Giáo án Môn Toán 1 bài 36: Phép trừ trong phạm vi 4

Giáo án Môn Toán 1 bài 36: Phép trừ trong phạm vi 4

 Môn: Toán

 Bài 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

I. Mục đích, yêu cầu:

 - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ .

II. Đồ dùng dạy học:

 -Các mẫu vật

 -Bộ đồ dùng toán.

III. Các hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3

GV nhận xét.

2/ Bài mới:

a/ Dạy bảng trừ:

+Dạy phép tính: 4 – 1= 3

-Cho HS lấy 4 que tính, bớt 1que tính bằng cách tách ra 1 que tính:

-Trên bàn còn mấy que tính ?

-Nêu lại bài toán: 4 que tính , bớt 1 que tính còn 3 que tính - Cho HS nhắc lại

 

doc 2 trang Người đăng thanhlinh213 Ngày đăng 03/11/2018 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Môn Toán 1 bài 36: Phép trừ trong phạm vi 4", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN: 	Thứ , ngày  tháng  năm 
 Môn: Toán 
 Bài 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I. Mục đích, yêu cầu:
	- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ .
II. Đồ dùng dạy học:
	-Các mẫu vật
	-Bộ đồ dùng toán.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
GV nhận xét.
2/ Bài mới:
a/ Dạy bảng trừ:
+Dạy phép tính: 4 – 1= 3
-Cho HS lấy 4 que tính, bớt 1que tính bằng cách tách ra 1 que tính:
-Trên bàn còn mấy que tính ?
-Nêu lại bài toán: 4 que tính , bớt 1 que tính còn 3 que tính - Cho HS nhắc lại
-Ai có thể thay từ bớt bằng từ khác?
-Ta viết như sau: 4 bớt 1 còn 3, viết là: 4 – 1 = 3
- Giới thiệu dấu trừ: dấu – đọc là dấu trừ.
-HS nhắc lại: 4 – 1 = 3
+Thành lập các phép tính khác:
-Cho HS lấy 4 que tính , sau đó tự bớt que tính bằng cách tách thành 2 phần. Nhìn vào số que tính trên bàn của mình, tự đặt đề toán, rồi lập phép tính vào bảng . 
 -GV ghi bảng : 4 – 3 = 1 4 – 2 = 2
- Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng trừ .
b/Hướng dẫn HS bước đầu nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
(Hình vẽ chấm tròn trong sách)
-Tự đặt đề toán, lập phép tính: 3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
 1 + 3 = 4 4 – 2 = 2
 4 – 1 = 3
 4 – 3 = 1
-GV: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
THỰC HÀNH
-Bài 1: Tính
 - Cho HS nêu cách làm rồi làm bài
-Bài 2: Tính
 -Gọi HS nêu yêu cầu 
 Cho HS làm bàivà đọc kết quả ø của phép tính 
-Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát tranh 
- Cho HS tự điền phép tính .
- Chấm tập , gọi HS sửa bài 
 -Cá nhân – lớp 
-HS thực hiện ngay trên bàn học.
-3 que tính 
 -HS nhắc lại
-Bỏ đi, lấy đi
-Cá nhân- nhóm- lớp.
-Đọc: cá nhân- nhóm- lớp
-HS trả lời 
-Từ bảng trừ- ghi kết quả
- HS làm bài 
-Lưu ý viết kết quả cho thẳng cột
 Cá nhân đọc
-Thực hiện bài toán từ tranh.
 - Viết phép tính 
IV. Củng cố, dặn dò: -Về nhàhọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4	

Tài liệu đính kèm:

  • doc36(pheptruPV4).doc