Giáo án Lớp 1 Tuần 10 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

Giáo án Lớp 1 Tuần 10 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

AU – ÂU

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu.

 Nhận ra vần au – âu trong tiếng, từ ngữ. Đọc được từ, câu ứng dụng.

 Phát triền lời nói tư nhiên theo chủ đề: Bà cháu.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.

 Học sinh: Bộ ghép chữ, bảng con, sách, vở tập viết.

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc, viết vần, từ, câu bài, vần ao – eo. (Cường, Hoa, Vũ ).

-Đọc bài: SGK (Anh, Hạnh, Thương)

 

doc 24 trang Người đăng thanhlinh213 Ngày đăng 02/11/2018 Lượt xem 649Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 Tuần 10 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
	Ngày soạn: 06/11/2005
	Ngày dạy: Thứ hai/07/11/20045
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
AU – ÂU 
I/ Mục tiêu:
v Học sinh đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu.
v Nhận ra vần au – âu trong tiếng, từ ngữ. Đọc được từ, câu ứng dụng.
v Phát triền lời nói tư nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
v Học sinh: Bộ ghép chữ, bảng con, sách, vở tập viết.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc, viết vần, từ, câu bài, vần ao – eo. (Cường, Hoa, Vũ ).
-Đọc bài: SGK (Anh, Hạnh, Thương)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần:
*Au:
- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?
Ghép: au.
Phân tích: a trước u sau.
Đánh vần: a – u – au.
Đọc: au
Ghép tiếng cau
Phân tích: c trước au sau.
Đánh vần: cờ – au – cau.
Treo tranh: Cây cau.
Hỏi: Tranh vẽ cây gì?
-> Giới thiệu từ: cây cau
*Đọc phần 1
*Âu
- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?
Phân tích: âu: â trước u sau.
Gắn: âu
Đánh vần: ớ – u – âu.
Ghép tiếng cầu
Phân tích: c trước âu sau, \ trên â.
Đánh vần: cờ – âu – câu – huyền – cầu.
Đọc: Cầu.
Treo tranh.
Hỏi: Đây là cái gì?
-> Giới thiệu từ: Cái cầu.
*Đọc phần 2
*Đọc bài khóa
*So sánh au – âu
-Giống: u cuối
-Khác: a – â đầu
*Nghỉ giữa tiết:
* Hoạt động 2: Viết bảng con: au – âu – cau – cầu 
Lưu ý nét nối giữa các con chữ.
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
Giảng từ
Nhận biết tiếng có au – âu
*Đọc bài khóa.
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng.
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh.
+ Hỏi: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng: 
Chào mào có áo màu nâu.
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
Nhận biết tiếng có au – âu
-Giáo viên đọc mẫu.
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối.
-Nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Bà cháu.
-Treo tranh.
- Hỏi: Trong tranh vẽ ai?
- Hỏi: Em thử đoán xem người bà đang nói gì với 2 bạn nhỏ?
- Hỏi: Bà thường dạy em những điều gì?
- Hỏi:Em có làm theo lời bà khuyên không?
- Hỏi: Em đã làm gì giúp bà chưa?
- Hỏi: Muốn bà vui khỏe, sống lâu em phải làm gì?
-Học sinh nhắc lại chủ đề.
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
au
Thực hiện trên bảng gắn cá nhân.
Cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cây cau
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
âu
Cá nhân
Thực hiện trên bảng gắn.
-Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Phân tích cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cái cầu
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Đọc so sánh
Hát múa
Theo dõi.
Viết bảng con.
Đánh vần hoặc phân tích.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, nhóm, lớp.
2 con chim đậu trên cành cây
Học sinh đọc cá nhân.
Nhận biết tiếng có vần au: màu, âu: nâu
Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.
Học sinh đọc chủ đề.
Bà cháu
Khuyên các cháu những điều hay. 
Thương yêu nhau, học thật giỏi...
Có
Giúp bà xâu kim...
Chăm ngoan, vâng lời bà.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: Lâu đài, cau có...
5/ Dặn dò: -Học sinh học thuộc bài
HỌC VẦN
ƯU – ƯƠU 
I/ Mục tiêu:
v HS đọc viết được ưu, ươu, trái lượu, hươu sao
v Nhận ra ưu, ươu trong các tiếng từ. Đọc được từ, câu ứng dụng
v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu.
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu, phần luyện nói
v Học sinh: Bộghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc, viết từ: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu. Vần: iêu, yêu (Anh, , Hoa, , Bảo )
-Đọc câu ứng dụng. (Mai, Lợi, )
-Học sinh đọc toàn bài. (Phụng )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần:
*Ưu: Ghi bảng
Gắn: ưu
Phân tích: ư trước u sau.
Đánh vần: ư – u – ưu.
Đọc: ưu
Gắn: lựu
Phân tích: l trước ưu sau, dấu nặng dưới ư
Đánh vần: lờ – ưu – lưu – nặng – lựu
Đọc: lựu
Treo tranh: trái lựu.
Hỏi: Trái gì?
-> Trái lựu – Ghi bảng
*Đọc phần 1
*Ươu:
Phát âm: ươu
Gắn: ươu
So sánh ươu và iêu
Giống: u cuối
Khác: ươu bắt đầu bằng ươ
Phân tích: ươ trước u sau.
Đánh vần: ươ – u - ươu.
Đọc: ươu 
Quan sát tranh
Hỏi: Tranh vẽ con gì?
Đọc từ: hươu sao
*Đọc phần 2
*Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Viết bảng con: ưu,ươu, lựu, hươu
Nhận xét, sửa sai. 
*Đọc từ ứng dụng: 
chú cừu	bầu rượu
mưu trí	bướu cổ
Nhận biết tiếng có vần ưu, ươu.
Luyện đọc từ
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Luyện đọc tiếng, từ, bài khóa.
-Đọc bài ứng dụng:
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
Nhận biết tiếng có ưu, ươu
Giáo viên đọc mẫu.
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Vừa viết Giáo viên vừa hướng dẫn cách viết
Chấm điểm , nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
-Treo tranh.
- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?
- Hỏi: Chúng sống ở đâu?
- Hỏi: Con nào thích ăn thịt, ăn cỏ, ăn mật?
Hỏi:Em đã thấy con vật nào? Em thích con nào nhất?
Đọc lại chủ đề.
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
-Đọc: cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Trái lựu
Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
So sánh
-Cá nhân.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Con hươu.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Học sinh viết bảng con
Đọc cả lớp
2 – 3 Học sinh đọc
cưu, mưu, rượu, bướu
Học sinh lên gạch chân
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân
cừu, hươu
Cá nhân, lớp
Viết vào vở.
Hát múa
Cá nhân, lớp.
Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
Trong rừng
Ăn thịt: Hổ, báo. Ăn cỏ: Hươu, nai, voi. Ăn mật: gấu
Tùy theo Học sinh trả lời
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: sưu thuế, lưu loát...
5/ Dặn dò:
š&›
TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
v Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.
v Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
v Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ.
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên : 1, 2, 3 ô vuông, hình tròn, mẫu vật.
v Học sinh : sách, que tính.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bảng lớp (Hoa, Vân, Anh).
 2 + 1 = 3	4 + 1 = 5	3 – 1 = 2
 3 – 2 = 1	2 – 1 = 1	1 + 2 = 3
>
=
1+2 3 -1	2 -1 1+0
>
>
2 + 1 . 3 - 2	3 + 0 3 - 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên :
*Hoạt động của học sinh :
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập.
*Hoạt động 2: Làm bài tập trong SGK.
Bài 1: Tính:
 1+2=
 1+3=
-Hướng dẫn quan sát cột 3 và nhận xét đề thấy được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 2: Điền số:
 3-1=2
-Nhận xét.
Bài 3: Điền dấu + -
1.....1=2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
a/ Đọc đề: Anh có 2 quả, cho em 1 quả anh còn mấy quả?
-Gọi HS đặt phép.
-Có thể đặt bài toán: Anh có 2 quả, anh giữ lại 1 quả. Hỏi anh cho em mấy quả?
b/ Đặt đề toán: Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2 con. Hỏi trên lá còn mấy con ếch?
-Có thể đặt đề toán: Có 3 con ếch, 1 con trên lá. Hỏi có mấy con nhảy xuống nước?
-Thu chấm, nhận xét.
Nhắc đề.
Nêu yêu cầu, làm bài và chữa bài.
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Làm bài cả lớp
1 HS lên gắn số.
Làm bài vào vở 
Đổi vở chấm bài.
Anh có 2 quả, cho em 1 quả, anh còn 1 quả.
2 – 1 = 1
2 – 1 = 1
Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2 con, còn 1 con ếch.
3 – 2 = 1
3 – 1 = 2
4/ Củng cố:
v Học thuộc phép trừ trong phạm vi 3.
5/ Dặn dò:
v Dặn HS học thuộc phép trừ trong phạm vi 3.
š&›
Đạo đức LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T2)
I/ Mục tiêu:
v Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn. Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng.
v Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngaqỳ ở gia đình. 
v Giáo dục học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình.
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên : Đồ dùng để chơi đóng vai các truyện, bài thơ.
v Học sinh : Vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
v Anh nên đối xử với em như thế nào? (Nhường nhịn, quan tâm, chăm sóc) (Hoa, ).
v Em đối xử với anh như thế nào? (Lễ phép, kính trọng, yêu quý) (Thương).
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:làm bài tập 
-Hướng dẫn Học sinh làm bài 3: Nối các bức tranh với chữ “nên” hoặc “không nên” cho phù hợp.
-Tranh 1: Nối “không nên” vì anh không cho em chơi chung.
-Tranh 2: Nối “nên” vì anh hướng dãn em học chữ.
-Tranh 3: Nối “nên” vì hai chị em bảo ban nhau cùng làm việc nhà.
-Tranh 4: Nối “không nên” vì chị tr ...  lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày.
- Hỏi: Em hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày mình đã làm những gì?
- Hỏi : Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?
- Hỏi: Buổi trưa em thường ăn gì?
- Hỏi: Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi ngủ không?
-Kết luận : 
+ Cần giữ gìn và bảo vệ thân thể.
+Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ để có sức khỏe tốt.
Hát đệm: “Alibaba”
Cả lớp.
Mắt, tai, đầu, mình.
Đầu, mình, tay, chân.
Mắt, tai, mũi, lưỡi, da.
Khuyên bạn đừng nên chơi vì sẽ bắn trúng bạn.
2 em kể. 
Đánh răng, rửa mặt, thay quần áo, đi học..... rửa tay chân, súc miệng, ôn bài, đi ngủ...
... 5giờ, 5 giờ 30...
Cơm.
Có.
Nhắc lại.
Làm vở bài tập.
4/ Củng cố:
v Gíao dục Học sinh biết giữ gìn và bảo vệ thân thể, giữ vệ sinh cá nhân hàng ngày.
5/ Dặn dò:
v Học sinh về thực hiện những điều đã học.
š&›
TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
v Củng cố bảng trừ và phép tính trong phạm vi 3, 4.
v So sánh số trong phạm vi đã học.
v Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tíhn thích hợp (Cộng hoặc trừ).
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên : nội dung bài, tranh vẽ phóng to của bài 5.
v Học sinh : sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Vinh, Hiếu, Vũ ).
 3 + 1 = 4	3 – 2 = 1	4 – 3 = 1	
 4 – 1 = 3	4 – 2 = 2	4 – 1 – 1 = 2
 3 – 1 = 2	3 – 1 – 1 = 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên:
*Hoạt động của Học sinh:
-Giới thiệu bài: Luyện tập.
-Hướng dẫn Học sinh làm bài tập.
Bài 1: Tính:
 4
- 1
 3
-Lưu ý: Viết dấu trừ ngay ngắn, kết quả phải viết thẳng cột với các số.
Bài 2: Số : ?
3
4
 -1
Người ta đã cho phép tính, các số ở trong ô vuông, ô tròn, mũi tên. Chúng ta phải tính và điền kết quả vào trong ô tròn.
Bài 3: Tính:
4 – 1 – 1 = 2
-Hỏi: Mỗi phép tính ta phải trừ mấy lần?
- Hỏi: Chúng ta thực hiện như thế nào?
Bài 4: Điền dấu ><=
- Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
3 – 1 = 2
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Treo tranh a.
-Gọi Học sinh nêu đề toán.
-Gọi Học sinh trả lời.
- Hỏi: Làm phép tính gì?
- Hỏi: Nêu phép tính.
-Treo tranh b
- Học sinh nêu đề.
*Nhận xét, cho điểm.
Học sinh làm vào sách
Học sinh nêu yêu cầu.
Học sinh làm bài, chữa bài.
Học sinh nêu yêu cầu.
Làm bài, chữa bài.
2 Học sinh lên bảng.
2 lần.
Trừ lần lượt từ trái qua phải hoặc lấy số thứ nhất trừ đi số thứ hai được bao nhiêu trừ tiếp số tiếp theo.
Học sinh làm bài.
Gọi Học sinh lên bảng chữa bài.
Nêu yêu cầu.
Phải thực hiện các phép tính nếu có rồi so sánh các kết quả với nhau.
Làm bài, chữa bài.
Có 3 con vịt thêm 1 con vịt nữa chạy đến. Hỏi có tất cả mấy con?
4 con vịt.
Cộng.
3 + 1 = 4
Có 4 con vịt, 1 con chạy đi. Hỏi còn mấy con vịt?
4 – 1 = 3
4/ Củng cố:
v Chơi trò chơi: Tìm phép tính thích hợp.
5/ Dặn dò:
v Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 3,4.
š&›
	Ngày soạn:10/11/2005
	Ngày dạy: Thứ sáu/11/11/2005
š&›
HỌC VẦN
IÊU – YÊU 
I/ Mục tiêu:
v Học sinh đọc – viết được iêu - yêu, diều sáo, yêu bé.
v Nhận biết vần iêu - yêu trong các tiếng, từ, câu ứng dụng. Đọc được từ, câu ứng dụng.
v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
v Học sinh: Bộghép chữ, bảng con, sách, vở.
III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc, viết vần, từ: iu – êu, líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi. (Cường Trinh, Bảo )
-Đọc câu ứng dụng. (My, Đông)
-Học sinh đọc toàn bài. (Phúc)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần:
*Iêu:
Phát âm.
So sánh iêu - êu
Giống: u đứng cuối.
Khác: iêu có iê đứng đầu.
Gắn: iêu
Phân tích: iê trước u sau.
Đánh vần: iê – u – iêu.
Đọc: iêu
Gắn: diều
Phân tích: d trước iêu sau, dấu huyền trên ê
Đánh vần: dờ – iêu – diêu – huyền – diều.
Đọc: diều
Quan sát tranh: Diều sáo.
Hỏi: Tranh vẽ gì?
-> Diều sáo (là loại diều có gắn sáo nên khi thả bay lên thì phát ra tiếng vi vu như tiếng sáo)
*Đọc phần 1
*Yêu:
Đọc vần: yêu
So sánh yêu và iêu
Giống: Phát âm giống, kết thúc là u
Khác: yêu bắt đầu bằng y
Gắn: yêu
Phân tích: yê trước u sau.
Đánh vần: yê – u – yêu.
Đọc: yêu
Quan sát tranh
Hỏi: Tranh vẽ gì?
-> Yêu quý
*Đọc phần 2
*Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
* Hoạt động 2: Viết bảng con: iêu, diều, yêu, yêu quý.
Nhận xét, sửa sai. 
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
Nhận biết tiếng có vần iêu – yêu.
- Giáo viên đọc mẫu.
*Đọc toàn bài.
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Luyện đọc tiếng, từ, bài khóa.
-Đọc bài ứng dụng:
tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
Nhận biết tiếng có iêu
Giáo viên đọc mẫu.
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Vừa viết Giáo viên vừa hướng dẫn cách viết
Chấm điểm , nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Bé tự giới thiệu.
-Treo tranh.
- Hỏi: Trong tranh vẽ ai?
- Hỏi: Các bạn biết các bạn trong tranh đang làm gì không?
- Hỏi: Hãy tự trả lời những câu hỏi của cô:
Em tên là gì?
Năm nay bao nhiêu tuổi?
Em đang học lớp mấy?
Cô giáo nào dạy em?
Nhà em ở đâu?...
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
-Đọc: cá nhân, lớp.
So sánh
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân.
Thực hiện trên bảng gắn.
Cá nhân.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cánh diều
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
So sánh
Thực hiện trên bảng gắn.
-Cá nhân.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Bố mẹ yêu quý bé.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
HS viết bảng con
Đọc cả lớp
2 – 3 HS đọc
chiều, hiểu, yêu, yếu
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Hát múa.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân
hiệu, thiều
Cá nhân, lớp
Viết vào vở.
Hát múa
Cá nhân, lớp.
Vẽ các bạn
Tự giới thiệu mình
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: hạt tiêu, siêu thị, yêu mến, ốm yếu...
5/ Dặn dò:-Học sinh về học thuộc bài và chuẩn bị bài ưu ươu
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I/ Mục tiêu:
-Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
-Thành lập và ghi nhớ trong phạm vi 5.
-Giải được bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5.
II/ Chuẩn bị:
-GV: Tranh vẽ như trong SGK, mẫu vật.
-HS: Bộ học toán, sách.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn địnhlớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
 4 – 2 - 1 = 1	3	4
 3 + 1 – 2 = 2	- 1 	- 2
 3 – 1 + 2 = 4	2	2
-HS lên bảng làm (Lợi , Trinh, Anhø).
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của GV:
*Hoạt động của HS:
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 5.
-Giới thiệu bài
-GV đính 5 quả cam, lấy đi 1 quả.
-H: Nêu bài toán?
-H: Nêu phép tính?
-Tương tự hình thành:
 5 – 1 = 4
 5 – 4 = 1
 5 – 2 = 3
 5 – 3 = 2
-GV xóa dần.
-Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. Dùng mẫu vật để nêu mối quan hệ.
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1: Tính:
2-1=...
Bài 2: Tính:
5-1=...
Bài 3: Tính:
 5
- 3
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
a/ Có 5 quả. Hái 2 quả. Còn mấy quả?
b/ Bạn vẽ 5 bức tranh. Đã tô màu 1 tranh. Hỏi có mấy tranh chư a tô màu?
-Thu chấm, nhận xét
Nhắc đề.
Có 5 quả, lấy đi 1 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
5 – 1 = 4
Đọc cả lớp, cá nhân.
-HS học thuộc.
4 + 1 = 5	5 – 1 = 4
1 + 4 = 5	5 – 4 = 1
3 + 2 = 5	5 – 2 = 3
2 + 3 = 5	5 – 3 = 2	
Hát múa.
HS làm bài, trao đổi chữa bài.
1 học sinh làm bảng lớp , cả lo91p làm vào vở .
Học sinh đặt tính dọc để tính .Đổi vở sửa bài .
HS quan sát, trả lời.
3 quả 5 – 2 = 3
4 tranh 5 – 1 = 4
1 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài.
4/ Củng cố:
-Gọi HS đọc phép trừ trong phạm vi 5: Cá nhân, lớp.
-Chơi trò chơi: Nối với phép tính đúng.
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc phép trừ trong phạm vi 5.
š&›
SINH HOẠT NGOẠI KHÓA
SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠI
I/ Mục tiêu:
-HS nắm được yêu, khuyết điểm của mình trong tuần.
-Biết khắc phục và phấn đấu trong tuần tới.
-Giáo dục học sinh mạnh dạn và biết tự quản.
II/ Chuẩn bị:
-GV: Nội dung sinh hoạt, trò chơi, bài hát.
III/ Hoạt động dạy và học:
 *Hoạt động 1: Nhận xét các hoạt động trong tuần qua.
 Đạo đức :
 - Các em chăm ngoan, lễ phép, chuyên cần, nghỉ học có phép, đi học đúng giờ.
 - Chuẩn bị bài tốt, học và làm bài đầy đủ. Có đầy đủ dụng cụ học tập.
Các em đều tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài.
 Học tập :
 - Học bài và làm bài đầy đủ .
- Thi đua giành nhiều hoa điểm 10. 
Biết rèn chữ giữ vở.
 Công tác khác :
-Tham gia tập văn nghệ sôi nổi .
-Sơ tuyển được 3 bộ đồ dùng sách vở để dự thi trường.
 - Nề nếp lớp tương đối tốt.
 - Tồn tại còn 1 số em hay quên dụng cụ.
*Hoạt động 2: Tập bài hát: “Chúng em là học sinh lớp 1”.
*Hoạt động 3: Nêu phương hướng tuần tới
Tổng kết hoa điểm 10.
Dự lễ 20-11 
Thi vở sạch chữ đẹp cấp trường .
Nộp lại phiếu liên lạc .
 -Nhắc nhở 1 số em còn mắc khuyết điểm, cần phấn đấu trong tuần tới. 

Tài liệu đính kèm:

  • docTHU 10.doc