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người. Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển.

- Ôn vần ân, uân.

1.2. Kỹ năng

- GD HS yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích.

* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài.

 - Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.

1.3. Thái độ

- Yêu thích đọc viết

 

doc 24 trang Người đăng hungdq21 Ngày đăng 04/06/2022 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 35", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 35
Thứ hai, ngày 7 tháng 5 năm 2018
 Tập đọc
 Bài 30 : Anh hùng biển cả
Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người. Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển.
- Ôn vần ân, uân.
1.2. Kỹ năng 
- GD HS yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích.
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài.
 - Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết 
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc lại bài “ Người trồng na” SGK và trả lời câu hỏi
3.3. Bài mới 
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu: 
b, HD luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV gạch trên bảng các từ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù
* Luyện đọc câu
* Luyện đọc đoạn - bài.
Hoạt động 3: Ôn vần ân, uân.
a, Tìm tiếng trong bài có vần uân
b, Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân
Tiết 2
Hoạt động 4: Tìm hiểu bài và luyện đọc
a. Tìm hiẻu bài 
 C1: Cá heo bơi giỏi như thế nào?
C2: Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
- GV đọc mẫu lần 2. 
b. Luyện nói 
Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài
- Cá heo đẻ trứng hay đẻ con?
- Cá heo thông minh như thế nào?
- Con cá heo trong bài đã cứu sống được ai?
*GDBVMT: HS có ý thức yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Nêu lại nội dung bài	
5. Định hướng học tập tiếp 
Ôn bài, chuẩn bị bài: “ò ... ó ... o”
HS đọc: Anh hùng biển cả
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS tự phát hiện từ khó đọc
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu. Luyện đọc nhiều các câu 2, 5, 6 và 7 trong bài.
 - HS đọc theo 2 đoạn
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- huân
- Mỗi HS nói 1 câu
Mùa xuân cây đâm chồi, nảy lộc.
Giáo viên thể dục huấn luyện các cầu thủ tương lai.
- HS đọc đoạn 1
- bơi nhanh vun vút như tên bắn.
- HS đọc đoạn 2
- canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
- HS quan sát 
+ Từng nhóm 2, 3 HS trao đổi với nhau theo các câu hỏi SGK
 A: Cá heo sống ở biển hay hồ?
B: Cá heo sống ở biển
- HS đọc lại bài
- Xem tranh, ảnh về cá heo
đạo đức
Tiết 35: Thực hành kỹ năng cuối học kì II và cuối năm
Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
 - Ôn tập củng cố, thực hành các kỹ năng đã học từ bài 12 đến bài 14.
 1.2. Kỹ năng 
- Rèn luyện những hành vi đạo đức đã học qua 3 bài.
 - Góp phần giáo dục các em HS trở thành những người con ngoan.
* Trọng tâm: Củng cố, thực hành các kỹ năng từ bài 12 đến bài 14.
1.3. Thỏi độ
- Giáo dục HS có ý thức trật tự khi ra vào lớp học. 
* Trọng tâm: HS biết giữ trật tự khi xếp hàng khi ra vào lớp.
 2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Mỗi học sinh tự chuẩn bị đầu, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị vở bài tập trước khi đến lớp
- Trang phục đóng tiểu phẩm
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các bài học đạo đức đã học?
3.3. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Ôn tập - thực hành kĩ năng:
 Hoạt động 1: Hệ thống lại nội dung các bài học
* Hình thức “ Hái hoa dân chủ’’
 - Khi nào cần nói lời cảm ơn?
 - Khi nào cần nói lời xin lỗi?
 - Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời cảm ơn( xin lỗi)?
 - Cần chào hỏi( tạm biệt) khi nào?
- Chào hỏi tạm biệt có ý nghĩa như thế nào?
- Để sân trường , vườn hoa luôn đẹp em phải làm gì?
 - Em đã làm gì để bảo vệ cây và hoa ở trường?
 Hoạt động 2: Tập xử lý tình huống
 * Đang trong giờ học Nam sơ ý đánh rơi hộp bút của Tuấn. Nam cứ thế ngồi vào chỗ của mình. Em có tán thành với việc làm của Nam không? Em sẽ giúp Nam nói gì?
* Hai chị em bé Lan đang ngồi chơi. Bác Hải từ quê mới ra chơi. Hai chị không nói gì và tiếp tục ngồi chơi. Em hãy nói lời khuyên với 2 chị bé Lan?
* Giờ ra chơi Minh và Hùng rủ nhau trèo cây phượng bẻ hoa. Em nhìn thấy và khuyên bạn thế nào?
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
 * GV hệ thống các nội dung vừa ôn
 * Hát, múa các bài hát theo chủ đề bài học
5. Định hướng học tập tiếp theo
 Ôn bài các bài đã học.
- Lần lượt các em lên hái hoa và trả lời câu hỏi. 
- Các nhóm cử đại diện nêu cách giải quyết
- Các nhóm khác nêu ý kiến nhận xét.
“Lời chào của em’’
“Ra vườn hoa’’
.................
Thứ ba, ngày 8 tháng 5 năm 2012
Tập viết
 Bài 11: Viết chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1. Mục tiêu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS biết viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 cỡ nhỡ.
 1.2. Kỹ năng
- Luyện kĩ năng viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc taykiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết ( cỡ nhỡ và cỡ nhỏ)
 - Giáo dục ý thức cẩn thận, rèn chữ giữ vở cho hs.
* Trọng tâm: - Biết viết các chữ số
 - Viết đúng các vần và từ ứng dụng 
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh 
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
HS hát
3.2. Kiểm tra bài 
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS viết bảng: tia chớp, loay hoay.
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Bằng bài viết mẫu
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa.
*GV gắn bảng các chữ số viết mẫu
- Nhận xét về số lượng nét, kiểu nét:
- GV tô lại chữ mẫu trong khung
- GV viết mẫu
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bài viết mẫu
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vở:
a, Tô chữ hoa
* Lưu ý tô theo đúng quy trình
b, Viết vần, từ ứng dụng
* Lưu ý viết đúng kỹ thuật, đúng khoảng cách và đúng cỡ chữ.
Hoạt động 5: Chấm - chữa bài
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
- HS đọc bài.
 - HS quan sát nhận xét.
Chữ số 0 gồm 1 nét cong kín
- số 2 nét cong thắt
- số 3 gồm 2 nét cong hở
-số 4 gồm nét thẳng và nét thắt
- số 5 gồm nét thẳng và nét cong
- số 6 gồm nét cong và cong kín
- số 7 gồm nét thẳng và nét ngang
- số 8 nét cong kín
- số 9 gồm nét cong kín và cong
- HS đọc bài viết
- HS nêu các kỹ thuật viết trong các từ ngữ.
- HS tập viết bảng con
- Đọc lại bài viết
- Tô chữ hoa
- Viết vần, từ
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
Trò chơi “ Viết tiếp sức’’
Mỗi nhóm 4 HS
- Viết “ tình cảm thân thiết”
5. Định hướng học tập tiếp theo
- Về	tập viết bảng con các chữ hoa, chữ sốđã học
Chính tả
Tiết 21: Loài cá thông minh
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng bài “ Loài cá thông minh” trong khoảng 15 - 20 phút.
1.2. Kỹ năng 
- Làm đúng bài tập chính tả: Điền vần ân hoặc uân; chữ g hay gh.
 - Góp phần rèn chữ viết, nết người cho HS.
* Trọng tâm: HS chép lại chính xác bài “ Loài cá thông minh”
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ: 
Nhận xét bài viết tiết trước.
- HS chữa bài tập 
- HS viết: “ ... chị em Phương reo lên.”
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
Hỏi: Chú cá heo ở Biển Đen đã lập chiến công gì?
- Trong bài có mấy dấu hỏi? Đọc các câu hỏi và câu trả lời?
- GV phân tích trên bảng: 
+ loài: l + oai + huyền
+ heo: h + eo ( eo / oe)
+ xiếc: x + iêc + sắc
+ Biển Đen: Tên riêng viết hoa
+ cứu : c + ưu + sắc
Hoạt động 3: HS viết bài.
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi câu, dấu hỏi chấm và dấu gạch đầu dòng
Hoạt động 4: Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
Hoạt động 5: HD làm bài tập chính tả
a, Điền vần ân hay uân
b, Điền chữ g hay gh
* Ghi nhớ i
 gh e
 ê
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp.
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Chép lại đoạn văn cho đúng.
HS đọc tên bài: Loài cá thông minh
- HS đọc bài viết 
- Chú đã cứu sống 1 phi công.
- Có 2 dấu hỏi ?
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- HS ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở sửa lỗi cho nhau
- HS làm bảng con
- 2 nhóm HS lên bảng điền
- kh... vác ph... trắng
- ....ép cây ....ói bánh
Toán
Tiết 137: Luyện tập chung( tiếp)
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến100, biết cộng trừ các số có 2 chữ số, biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, trừ và giải toán có lời văn.
 1.2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng cộng trừ số có 2 chữ số, giải toán có lời văn
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
* Trọng tâm: Củng cố về đọc, viết, xác định thứ tự các số đến 100, biết cộng trừ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn.
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành
 Mt : Củng cố về đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số t ... lời về thời tiết tại thời điểm đó.
? bầu trời hôm nay mầu gì.
? Có mây không, mây mầu gì.
? Gió nhẹ hay gió mạnh.
? Thời tiết hôm nay nóng hay rét.
? Trời có nắng không.
- Gọi học sinh nói những điều mà mình vừa quan sát được.
- GV nhấn mạnh ý trả lời của học sinh.
* Hoạt động 2: Quan sát cây cối – con vật.
Cho học sinh quan sát cây cối và con vật xung quanh.
? Cây đó là cây gì vậy.
? Kể tên con vật bạn vừa nhìn thấy.
- GV nhận xét, tuyênn dương.
- Cho học sinh trưng bày tranh ảnh đã sưu tầm được theo nhóm, tổ.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- GV tóm tắt lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
5. Định hướng học tập tiếp theo
Ôn tập
Hát
Học sinh trả lời
Học sinh quan sát thời tiết.
Học sinh trả lời cho nhau theo câu hỏi.
Các nhóm khác nhận xét bài bạn.
nhận xét 
Học sinh quan sát cây cối và con vật.
Học sinh trả lới câu hỏi
Học sinh trình bày.
Lớp học bài , xem trước bài học sau
TOÁN 
Tiết 138: Luyện tập chung( tiếp)
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - Giúp HS củng cố về đọc,viết số liền trước( liền sau) của 1 số cho trước.
 1.2. Kỹ năng 
- Rèn kỹ năng cộng, trừ số có 2 chữ số, giải toán có lời văn
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
* Trọng tâm: Củng cố về đọc, viết liền trước( liền sau) của 1 số cho trước; biết cộng trừ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành
 Mt : Củng cố về đọc, viết số liền trước( liền sau) của 1 số cho trước; cộng trừ các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn
Bài 1 : Viết số 
a, Viết số liền trước của mỗi số sau:
35; 42; 70; 100; 1
* Khi chữa bài yêu cầu HS nêu “ Số liền trước của 35 là 34”
b, Viết số liền sau của mỗi số sau:
9; 37; 62; 99; 11
Bài 2: Tính nhẩm
Bài3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Giải toán
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm
- Yêu cầu nhắc lại các bước vẽ đoạn thẳng
Hoạt động 2: Trò chơi “Điến số tiếp sức”
Mt: Củng cố về cộng trừ các số trong phạm vi 100
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
- Nêu nhanh kết quả: 12 - 2
 57 - 7
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- HS hát
84 + 11 46 + 23
63 - 33 65 - 65
- HS làm bảng 
a, Các số là: 34; 41; 69; 99; 0
b, Các số là: 10; 38; 63; 100; 12
 - HS làm bảng 1 cột và cột 2
14 + 4 = 29 - 5 =
18 + 1 = 26 - 2 =
17 + 2 = 10 - 5 =
- HS làm vào vở cột 1 và 2
+
43 
-
87
+
60
-
72
23
55 
38
50
HS làm vở
- Học sinh đọc đề nêu tóm tắt
Bi đỏ: 24 viên
Bi xanh: 20 viên
Có tất cả: ... viên bi?
- HS tự làm bài vào vở
 Bài giải
Số viên bi của Hà có tất cả là:
24 + 20 = 44( viên bi)
Đáp số: 44 viên bi
 A 9 cm B
Mỗi nhóm 3 em tham gia chơi
Số 
12
 + 5 - 23 + 34
 Thứ năm, ngày 10 tháng 5 năm 2018
 Tập đọc
 Bài luyện tập 1
1. Mục tiêu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS đọc trơn cả bài Lăng Bác.
Hiểu nội dung bài: Đi trên Quảng trường đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác Hồ trong ngày Tuyên ngôn độc lập.
 - Tập chép: Chép lại và trình bày đúng bài Quả Sồi; điền chữ r, d hoặc gi vào chỗ trống.
1.2. Kỹ năng
- GD HS yêu quý, kính trọng và làm theo lời Bác dạy.
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài Lăng Bác, chép đúng bài
 Quả Sồi .
 - Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ 
- Đọc thuộc lòng 1 khổ thơ bài “ò ... ó ... o” và trả lời câu hỏi
3.3. Dạy bài mới 
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu: 
b, HD luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ khó
* Luyện đọc câu
* Luyện đọc đoạn - bài.
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện đọc
 C1: - Câu thơ tả nắng vàng trên Quảng trường Ba Đình?
- Câu thơ tả bầu trời trên Quảng trường Ba Đình?
C2: Cảm tưởng của bạn thiếu niên khi đi trên Quảng trường Ba đình?
Tiết 2
Hoạt động 4: HS chép bài Quả Sồi
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi câu.
Hoạt động 5:. Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
6. HD làm bài tập chính tả
a, Tìm tiếng trong bài có vần ăm, ăng
b, Điền chữ r, d hay gi.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Nêu lại nội dung bài	
5. Định hướng học tập tiếp theo
Ôn bài, chuẩn bị bài: 
“ Bài luyện tập 3”
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu. - HS đọc theo 2 đoạn: Đoạn 1 gồm 6 dòng thơ đầu, đoạn 2 còn lại.
- HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- HS đọc đoạn 1 
 “ Nắng Ba Đình mùa thu
 Thắm vàng trên lăng Bác”
 “ Vẫn trong vắt bầu trời
Ngày Tuyên ngôn Độc lập”
- HS đọc đoạn còn lại
 “ Bâng khuâng như vẫn thấy
 Nắng reo trên lễ đài
 Có bàn tay Bác vẫy”
- HS đọc cả bài
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- 
HS trả lời miệng: nằm, ngắm, trăng.
- HS làm trên bảng
 Rùa con đi chợ
 ...ùa con đi chợ mùa xuân
Mới đến cổng chợ ..........sang hè
 Mua xong chợ đã vãn chiều
Heo heo ...ó thổi cánh ...iều 
- HS đọc lại bài
Toán
Tiết 139: Luyện tập chung( tiếp)
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - Biết viết, đọc đúng số dưới mỗi vạch của tia số; thực hiện cộng trừ trong phạm vi 100; đọc giờ đúng trên đồng hồ và giải toán có lời văn.
1.2. Kỹ năng 
 - Rèn kỹ năng cộng trừ số có 2 chữ số và giải toán.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
* Trọng tâm: Biết viết, đọc đúng số dưới mỗi vạch của tia số; thực hiện cộng trừ trong phạm vi 100; đọc giờ đúng và giải toán có lời văn.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành
 Mt : Rèn kỹ năng viết, đọc số; thực hiện cộng trừ trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn.
Bài 1 : Viết số
Bài 2: GV nêu yêu cầu
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
Bài 4: Giải toán
- GV ghi tóm tắt
Quyển vở có: 48 trang
Đã viết: 22 trang
Còn: .... trang?
Hoạt động 2: Trò chơi “Nối đồng hồ với câu thích hợp”
 Mt: Củng cố về đọc giờ đúng trên đồng hồ
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
- Số liền trước( liền sau) của 98? 
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, chuẩn bị thi ĐK lần 4
- HS hát
10 - 2 = 42 + 0 =
34 + 4 = 49 - 8 =
- Học sinh nêu yêu cầu bài 
- HS viết trên bảng
 86 . . . 89 . . . . . . 95 ..
- Học sinh tự làm bài - 2 học sinh lên bảng chữa bài 
85
a, Khoanh vào số lớn nhất
72 , 69 , , 47 
48
b, Khoanh vào số bé nhất
 50 , , , 61 , 58 
- HS làm vở
35 + 40 73 - 53
86 - 52 5 + 62
88 - 6 33 + 55
- Học sinh đọc đề nêu tóm tắt
- HS tự làm bài vào vở
 Bài giải
Quyển vở còn lại số trang là:
48 - 22 = 26 (trang)
Đáp số: 26 trang
Mỗi nhóm 3 em tham gia chơi
- HS đọc các câu đã nối:
VD: Em đi học lúc 7 giờ sáng.
Thứ sáu ngày 11 tháng 5 năm 2018
 chính tả
 kiểm tra HỌC kì II
______________________________________________________________
Kể chuyện
Bài luyện tập 3
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- HS đọc trơn cả bài Hai cậu bé và hai người bố.
Hiểu nội dung bài: Nghề nào của cha mẹ cũng đều đáng quý vì đều có ích cho mọi người
- Tập chép: Chép lại và trình bày đúng bài Xỉa cá mè điền vần iên, iêng hoặc uyên vào chỗ trống.
1.2. Kỹ năng
- GD HS yêu quý, kính trọng người lao động, không phân biệt nghề nào.
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài Hai cậu bé và hai người
 bố, chép đúng bài Xỉa cá mè.
 - Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 	
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Lăng Bác và trả lời câu hỏi
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu: 
b, HD luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ khó
* Luyện đọc câu
* Luyện đọc đoạn - bài.
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện đọc
 C1: Tìm tiếng trong bài có vần iêt, iêc.
C2: Bố Việt làm gì?
 Bố Sơn làm gì?
*GV: Nghề nào của cha mẹ cũng đều đáng quý vì đều có ích cho mọi người, không phân biệt nghề nào.
Tiết 2
Hoạt động 4: HS chép bài Xỉa cá mè
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi câu.
Hoạt động 5: Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
6. HD làm bài tập chính tả
a, Tìm tiếng trong bài chính tả các chữ bắt đầu bằng c
b, Điền vần: iên, iêng hay uyên?
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Nêu lại nội dung bài	
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, đọc thêm bài: 
“ Bài luyện tập 2 và 4”
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu. - HS đọc theo 2 đoạn: Đoạn 1từ đầu đến “ Việt đáp”, đoạn 2 còn lại.
- HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- HS đọc cả bài
- Việt, việc
- Bố Việt là nông dân
- Bố Sơn là bác sĩ
- HS đọc cả bài
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- HS trả lời miệng: cậu, công , của, có, cũng
- HS làm trên bảng
 Thuyền ngủ bãi
 Bác th.... ngủ rất lạ
Chẳng chịu trèo lên giường
úp mặt xuống cát vàng
Ngh... tai về phía b.....
- HS đọc lại bài
______________________________________________________________
 Toán 
 Kiểm tra HỌC Kè II

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dien_tu_khoi_1_tuan_35.doc