Giáo án lớp ghép lớp 1 + Lớp 3 - Tuần 14

Giáo án lớp ghép lớp 1 + Lớp 3 - Tuần 14

 NTĐ1 NTĐ3

 Tiếng Việt

 Bài 55: eng – iêng ( T1 )

 Giúp hs đọc , viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài .

- Phát triển lời nói tự nhiên cho hs theo chủ đề : Ao, hồ, giếng.

Hs yếu đọc được vần mới trong bài . Tập đọc- Kể chuyện

Người liên lạc nhỏ

- Chú ý các từ ngữ: gậy trúc, lững thững, suối, huýt sáo, to lù lù, cháo trứng, nắng sớm

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật (Ông Ké. Kim Đông, bọn lính)

- Hiểu các từ ngữ được chú giải cuối truyện.

- Hiểu nội dung truyện.

- Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài.

- Tranh minh hoạ bài học . Tranh minh hoạ bài học sgk.

 Hát

- Hs : đọc lại bài 54. Hát

Hs : đọc lại bài tuần trước .

Gv : giới thiệu bài ( trực tiếp )

* Dạy vần eng .

- Nêu cấu tạo vần eng, cho hs so sánh vần eng và ung .

- Tổ chức cho hs phát âm và đánh vần e-ng-eng. Hs : đọc thầm bài tìm từ khó phát âm , hay phát âm sai .

- Đọc tìm từ khó hiểu trong bài .

- Luyện đọc theo cặp .

 

doc 32 trang Người đăng haihoa92 Ngày đăng 01/08/2019 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp ghép lớp 1 + Lớp 3 - Tuần 14", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 14
Ngày soạn : 14/11/2009
Ngày giảng : Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 : Chào cờ
Tập chung đầu tuần 
 ____________________________________
Tiết2
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I. Mục tiêu
 Tiếng Việt 
 Bài 55: eng – iêng ( T1 )
 Giúp hs đọc , viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài .
- Phát triển lời nói tự nhiên cho hs theo chủ đề : Ao, hồ, giếng.
Hs yếu đọc được vần mới trong bài .
 Tập đọc- Kể chuyện
Người liên lạc nhỏ
- Chú ý các từ ngữ: gậy trúc, lững thững, suối, huýt sáo, to lù lù, cháo trứng, nắng sớm 
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật (Ông Ké. Kim Đông, bọn lính)
- Hiểu các từ ngữ được chú giải cuối truyện.
- Hiểu nội dung truyện.
- Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài.
II. Đồ dùng
III. HĐ DH
- Tranh minh hoạ bài học .
Tranh minh hoạ bài học sgk...
Tg
HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
 Hát 
- Hs : đọc lại bài 54. 
 Hát
Hs : đọc lại bài tuần trước .
6’
1
Gv : giới thiệu bài ( trực tiếp )
* Dạy vần eng .
- Nêu cấu tạo vần eng, cho hs so sánh vần eng và ung .
- Tổ chức cho hs phát âm và đánh vần e-ng-eng.
Hs : đọc thầm bài tìm từ khó phát âm , hay phát âm sai .
- Đọc tìm từ khó hiểu trong bài .
- Luyện đọc theo cặp .
6’
2
Hs : nhận diện vần eng , và so sánh vần eng và ung. Đánh vần e-ng- eng.
- Ghép vần và tiếng mới vào bảng gài .
- Luyện đọc vần và tiếng mới 
- Quan sát tranh nêu từ mới : Lưỡi xẻng 
- Luyện đọc lại vần và từ mới
Gv: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- Hướng dẫn đọc nối tiếp theo đoạn.
6’
3
Gv : hướng dẫn hs viết vần eng và từ mới lưỡi xẻng vào bảng con 
- Nêu quy trình và viết mẫu cho hs .
- Tổ chức cho hs viết vào bảng con .
Hs: Luyện đọc nối tiếp theo câu, đoạn.
- Nhận xét bạn đọc.
- Kết hợp giải nghĩa từ khó.
6’
4
Hs : nêu lại quy trình viết .
- Viết vào bảng con vần eng và từ lưỡi xẻng .
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: Hướng dẫn tìm hiểu theo câu hỏi trong SGK.
- Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?
- Vì sao bác cán bộ phải đóng một vai ông già Nùng?
- Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào?..
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
6’
5
* Dạy vần iêng ( tương tự vần eng)
- Gv : cho hs so sánh vần iêng và eng. Tổ chức cho hs đánh vần đọc trơn .
- Hướng dẫn hs đọc từ ngữ ứng dụng .
- Ghi bảng tổ chức cho hs luyện đọc .
Hs : đánh vần , đọc trơn từ ngữ ứng dụng ( cá nhân , bàn , lớp )
- Nhận xét , bổ sung cho nhau 
Gv : đọc mẫu , giải nghĩa từ cho hs .
- tổ chức cho hs đọc lại bài trên bảng .
Hs: Luyện đọc diễn cảm đoạn 3.
- Nhận xét bạn đọc.
- Bình chọn bạn đọc diễn cảm hay nhất lớp tuyên dương .
Gv: Gọi một số nhóm lên thi đọc trước lớp.
- Nhận xét tuyên dương hs.
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
Tiết 3
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I. Mục tiêu
 Tiếng Việt 
 Bài 55: eng – iêng (T2 )
- Hs đọc được câu ứng dụng trong bài .
- Phát triển lời tự nhiên cho hs theo chủ đề : Ao, hồ, giếng. 
Hs yếu đọc được 1,2 từ mới trong bài ..
Tập đọc – Kể chuyện( T2)
Người liên lạc nhỏ..
1. Rèn luyện kỹ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ 4 đoạn của câu chuyện, HS kể lại được toàn bộ câu chuyện "Người liên lạc nhỏ".
- Giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn biến của câu chuyện.
2. Rèn kỹ năng nghe.
- Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài.
II. Đồ dùng
III. HĐ DH
- Tranh minh hoạ sgk 
- Tranh minh hoạ kể chuyện ...
Tg
HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
 Hát 
 Hát 
6’
1
Hs : luyện đọc lại bài tiết 1 trên bảng lớp .
- Quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng .
Gv: Hướng dẫn hs quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh.
+ Trong đoạn văn mẫu SGK, ngời kể nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1?...
6’
2
Gv : cho hs quan sát tranh gợi ý , ghi câu ứng dụng lên bảng .
- Tổ chức cho hs luyện đọc câu ứng dụng .
Hs: quan sát từng tranh minh hoạ.
- Thảo luận nhau câu hỏi trong sgk.
- Kể cho nhau nghe từng sự việc .
6’
3
Hs : luyện đọc câu ứng dụng trên bảng , sgk .
- Thi nhau luyện đọc câu ứng dụng .
Gv : yêu cầu 1 số em học sinh lên nêu nhanh từng sự việc trong tranh ứng với từng đoạn .
6’
4
Gv : hướng dẫn hs luyện viết vào vở tập viết .
- Yêu cầu hs nêu lại cách viết .
Hs: 1HS giỏi nêu nhanh từng sự việc trong từng tranh, ứng với từng đoạn
- Từng cặp HS nhìn tranh tập kể một đoạn của câu chuyện
6’
5
Hs : nêu lại quy trình viết .
- luyện viết vào vở tập viết .
Gv : Hướng dẫn hs luyện nói .
- Cho hs quan sát tranh , gợi ý :
+ Tranh vẽ gì ? 
+ Bạn chỉ đâu là cái giếng ?
 + Nhà bạn có ao, hồ không ?
+ Nhà bạn ăn lấy nước ở đâu ?.....
Hs : quan sát tranh đọc tên chủ đề luyện nói .
- Thảo luận theo cặp và luyện nói theo cặp .
- 1em hỏi 1em trả lời và ngược lại .
Gv: Gọi một số nhóm lên thi kể theo tranh.
- Nhận xét hs kể.
Hs: Bình chọn nhóm kể hay nhất.
- 1hs giỏi kể lại toàn bộ truyện.
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
Tiết 4
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I. Mục tiêu
 Toán 
Phép trừ trong phạm vi 8 
- Hình thành khái niệm về phép trừ cho hs trong phạm vi 8. 
- Thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 .
Hs yếu làm được 1,2 phép tính trong bài .
 Đạo đức
Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng(T1)
- Học sinh hiểu:
- Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
- Sự cần thiết phải quan tâm ,giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
- HS biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, trong cuộc sống hàng ngày.
- HS có thái độ tôn trọng , quan tâm tới hàng xóm, láng giềng.
II. Đồ dùng
III. HĐ DH
- Bộ thực hành , mô hình sgk
- Tranh minh hoạ chuyện chị thuỷ của em.
Tg
HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
 Hát 
Hs : tính 3+5= . 5+3=
Hát
Nêu nội dung bài tiết trớc.
6’
1
Gv : giới thiệu bài .
- Dùng trực quan giới thiệu cách hình thành phép trừ 8-1
 - Có 8 que tính trừ 1 que tính còn 7 que tính . 8 - 1 = 7
- Hướng dẫn hs làm tương tự với các phép tính còn lại .
Hs: Quan sát tranh minh hoạ truyện.
- thảo luận nhau nội dung từng tranh 
6’
2
Hs : thao tác trên que tính thành lập các phép tính còn lại 
- Học thuộc bảng trừ .
8 – 1 = 7 8 -2 = 6 8-3 = 5
8 – 4 = 4 8 – 5 =3 8-6= 2...
Gv: kể chuyện (có sử dụng tranh).
- Nêu câu hỏi gợi ý .
+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Vì sao bé Viên lại cần sự quan tâm của Thuỷ?
+ Vì sao mẹ của bé Viên lại thầm cảm ơn bạn Thuỷ?
+ Em hiểu được điều gì qua câu chuyện?
6’
3
Gv : nêu yêu cầu bài 1 .
- Hướng dẫn hs làm bài 1 .
- Yêu cầu hs 1,2em lên bảng làm bài tập .
Hs: Chia nhóm, mỗi nhóm thảo luận về nội dung 1 tranh và đặt tên cho tranh.
6’
4
Hs : Làm bài 1 , nêu kết quả trước lớp .
_ 8 _ 8 _ 8 _ 8 _ 8
 3 4 1 5 2
 5 4 7 3 6
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Kết luận : Việc làm của những bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4 là quan tâm giúp đỡ làng xóm láng giềng. Còn các bạn trong tranh 2 là làm ồn ảnh hưởng đến làng xóm láng giềng
6’
5
Gv : chữa bài 1 . Hướng dẫn hs làm bài 2 .
7+1 = 8 2+6 = 8 4+4 = 8
8 -1=7 8- 2= 6 8-4 = 4
8 -7=1 8 -6= 2 8- 8= 0
Hs : làm bài 3 , nêu kết quả trước lớp .
 8-4 = 4 8-2-3 = 3 
 8-1-4 = 3 8-1-2 = 5
 8-3-4 = 1 8-4-4 = 0
Gv : chữa bài 3 , hướng dẫn hs làm bài 4 .
Gọi 1,2em nêu bài toán và phép tính .
Hs : làm bài 4 , nêu kết quả trước lớp .
a) 8- 4 = 4 b) 8- 6 = 2 
Hs: thảo luận và bày tỏ thái độ của các em đối với các quan niệm có liên quan đến nội dung bài học.
- Các ý a, c, d là đúng, ý b là sai. Hàng xóm láng giềng cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
Tiết 5
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I. Mục tiêu
 Đạo đức 
 Đi học đều và đúng giờ
- Giúp hs biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ.
- Biết đi học đều và đúng giờ là thực hiện tốt quyên được đi học.
 Toán
 Luyện tập
- Củng cố cách so sánh các khối lượng
- Củng cố các phép tình với số đo khối lượng, vận dụng để so sánh khối lượng và để giải các bài toán có lời văn.
- Thực hành sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một vật.
- Hs yếu làm được các phép tính đơn giản.
II. Đồ dùng
III. HĐ DH
- Tranh minh hoạ bài học 
- Vở bài tập , bảng con ...
Tg
HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
 Hát 
Hs : nêu lại nội dung bài học trước .
 Hát
Hs làm bài tập 3 tiết trớc.
6’
1
Gv : giới thiệu bài .
- Hướng dẫn hs quan sát tranh và làm bài tập 1.
- yêu cầu hs xử lí tính huống trong câu chuyện : Rùa và thỏ.
Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài 1 .
- Nêu kết quả trước lớp .
744g > 474g 
305g < 350g
400g + 8g < 480g; 
 450g < 500g - 40g
6’
2
Hs : quan sát tranh , thảo luận theo cặp .
- Nêu ý kiến trước lớp .
- Nhận xét , bổ sung cho nhau .
Gv : chữa bài 1, hướng dẫn hs làm bài 2.
- Gọi 1,2em lên bảng làm bài 2.
6’
3
Gv : nhận xét kết luận .
- Hướng dẫn hs quan sát tranh và đóng vai theo tình huống bài tập 2
Hs: làm bài tập 2
 Bài giải
Cả 4 gói kẹo cân nặng là 
130 x 4 = 520(g)
Cả kẹo và bánh cân nặng là.
520 + 175 = 695 (g)
 Đ/S: 695 g
6’
4
Hs : thảo luận nhau làm bài tập 2.
- Các nhóm đóng vai theo tình huống .
- Các nhóm lên đóng vai trước lớp .
Gv: cùng hs Chữa bài tập 2.
- Nhận xét tuyên dương em làm đúng nhất .
- hướng dẫn làm bài 3
6’
5
Gv : Cho hs trình bày ý kiến.
- Nhận xét , bổ sung cho hs .
- Kết luận: được đi học ............
đi học của mình .
Hs: Làm bài tập 3
 Bài giải
1kg = 1000g
số đường còn lại cân nặng là.
1000 - 400 = 600g
mỗi túi đường nhỏ cân nặng là:
600 : 3 = 200(g)
 Đ/S: 200(g)
Gv: Cho hs lên bảng giải bài tập 3.
- Nhận xét, sửa sai cho hs.
- Hướng dẫn làm bài tập 4
- HS thực hành cân theo các nhóm.
- HS thực hành trước lớp.
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
	 Kế hoạch dạy chiều
 Lớp1 Lớp3	 Lớp3	 
	Tiết1: Tiếng Việt
Mục tiêu: Ôn lại đọc , viết được thành thạo eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài .
Hs yếu đọc được vần mới trong bài .
	Tiết 2: Toán
Mục tiêu:- Học thuộc bảng trừ ,áp dụng làm được bài tập
-Hs yếu các phép tính sau:
8 – 1 = 7 8 -2 = 6 8 - 3 = 5
8 – 4 = 4 8 –  ... ó ra nháp
6’
2
Hs : thao tác trên que tính thành lập các phép tính còn lại 
- Học thuộc bảng trừ .
9 – 2 = 7 9 -3 = 6 9-7 = 2
9 – 4 = 5 9 – 5 =4 9 -6= 3...
Gv: cho HS ghi đầu bài, nhắc nhở các em cách trình bày.
- Đọc bài cho hs viết.
- Đọc bài cho hs soát lỗi.
- Thu, chấm một số bài.
- Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
6’
3
Gv : nêu yêu cầu bài 1 .
- Hướng dẫn hs làm bài 1 .
- Yêu cầu hs 1,2em lên bảng làm bài tập .
Hs: Làm bài tập 2a.
Lời giải đúng: 
Hoa mẫu đơn - mưa mau hạt lá trầu - đàn trâu - sáu điểm - quả sấu
6’
4
Hs : Làm bài 1 , nêu kết quả trước lớp .
_ 9 _ 9 _ 9 _ 9 _ 9
 3 4 1 5 2
 6 5 8 4 7....
Gv: Gọi 2 hs lên bảng làm.
- Chữa bài tập 2a.
- Hướng dẫn làm bài 3a
giải nghĩa từ: Tay quai; miêng trễ.
- Lời giải đúng: - Làm - no lâu, lúa
6’
5
Gv : chữa bài 1 . Hướng dẫn hs làm bài 2 .
8+1 = 9 2+7 = 9 4+5 = 9
9 -1=8 9- 2= 7 9 -4 = 5
9 -8=1 9 -7= 2 9- 5= 4..
Hs : làm bài 3 , nêu kết quả trước lớp .
Gv : chữa bài 3 , hướng dẫn hs làm bài 4 .
Gọi 1,2em nêu bài toán và phép tính .
Hs : làm bài 4 , nêu kết quả trước lớp .
a) 9- 4 = 5 
Hs : làm bài tập 3a.
giải nghĩa từ: Tay quai; miêng trễ.
- Lời giải đúng: - Làm - no lâu, lúa
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
Tiết 4
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I. Mục tiêu
 Thủ công 
 Gấp các đoạn thẳng cách đều.
Nắm được cách gấp các đoạn thẳng cách đều. Biết gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều.
- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS.Yêu thích sản phẩm của mình.
 Thể dục 
 Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung
- Hoàn thiện bài TD phát triển chung. Yêu cầu thuộc bài và thực hiện các động tác tương đối chính xác.
- Chơi trò chơi "Đua ngựa". Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động.
II. Đồ dùng
III. HĐ DH
- Mẫu hình , giấy thủ công 
Còi, vạch cho trò chơi.
Tg
HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát
- Gv : kiểm tra đồ dùng học tập của hs .
 Hát 
Hs kiểm tra cơ sở vật chất ...
6’
1
Hs : quan sát mẫu và nhận xét.
các nếp gấp cánh đều nhau, có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại.....
Gv : nhận lớp , phổ biến nội dung yêu cầu bài học .
- Tổ chức cho hs khởi động các khớp .
6’
2
Gv : Hướng dẫn cách gấp.
+ Gấp nếp thứ nhất.
- Gấp nếp thứ hai.
- Gấp các nếp tiếp theo......
Hs : khởi động các khớp , chạy theo vòng tròn quanh sân tập .
- Chia thành các tổ tập luyện .
6’
3
Hs : Thực hành gấp theo hướng dẫn gv.
- Gấp song trưng bày sản phẩm theo tổ .
GV chia tổ cho HS tập luyện tập 8 động tác của bài thể dục phát triển chung .
- quan sát, sửa sai cho hs .
- cho các tổ biểu diễn bài TP 1 lần
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi đua ngựa .
6’
4
Hs : Thực hành gấp theo hướng dẫn gv.
- Gấp song trưng bày sản phẩm theo tổ .
HS chơi trò chơi: đua ngựa theo tổ .
- Bình chọn tổ thắng cuộc sau mỗi lần chơi .
6’
5
Hs : bình chọn sản phẩm cho nhau .
- Nhận xét bạn có sản phẩm đạt nhất tuyên dương .
Gv : Tuyên dương em có sản phẩm đẹp nhất .
- Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau
Gv : cùng HS hệ thống bài.
nhận xét giờ học, giao BTVN
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
Tiết 5: Học chung – Hoạt động ngoài giờ.
Múa hát tập thể
Ngày soạn : 14 /11/2009
Ngày giảng : Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009
 Tiết 1
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I. Mục tiêu
 Tiếng việt 
 Bài 59: Ôn tập ( T1 )
- Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết thành thạo vần và từ ngữ vừa học trong tuần: 
- Đọc đúng và trôi chảy các từ và câu ứng dụng.
- Nghe hiểu & kể lại theo tranh chuyện : Quạ và công.
Hs yếu đọc, viết được 2,3 vần trong bài .
Toán
Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số (T)
- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (có dư các lượt chia).
- Củng cố về giải toán và vẽ hình tứ giác có hai góc vuông.
- Hs yếu làm được các phép tính đơn giản.
II. Đồ dùng
III. HĐ DH
- Tranh minh hoạ bài học .
Tg
HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
 Hát 
- Hs : đọc lại bài 42
 Hát
Hs làm bài tập 2 tiết trớc.
6’
1
Gv : giới thiệu bài ( trực tiếp )
- Yêu cầu hs nêu các vần đã học trong tuần .
Hs : lên bảng đặt tính rồi thực hiện phép chia và nêu các bước chia.
6’
2
Hs : thi nhau nêu các vần đã học trong tuần .
- Nhận xét bổ sung cho nhau .
Gv: Hướng dẫn học sinh thực hiện phép chia 78 : 4
+ HS nắm được cách chia và nhận ra được có đủ ở các lượt chia.
- GV gọi HS nêu lại cách thực hiện
6’
3
Gv : treo bảng ôn và hướng dẫn hs ghép âm hàng ngang với âm hàng dọc tạo thành tiếng đẫ học .
Hs: làm bài tập 1
 77 2 87 3 
 6 38 6 29 
17 27 
17 27 
1 0
6’
4
Hs : ghép các âm hàng ngang với âm hàng dọc tạo thành tiếng .
- Luyện đọc các tiếng trong bảng ôn .
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2
- Gọi 1,2 em lên bảng làm bài .
6’
5
Gv : nhận xét , bổ sung .
- Hướng dẫn hs đọc từ ngữ ứng dụng .
- Ghi bảng từ ngữ ứng dụmg , tổ chức cho hs luyện đọc .
Hs : đánh vần , đọc trơn từ ngữ ứng dụng 
Gv : hướng dẫn hs luyện viết từ ngữ ứng dụng .
- Viết mẫu , nêu quy trình viết cho hs .
Hs : nêu lại quy trình viết , viết vào bảng con .
Hs : làm bài 2, nêu kết quả .
Bài giải
Thực hiện phép chia 33 : 2 = 16 (dư 1)
Số bàn có 2 HS ngồi là 16 bàn, còn 1 HS nữa nên cần thêm một cái bàn nữa.
 Vậy số bàn cần có ít nhất là:
 16 + 1 = 17 (cái bàn)
 Đáp số: 17 cái bàn
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 3
- Củng cố về vẽ hình.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV theo dõi HS vẽ hình
- Nhận xét.
Bài 4
- Củng cố về xếp hình.
- HS dùng 8 hình tam giác xếp thành 1 hình vuông
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
Tiết 3
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I. Mục tiêu
 Tiếng Việt 
 Bài 59: Ôn tập ( t2)
- Luyện đọc lại bài trên bảng lớp và đọc được câu ứng dụng trong các bài . Kể lại câu chuyện theo hướng dẫn .
 Hs yếu đọc được 1,2 từ mới trong bài . 
Tập làm văn
Nghe kể: Tôi cũng như bác.
Rèn kĩ năng nói:
- Nghe và kể lại đúng, tự nhiên truyện vui Tôi cũng như bác.
- Biết giới thiệu một cách mạnh dạn, tự tin với đoàn khách đến thăm lớp về các bạn trong tổ và hoạt động của các bạn trong tháng vừa qua. Làm cho HS thêm yêu mến nhau.
II. Đồ dùng
III. HĐ DH
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và kể chuyện ..
- Tranh minh hoạ truyện vui Tôi cũng như bác
Tg
HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
 Hát
Hát
6’
1
Hs : luyện đọc lại bài tiết 1 trên bảng lớp .
- Quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng .
Gv : cho hs quaqn sát tranh minh hoạ , gợi ý câu hỏi thảo luận .
+ Câu chuyện này xảy ra ở đâu ?
+ Trong câu chuyện có mấy nhân vật ?....
6’
2
Gv : cho hs quan sát tranh gợi ý , ghi câu ứng dụng lên bảng .
- Tổ chức cho hs luyện đọc câu ứng dụng .
Hs: quan sát tranh minh hoạ và đọc lại 3 câu hỏi gợi ý.
6’
3
Hs : luyện đọc câu ứng dụng trên bảng , sgk .
- Thi nhau luyện đọc câu ứng dụng .
Gv: kể chuyện một lần
+ Câu chuyện này xảy ra ở đâu ?
+ Vì sao nhà văn không đọc được bản thông báo ?
+ Ông nói gì với người đứng cạnh ?
+ Người đó trả lời ra sao?..
- Gv kể lần 2
- Hướng dẫn hs kể chuyện.
6’
4
Gv : hướng dẫn hs luyện viết từ ngữ ứng dụng vào vở tập viết .
- Yêu cầu hs nêu lại cách viết
Hs: Kể truyện theo nhóm dựa vào các gợi ý ở bảng.
6’
5
Hs : luyện viết từ ngữ ứng dụng vào vở tập viết .
Gv : Hướng dẫn hs kể chuyện .
- Nêu tên câu chuyện , kể mẫu cho hs nghe .
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ .
Tranh 1 : Quạ vẽ.......rất đẹp .
Tranh 2 : Vẽ song..... thật khô. 
Tranh 3 : Công khuyên....bạn. 
Tranh 4 : Cả bộ .......nhem nhuốc . 
Hs : kể theo nhóm , sau thi kể trước lớp .
Gv : tuyên dương em kể hay nhất .
Gv: Một số hs trình bày trước lớp.
- Nhận xét, khen ngợi hs.
Hs : làm việc theo tổ ; lần lượt từng HS đóng vai người giới thiệu.
- Đại diện các tổ thi giới thiệu về tổ mình trước lớp.
2’
Dặn dò
Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau.
 Tiết 3
 NTĐ1
 NTĐ3
Môn
Tên bài
I.Mục tiêu
II.Đồ dùng
II.HĐ DH
 Âm nhạc
Ôn bài hát :Sắp....tết rồi 
- Giúp hs hát đúng giai điệu và thuộc 2 lời bài hát . Hs biết tập biểu diễn bài hát .
- Giúp hs thực hiệnmột số động tác múa phụ hoạ cho bài hát .
- Chuẩn bị vài động tác múa phụ hoạ .
 Âm nhạc 
Học hát: Bài ngày mùa vui (lời 1).
- HS biết thêm một làn điệu dân ca của đồng bào Thái (Tây Bắc) được đặt lời mới có tiêu đề là Ngày mùa vui.
- Hát đúng giai điệu với tính chất vui tươi, rộn ràng.
- Giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước.
- Chép lời ca vào bảng phụ
- Nhạc cụ quen dùng.
TG
HĐ
1’
1.Ôđtc
- Hát 
 hát 
5’
1.Phần mở đầu
Hs : ôn lại bài hát sắp đến tết .
- Ôn theo tổ .
Gv : giới thiệu bài hát.
- hát mẫu bài hát.
- Dạy hs đọc lời ca.
GV dạy HS hat từng câu theo kích thước móc xích
25’
2. Phần hoạt động
 Gv : tổ chức cho hs thi hát trước lớp .
 - Nhận xét tuyên dương tổ hát đều và hay nhất .
 - Hướng dẫn hs hát kết hợp múa vạn động phụ hoạ .
Hs : nghe gv giới thiệu bài hát .
- Nghe gv hát mẫu bài hát .
- Đọc từng lời ca theo gv .
- Hát từng câu theo gv.
- Hát trước lớp .
Hs : hát kết hợp múa vận động phụ hoạ .
- Thi biểu diễn trước lớp .
- Bình chọn tổ biểu diễn hay nhất .
Gv : hướng dẫn Hát kết hợp gõ đệm.
GV hướng dẫn mẫu cho hs làm theo .
- Tổ chức cho hs biểu diễn trước lớp .
5’
3. Phần kết thúc.
Gv : tổ chức cho hs hát lại bài hát .
- Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau .
Hs : hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 
- Biểu diễn trước lớp .
Gv : nhận xét chỉnh sửa cho hs .
- Yêu cầu hs về nhà chuẩn bị bài sau.
Tiết 4 – Sinh hoạt lớp
 Nhận xét trong tuần
1.Chuyên cần:
..
2. Học tập:.
3.Đạo đức:.
..
4. Các hoạt động khác:.
- Đi học đầy đủ, đúng giờ 
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài, chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp.
- Ngoài ngoãn, biết giúp đỡ bạn bè.
2. Tồn tại: 
- ý thức giữ gìn sách vở chưa tốt, còn bẩn, nhàu, quăn mép
- Chưa cố gắng trong học tập 
- Vệ sinh cá nhân còn bẩn:
* Phương hướng tuần sau :
	- HS tiếp lập nhiều thành tích cao trong học tập , dành nhiều điểm 9+10 chào mừng ngày Quốc phòng toàn dân 22/12.
	- tiếp tục chăm sóc bồn hoa cây cảnh của lớp.
	- Vệ sinh sạch sẽ, tập thể dục dều đặn- Vệ sinh cá nhân gọn gàng.

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN14.doc