Giáo án Lớp 3 Tuần 6 & 7 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

Giáo án Lớp 3 Tuần 6 & 7 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

Tiết 2-3 Tập đọc –Kể chuyện

Bài: Bài tập làm văn (2 tiết)

I. Mục đích yêu cầu:

A. tập đọc

1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi.

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ.

2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải cuối bài : khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi.

- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện. Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đ• nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói.

 

doc 72 trang Người đăng thanhlinh213 Ngày đăng 03/11/2018 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 6 & 7 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN VI
 Từ ngày 28 thỏng 9 đến 2 thỏng 10 năm 2009
Thứ 
Ngày
Mụn dạy
Tờn bài dạy
HAI
28/9
Tập đọc 
Bài tập làm văn
Kể chuyện 
//
Toỏn 
Luyện tập
Đạo đức
Tự làm lấy việc của mỡnh tiết 2
BA
29/10
Chớnh tả 
Bài tập làm văn- Nghe viết
Toỏn 
Chia số cú hai chữ số cho số cú một chữ số
TNXH 
Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
TƯ
30/10
Toỏn
Luyện tập
Tập đọc 
Ngày khai trường
Tập viết
ễn chữ hoa D Đ
NĂM
1/10
Chớnh tả 
(Nghe- viết) Nhớ lại buổi đầu đi học
Luyện từ&cõu 
Từ ngữ về trường học
Toỏn
Phộp chia hết và phộp chia cú dư
Thủ cụng
Cắt dỏn ngụi sao năm cỏnh và lỏ cờ
SÁU
2/10
TNXH
Cơ quan thần kinh
Tập làm văn
Kể lại buổi đầu em đi học
Toỏn 
Luyện tập
Sinh hoạt 
Sinh hoạt lớp
============–––{———================
Thứ hai ngày 28 thỏng 9 năm 2009
Tiết 1 Chào cờ đàu tuần
Tiết 2-3 Tập đọc –Kể chuyện 
Bài: Bài tập làm văn (2 tiết)
I. Mục đích yêu cầu:
A. tập đọc
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi...
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ.
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải cuối bài : khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi.
- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện. Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói.
B. Kể chuyện
Rèn kỹ năng nói: Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện. Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình.
Rèn kỹ năng nghe
II. Đồ dùng dạy – học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Tập đọc (Khoảng 1,5 tiết)
I. KIểM TRA BàI Cũ:
 Kiểm tra nối tiếp nhau đọc bài Cuộc họp của chữ viết, TLCH 1, 2.
II. BàI MớI
1. Giới thiệu bài: Như SGV tr 125
2. Luyện đọc.
a. GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc: SGV như tr.125.
b. GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai.
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp SGV tr.125.
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới.
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn các nhóm.
- Lưu ý HS đọc ĐT với cường độ vừa phải, không đọc quá to.
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.47
Câu hỏi 2 - SGK tr.47
Câu hỏi 3 - SGK tr.47
Câu hỏi 4 - SGK tr.47
Câu hỏi bổ sung SGV tr.126
4. Luyện đọc lại.
- Chọn đọc mẫu một đoạn.
- Chia lớp thành các nhóm, tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
 2 HS đọc và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi GV đọc và SGK.
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2 câu lời nhân vật).
- Đọc nối tiếp 4 đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr.47.
- Đọc theo nhóm.
- 3 nhóm đọc đồng thanh nối tiếp 3 đoạn: 1, 2, 3.
- Đọc thầm đoạn 1. TLCH
- Đọc thầm đoạn 2. TLCH
- Đọc thầm đoạn 3. TLCH
- Đọc thầm đoạn 4. TLCH
- Theo dõi GV đọc.
- Luyện đọc theo nhóm hoặc cá nhân.
Kể chuyện (khoảng 0,5 tiết)
1. GV nêu nhiệm vụ – SGV tr.126.
2. Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo tranh.
a. Hướng dẫn HS quan sát tranh.
- Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện.
b. Gợi ý để HS kể chuyện theo tranh.
- Câu hỏi gợi ý – SGV tr.127.
c. Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện.
III. Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không? Vì sao?
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- Quan sát tranh – SGK tr.47.
- Tự sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự.
- Theo dõi các bạn kể.
- Chia nhóm 4 tập kể trong nhóm.
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
- HS phát biểu ý kiến cá nhân.
........
Tiết 4 Toỏn
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Thực hành tìm trong các phần bằng nhau của một số.
- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: chữa bài 1, 2 SGK tr 26.
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập 
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Bài 2: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng rồi giải
Hướng dẫn HS thực hiện từng yêu cầu của bài 
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán 
Có thể vừa đặt câu hỏi phân tích bài toán vừa yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng tóm tắt bài toán vào nháp. 
3.Củng cố -Dặn dò
-Về nhà luyện tập thêm về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
-Nhận xét tiết học
2HS lên bảng làm bài
1HS nhắc lại quy tắc tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
HS quan sát mẫu tự làm bài và chữa miệng.
1HS đọc yêu cầu, 1HS đọc đề bài,
phân tích bài toán để làm tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng rồi tự giải 2HS lên bảng làm.
HS quan sát tranh vẽ, đếm số con gà có trong hình vẽ để điền số thích hợp vào chỗ chấm.
HS tự giải từng phần và đổi chéo vở chữa bài.
HS nhắc lại quy tắc tìm một trong các phần bằng nhau của một số. 
Làm bài 1, 2, 3, 4 SGK tr 26, 27
Tiết 5 Đạo đức
Bài 3: Tự làm lấy việc của mình
I. Mục tiêu: 
1. HS hiểu:
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình.
- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình.
- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình.
2. HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà....
3. HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Vở bài tập Đạo đức 3.
2. Tranh minh hoạ tình huống (hoạt động 1, tiết 1).
3. Một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai (hoạt động 2, tiết 2)
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Tiết 2
Nội dung dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu HS tự liên hệ - qua BT 4.
Hoạt động 2: Đóng vai
- GV giao cho một nửa số nhóm thảo luận xử lý tình huống 1, một nửa còn lại thảo luận xử lý tình huống 2, rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai.
- GV kết luận: 
+ Nếu có mặt ở đó, các em cần khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc mà Hạnh đã được giao.
+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ chơi.
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS đọc BT6.
- GV kết luận theo từng nội dung.
Kết luận chung: Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác. Như vậy em mới tiến bộ và được mọi người quý mến.
- Một số HS trình bày trước lớp.
- Các nhóm HS độc lập làm việc.
- Theo từng tình huống, một số nhóm trình bày trò chơi đóng vai trước lớp.
- Theo từng nội dung, một em nêu kết quả của mình trước lớp, những em khác có thể bổ sung, tranh luận
Thứ ba ngày 29 thỏng 9 năm 2009
Tiết 1 Chớnh tả 
( nghe vieỏt): Baứi taọp laứm vaờn
Phaõn bieọt eo / oeo , s / x , ủaỏu hoỷi / ủaỏu ngaừ
I/Muùc tieõu:
-Nghe vaứ vieỏt laùi chớnh xaực ủoaùn vaờn toựm taột truyeọn Baứi taọp laứm vaờn
-Vieỏt ủuựng teõn rieõng ngửụứi nửụực ngoaứi .
-Phaõn bieọt caực chửừ coự vaàn eo /oeo s / x ;daỏu hoỷi / daỏu ngaừ 
II/ẹoà duứng daùy- hoùc:
-Baỷng phuù hoaởc giaỏy khoồ to vieựt saỹn noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ.
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy –hoùc chuỷ yeỏu:
1/KTBC:Goùi 3 HS leõn baỷng,nghe GV ủoùc HS vieỏt .caựi keỷng , thoồi keứn, lụứi khen, deỏ meứn.
GV chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS
GV NX cho ủieồm HS
2/Daùy hoùc baứi mụựi.
Hoaùt ủoọng daùy
Hoaùt ủoọng hoùc
Hoaùt ủoọng 1 Giụựi thieọu baứi:
Muùc tieõu : giuựp HS naộm ủửụùc noọi dung yeõu caàu cuỷa baứi hoùc.
GV ghi ủeà baứi:
Y/C HS ủoùc ủeà baứi
Hoaùt ủoọng 2 Hửụựng daón HS vieựt chớnh taỷ
Muùc tieõu : Giuựp HS nghe vaứ vieỏt laùi chớnh xaực ủoaùn vaờn toựm taột truyeọn Baứi taọp laứm vaờn vieỏt ủuựng teõn ngửụứi nửụực ngoaứi
-GV ủoùc maóu baứi thụ Baứi taọp laứm vaờn
-Y/C 1 HS ủoùc laùi.
+HD HS tỡm hieồu ND ủoaùn vieỏt .
-Coõõ – li –a laùi vui veỷ ủi giaởt quaàn aựo bao giụứ chửa ?
Vỡ sao Coõ –li- a laùi vui veỷ ủi giaởt quaàn aựo ?
+HD HS trỡnh baứy 
-ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu ? 
Trong ủoaùn vaờn coự nhửừng chửừ naứo phaỷi vieựt hoa ?Vỡ sao?
Teõn rieõng cuỷa ngửụứi nửụực ngoaứi phaỷi vieỏt nhử theỏ naứo ?
 + HD HS vieỏt tửứ khoự 
Y/C HS neõu tửứ khoự ,deó laón trong khi vieỏt taỷ ?
-Y/C HS ủoùc vaứ vieỏt caực tửứ vửứa neõu tỡm ủửụùc .
GV theo doừi vaứ chổnh sửỷa cho HS
+ HS vieỏt chớnh taỷ .
GV ủoùc cho HS vieỏt theo ủuựng Y/C 
GV ủoùc HS Soaựt loói
-GV thu 7-10 baứi chaỏm vaứ NX
Hoaùt ủoọng 3 HD HS laứm baứi taọp chớnh taỷ 
Muùc tieõu: -Giuựp HS -Phaõn bieọt caực chửừ coự vaàn eo /oeo s / x ;daỏu hoỷi / daỏu ngaừ 
Baứi 2:
Goùi 1 HS ủoùc Y/C cuỷa baứi .
Y/C HS tửù laứm baứi 
Y/C HS nhaọn xeựt baứi treõn baỷng.
GV keỏt luaọn vaứ cho ủieồm HS.
Y/C HS ủoùc ủoứng thanh .
Baứi 3 b
Goùi 1 HS ủoùc Y/C cuỷa baứi .
Y/C HS tửù laứm baứi 
-GV chửừa baứi sau ủoự HS laứm vaứo vụỷ
Hoaùt ủoọng 4 ;Cuỷng coỏ daởn doứ
Muùc tieõu : Giuựp HS cuỷng coỏ laùi baứi hoùc.
NX tieỏt hoùc
Daởn doứ : Vieỏt laùi chửừ sai: Chuaồn bũ tieỏt sau vieỏt baứi: nhụự laùi buoồi ủaàu ủi hoùc
-HS theo doừi .
-2 HS ủoùc ủeà baứi.
-HS laộng nghe 
-1HS ủoùc laùi caỷ lụựp theo doừi 
-chửa bao giụứ Coõ-li-a giaởt quaàn aựo caỷ.
-Vỡ ủoự laứ vieọc baùn noựi daừ laứm trong baứi taọp laứm vaờn.
ẹoaùn vaờn coự 4 caõu 
Chửừ caựi ủaàu caõu phaỷi vieỏt hoa teõn rieõng phaỷi vieỏt hoa ,
-Chửừ caựi ủaàu tieõn vieỏt hoa ,coự daỏu gaùch noỏi giửừa caực tieỏng laứ boọ phaọn cuỷa teõn rieõng.
Coõ-li-a ,quaàn aựo ,vui veỷ,ngaùc nhieõn
3 HS leõn baỷng vieỏt
HS nghe ủoùc vieỏt laùi ủoaùn vaờn
HS ủoồi vụỷ cho nhau vaứ duứng vieỏt chỡ ủeồ soaựt loói cho nhau.
1HS ủoùc.
2 HS leõn baỷng laứm baứi HS laứm vaứo VBT
HS NX caỷ lụựp theo doừi vaứ tửù sửỷa loói cuỷa mỡnh.
HS laứm vaứo vụỷ.
1HS ủoùc Y/C cuỷa baứi .
HS laứm vaứo vụỷ taọp 2 HS leen baỷng laứm 
HS theo doừi
Tiết 2 Toỏn chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I. Mục tiêu: giúp HS: 
- Biết thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở tất cả các l ... ặn dò:
- GV yêu cầu HS về nhà HTL các thành ngữ, tục ngữ ở BT2.
- 2 HS lên bảng làm bài.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vào vở BT.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS trao đổi theo nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở BT.
- 1, 2 HS đọc nội dung BT.
- HS làm bài.
- 5 – 7 HS phát biểu ý kiến.
- HS HTL các câu thành ngữ, tục ngữ.
...............................................................................................................................................
Tiết 3 Toỏn Tiết 39 Tìm số chia
I. Mục tiêu: giúp HS: Tiết 
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
- Biết tìm số chia chưa biết. 
- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia.
II. Đồ dùng dạy học: 6 hình vuông (hoặc hình tròn) bằng bìa hoặc bằng nhựa. Bảng phụ viết nội dung bài 1.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: chữa bài 2 SGK tr 38
 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách tìm số chia
-Hướng dẫn HS lấy 6 hình vuông, xếp như hình vẽ trong SGK tr 39 và nêu bài toán: “ Có 6 hình vuông, xếp đều thành hai hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy hình vuông?”
-Ghi phép chia 6 ; 2 = 3 và ghi tên từng thành phần của phép chia như SGK tr 39.
-Dùng bìa che lấp số chia 2 rồi nêu câu hỏi như SGV tr 78.
-Nêu bài tìm x, biết 30 : x = 5
-Vậy muốn tìm số chia x ta làm thế nào?
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
Bài 1: Nối mỗi số trong phép chia với tên gọi của nó.
Treo bảng phụ
Bài 2: Tìm x
Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số chia, số bị chia và thừa số chưa biết.
Bài 3: Viết một phép chia
Có số chia bằng thương
Có số bị chia bằng số chia
Có số bị chia bằng thương
Chú ý đây là bài tập mở
Bài 4: Xếp hình
3.Củng cố -Dặn dò
- Về nhà luyện tập thêm về tìm số chia- Nhận xét tiết học
2HS lên bảng làm bài.
-HS thao tác trên bộ đồ dùng học toán, trả lời câu hỏi bài toán 
-Nêu phép chia 6 : 2 = 3 và gọi tên từng thành phần của phép chia
-HS thảo luận để tự rút ra quy tắc: như SGK tr 39.
-Cả lớp làm nháp, 1HS lên bảng trình bày như SGK tr 39.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài và 
3HS lên thi nối nhanh ở bảng phụ.
HS nêu yêu cầu, rồi tự làm từng phần và đổi vở chữa bài.
6 HS lên bảng làm bài.
HS nêu yêu cầu, thảo luận theo nhóm đôi rồi chữa miệng.
HS thi xếp hình theo tổ.
HS nhắc lại cách tìm số chia
Làm bài 1, 2, 3 và thuộc quy tắc ở SGK tr 39.
................................................................................................................................................
Tiết 4 Thủ cụng
Thứ sỏu ngày 16 thỏng 10 năm 2009
Tiết 1 TNXH VEÄ SINH THAÀN KINH
I. MUẽC TIEÂU
 Sau baứi hoùc, HS bieỏt:
Neõu ủửụùc vai troứ cuỷa giaỏc nguỷ ủoỏi vụựi sửực khoỷe.
Laọp ủửụùc thụứi gian bieồu haống ngaứy qua vieọc saộp xeỏp thụứi gian aờn nguỷ, hoùc taọp vaứ vui chụi, moọt caựch hụùp lớ.
II. ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Caực hỡnh trong SGK trang 34, 35.
III. HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1. Khụỷi ủoọng (1’) 
2. Kieồm tra baứi cuừ (4’)
GV goùi 2 HS laứm baứi taọp 2,3 / 21 VBT Tửù nhieõn xaừ hoọi Taọp 1.
GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm. 
3. Baứi mụựi (30’) 
Hoaùt ủoọng daùy
Hoaùt ủoọng hoùc
 Hoaùt ủoọng 1 : THAÛO LUAÄN
Muùc tieõu : 
Neõu ủửụùc vai troứ cuỷa giaỏc nguỷ ủoỏi vụựi sửực khoỷe.
Caựch tieỏn haứnh :
Bửụực 1 :
- GV yeõu caàu 2 HS quay laùi vụựi nhau ủeồ thaỷo luaọn caực caõu hoỷi trong SGV trang 54.
- Laứm vieọc theo caởp. 
Bửụực 2 :
- Goùi ủaùi dieọn moọt soỏ nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn cuỷa nhoựm mỡnh. Caực nhoựm khaực boồ sung goựp yự. 
- ẹaùi dieọn moọt soỏ nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn cuỷa nhoựm mỡnh. 
- GV sửỷa chửừa vaứ giuựp HS hoaứn thieọn caõu traỷ lụứi. 
Keỏt luaọn : Khi nguỷ, cụ quan thaàn kinh ủaởc bieỏt laứ boọ naừo ủửụùc nghổ ngụi toỏt nhaỏt. Treỷ em caứng nhoỷ caứng caàn nguỷ nhieàu. Tửứ 10 tuoồi trụỷ leõn, moói ngửụứi caàn nguỷ tửứ 7 ủeỏn 8 giụứ moọt ngaứy.
Hoaùt ủoọng 2 : THệẽC HAỉNH LAÄP THễỉI GIAN BIEÅU CAÙ NHAÂN HAẩNG NGAỉY 
Muùc tieõu :
Laọp ủửụùc thụứi gian bieồu haống ngaứy qua vieọc saộp xeỏp thụứi gian aờn nguỷ, hoùc taọp vaứ vui chụi, moọt caựch hụùp lớ.
Caựch tieỏn haứnh :
Bửụực 1 : 
- GV giaỷng : Thụứi gian bieồu laứ moọt baỷng trong ủoự coự caực muùc :
+ Thụứi gian: Bao goàm caực buoồi trong ngaứy vaứ caực giụứ trong tửứng buoồi.
+ Coõng vieọc vaứ hoaùt ủoọng cuỷa caự nhaõn caàn phaỷi laứm trong moọt ngaứy, tửứ vieọc nguỷ daọy, laứm veọ sinh caự nhaõn, aờn uoỏng, ủi hoùc, hoùc baứi, vui chụi, laứm vieọc giuựp ủụừ gia ủỡnh,
- Nghe GV giaỷng. 
- GV goùi vaứi HS leõn ủieàn thửỷ vaứo baỷng thụứi gian bieồu treo treõn lụựp.
- 1 HS leõn baỷng ủieàn thửỷ.
Bửụực 2 :
- GV phaựt cho HS baỷng maóu thụứi gian bieồu cho HS vaứ yeõu caàu HS ủieàn vaứo baỷng thụứi gian bieồu.
- Laứm vieọc caự nhaõn. 
Bửụực 3 :
- GV cho HS trao ủoồi thụứi gian bieồu cuỷa mỡnh vụựi baùn beõn caùnh vaứ cuứng goựp yự cho nhau ủeồ hoaứn thieọn
- Laứm vieọc theo caởp. 
Bửụực 4 :
- GV goùi vaứi HS leõn giụớ thieọu thụứi gian bieồu cuỷa mỡnh trửụực lụựp.
- Tieỏp theo GV neõu caõu hoỷi :
+ Taùi sao chuựng ta phaỷi laọp thụứi gian bieồu ?
+ Sinh hoaùt vaứ hoùc taọp theo thụứi gian bieồu coự lụùi gỡ ?
Keỏt luaọn : Thửùc hieọn theo thụứi gian bieồu giuựp chuựng ta sinh hoaùt vaứ laứm vieọc moọt caựch khoa hoùc, vửứa baỷo veọ ủửụùc heọ thaàn kinh vaứ giuựp naõng cao hieọu quaỷ coõng vieọc, hoùc taọp.
Hoaùt ủoọng cuoỏi : Cuỷng coỏ, daởn doứ 
- Yeõu caàu HS ủoùc noọi dung baùn caàn bieỏt trong SGK.
- 1, 2 HS ủoùc noọi dung baùn caàn bieỏt trong SGK.
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ daởn HS veà nhaứ chuaồn bũ baứi sau.
...............................................................................................................................................
Tiết 2 Tập làm văn 
Bài Kể về người hàng xóm
I. Mục đích – yêu cầu:
1. Rèn kỹ năng nói: HS kể lại tự nhiên, chân thật về một người hàng xóm mà em quý mến.
2. Rèn kỹ năng viết: Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu), diễn đạt rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy – học:
Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý viết về một người hàng xóm.
III. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. kiểm tra bài cũ.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn làm bài tập:
a. Bài tập 1:
- GV nhận xét rút kinh nghiệm.
b. Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV nhận xét rút kinh nghiệm bình chọn những người viết tốt nhất.
3. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
 - 2 HS kể lại câu chuyện Không nỡ nhìn.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các gợi ý.
- 1 HS khá giỏi kể mẫu một vài câu.
- HS viết xong, 5-7 em đọc bài.
- HS chưa hoàn thành bài viết ở lớp về nhà viết tiếp.
Tiết 3 Toỏn Tiết 40 Luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS củng cố về: 
 -Tìm một thành phần chưa biết của phép tính; 
 -Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số; chia số có hai chữ số cho số có một chữ số; 
 -Xem đồng hồ.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: chữa bài 2, 3 SGK tr 39
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu.
Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành
Bài 1: Tìm x
Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, số chia, số bị chia và thừa số chưa biết khi chữa bài.
Bài 2: Tính
Bài 3: Giải toán 
Mở rộng: Hãy nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
3.Củng cố -Dặn dò
- Về nhà luyện tập thêm về tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Nhận xét tiết học
4HS lên bảng làm bài.
Một số HS nêu lại quy tắc ở SGK tr 39.
HS nêu yêu cầu, rồi tự làm từng phần và đổi vở chữa bài.
9 HS lên bảng làm bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài và đổi vở chữa bài.
 4HS lên bảng làm bài.
HS đọc đề bài, phân tích, nhận dạng bài toán rồi tự trình bày bài giải. 
1HS lên bảng làm bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm và chữa miệng.
Làm bài 1,2, 3, 4 SGK tr 40 
...............................................................................................................................................
Tiết 4 Sinh hoạt hoạt SINH HOẠT LỚP
Giỏo viờn cho cả lớp chơi trũ chơi dứng ngồi theo lệnh.Học sinh nào làm sai bị phạt hỏt cho cả lớp nghe một bài.
Giỏo viờn nhận xột kết quả thi đua trong tuần.
Ưu điểm :Đó chuẩn bị tương đối đầy đủ đồ dựng và sỏch vở học tập.
Cú chỳ ý trong giờ học .
Trang phục gọn gàng sạch sẽ.
Tuyờn dương tổ ,nhúm ,cỏ nhõn cú thành tớch trong tuần .
 Khen tổ cú thành tớch học tập tốt: Tổ 2, Tổ 3.
Cỏ nhõn cú thành tớch tốt: Trà My,Phong, Y Tột .
Nờu kế hoạch tuần sau:
Học bài và làm bài tập đầy đủ . Đi học đỳng giờ ,ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.Bảo quản đồ dựng học tập tốt .
Tham gia giữ gỡn vệ sinh khuụn viờn trường ,lớp.
TUẦN IX
 Từ ngày 19 thỏng 10 đến 23 thỏng 10 năm 2009
Thứ 
Ngày
Mụn dạy
Tờn bài dạy
HAI
19/10
Tập đọc 
ễn tập giữa học kỳ 1
Kể chuyện 
//
Toỏn 
Gúc vuụng ,gúc khụng vuụng
Đạo đức
Chia sẻ vui buồn cựng bạn 
BA
20/10
Chớnh tả 
ễn tập giữa học kỳ 1
Toỏn 
Thực hành nhận biết gúc vuụng bằng ờke
TNXH 
Con người và sức khoẻ
TƯ
21/10
Toỏn
Đề ca một ,hộc tụ một
Tập đọc 
ễn tập giữa học kỳ 1
Tập viết
ễn tập giữa học kỳ 1
NĂM
22/10
Chớnh tả 
ễn tập giữa học kỳ 1
Luyện từ&cõu 
ễn tập giữa học kỳ 1
Toỏn
Kiểm tra giữa học kỳ 1
Thủ cụng
ễn tập chương 1:Phối hợp gấp cắt
SÁU
23/10
TNXH
Kiểm tra.Con người và sức khoẻ
Tập làm văn
Kiểm tra giữa học kỳ 1
Toỏn 
Đề ca một ,hộc tụ một (tiếp)
Sinh hoạt 
Sinh hoạt lớp
============–––{———================
Thứ hai ngày 19 thỏng 10 năm 2009
Tiết 1 Chào cờ đàu tuần
Tiết 2-3 Tập đọc –Kể chuyện 
Tiết 4 Toỏn 
Tiết 5 Đạo đức
Thứ ba ngày 20 thỏng 10 năm 2009
Tiết 1 Chớnh tả 
Tiết 2 Toỏn
Tiết 3 TNXH 
Thứ tư ngày 21 thỏng 10 năm 2009
 Tiết 1 Tập đọc 
Tiết 2 Toỏn
Tiết 3 Tập viết
Thứ năm ngày 22 thỏng 10 năm 2009
Tiết 1 Chớnh tả 
Tiết 2 Luyện từ và cõu
Tiết 3 Toỏn 
Tiết 4 Thủ cụng
Thứ sỏu ngày 23 thỏng 10 năm 2009
Tiết 1 TNXH
Tiết 2 Tập làm văn 
Tiết 3 Toỏn
Tiết 4 Sinh hoạt

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN LOP 3 TUAN 89.doc