Giáo án Tiếng Việt lớp 1 tuần 8

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 tuần 8

TUẦN 8

Bài 30: UA, ƯA

I. Mục đích yêu cầu:

Sau bài học HS có thể:

 - Đọc, viết đúng được vần, từ khoá ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.

 - Đọc được từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia và câu ứng dụng.

 - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữa trưa.

 - Có thói quen phát âm đúng.

II. Chuẩn bị:

 GV: Tranh minh hoạ,

 HS: Bộ ghép chữ THTV.

III. Các hoạt động day - học:

 

doc 14 trang Người đăng thanhlinh213 Ngày đăng 02/11/2018 Lượt xem 39Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Việt lớp 1 tuần 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 8
Bài 30:	 ua, ưa
I. Mục đích yêu cầu:
Sau bài học HS có thể:
	- Đọc, viết đúng được vần, từ khoá ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
	- Đọc được từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia và câu ứng dụng.
	- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
	- Có thói quen phát âm đúng.
II. Chuẩn bị:
	GV: Tranh minh hoạ, 
	HS: Bộ ghép chữ THTV.
III. Các hoạt động day - học:
Tiết 1
ND - TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. KT bài cũ:
( 3')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.(1’)
HĐ2.Dạy vần:
a. Nhận diện vần. (6’)
b.Đánh vần:
( 8’)
c. Viết: ( 8’)
* Giải lao: (2’)
d. Đọc từ ứng dụng: (8’)
- KT đọc: tờ bìa, vỉa hè, lá mía, tỉa lá.
- Kiểm tra đọc câu ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: Học vần mới: ua, ưa ( ghi bảng)
- Yêu cầu HS phân tích vần mới: ua, ưa, so sánh.
- Hãy ghép vần ua.
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần ua hãy thêm âm c để được tiếng cua.
- Hãy đọc tiếng vừa ghép được.
- Hãy phân tích tiếng cua
- Tiếng cua đánh vần như thế nào?
- Chúng ta có từ khoá: cuốn sách ( ghi bảng)
- Đọc lại cho cô từ khoá : cua bể.
- Chỉnh sửa phát âm cho HS.
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học.
- Dạy vần ưa tương tự, lưu ý HS so sánh
* Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết.
- Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa u với a, giữa c với ua. 
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS.
- Cho HS thể dục
* Giới thiệu các từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia.
- Giải thích bằng các đồ vật thật, tranh.
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ua, ưa.
- Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai.
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
- Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét.
- Theo dõi, Đọc vần: ua, ưa
- Vần ua do âm u ghép với âm a tạo thành, âm u đứng trước, âm a đứng sau.
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ua.
- Nối tiếp nhau đánh vần.
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng cua.
- 3 em đọc
- Tiếng cua do âm c ghép với vần ua.
- Đánh vần: cờ- ua- cua.
- Quan sát- Trả lời: cua bể.
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài .
- Theo dõi nắm quy trình viết.
- HS viết theo.
- Lần lượt viết ua, ưa, cua bể, ưa, ngựa gỗ vào bảng con.
- Tập bài thể dục tại chỗ.
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ.
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần ua, ưa: dừa, vua, mưa, búa...
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)
- 2 em đọc.
Tiết2
HĐ3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
( 13’)
b. Luyện viết:
(12’)
c/ Luyện nói:
( 8’)
3. Củng cố, dặn dò: ( 3')
H: Các em vừa học vần gì?
Hãy đọc lại phần vừa học:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS đọc)
- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:
- Đọc cho cô các tiếng có chứa vần ua, ưa:
* Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh.
H: Tranh vẽ gì?
- Để xem mẹ bạn nhỏ làm gì ta sẽ đọc câu ứng dụng dưới bức tranh.
- Hãy tìm những tiếng có vần hôm nay học?
- Hãy đọc câu văn.
- Theo dõi, sửa sai cho HS.
- Đọc mẫu đoạn thơ.
- Gọi HS đọc lại bài.
* Hướng dẫn viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ vào vở TV
- Viết mẫu: ua, cua bể, kết hợp nói quy trình viết. 
- Yêu cầu HS viết bài vào vở.
- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS.
*Hãy quan sát vào sách và cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau. ( Treo tranh)
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Người đàn ông đang làm gì?
+Con ngựa đang làm gì?
+ Giữa trưa em thường làm gì?
+ Mọi người trong gia đình em thường làm gì?
- Nhận xét .
H; Bài học hôm nay ta học vần gì?
- Hãy đọc lại toàn bài.
- Dặn: Về nhà đọc lại bài.
- Vừa học vần ua, ưa
- Lần lượt vài em đọc lại phần vừa học.
- Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv.
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Đọc tiếng có chứa vần ua, ưa trong các từ ứng dụng.
- Quan sát.
- HS trả lời
- HS tìm và trả lời.
- Đọc theo cá nhân, đồng thanh.
- Theo dõi.
- 3- 4 em đọc bài.
- HS theo dõi.
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung.
- Luyện viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ vào vở Tập viết.
- Chủ đề: Giữa trưa.
- Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý.
- Tập nói theo cặp.
- Trình bày trước lớp.
- Lớp theo dõi bổ sung.
- Học vần ua, ưa.
- Nhìn SGK đọc lại toàn bài.
Bài 31: Ôn tập
I. Mục đích yêu cầu:
Sau bài học HS có thể:
	- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 31.
	-Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 31.
	- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh tryện kể: Khỉ và ùa.
- Có thói quen phát âm đúng.
* HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện trong tranh.
II. Chuẩn bị:
GV: - Bảng ôn.
 - Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và chuyện kể
III. Các hoạt động day - học:
Tiết1
ND - TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. KT bài cũ:
( 5')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài. (1’)
HĐ2. Ôn tập: (30’)
a/ Các vần đã học:
b/ Ghép âm thành vần:
* Giải lao:
c/ Đọc từ ứng dụng:
d/ Tập viết từ ứng dụng:
- KT đọc: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia. - Kiểm tra đọc câu ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: 
H: Quan sát khung đầu bài và cho biết đó là vần gì?
Dựa vào tranh vẽ tìm hai từ có tiếng chứa vần: ia, ua
- Cho HS đọc các tiếng, kết hợp ghi bảng
- Treo bảng, Yêu cầu HS kiểm tra xem khớp với bảng ôn không.
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn toàn bộ các vần này.
- Lưu ý HS quy tắc chính tả ngh+i,y,e,ê 
H: Những vần nào trong bảng đã học?
- Yêu cầu HS đọc 
- Treo bảng
- Đọc cho cô các âm ở dòng ngang.
- Đọc các âm ở cột dọc.
- Hãy ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành những vần đã học.
- Nhận xét, ghi bảng.
- Cho HS đọc lại các vần.
- Theo dõi, chỉnh phát âm cho HS.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Ngón tay dài, ngón tay ngắn”
- Ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc
- Giải thích các từ ứng dụng.
H: Những tiếng nào có các vần vừa ôn?
- Gọi vài em đọc lại các từ.
- Hướng dẫn viết từ : mùa dưa, ngựa tía ( viết mẫu, kết hợp nói cách viết)
- Hướng dẫn HS viết vào không trung.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS.
- Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét.
- Lắng nghe.
- Quan sát, trả lời: vần ia, ua.
- TL: mía, múa.
- Nối tiếp đọc tiếng, các vần kết thúc bằng c. 
- Quan sát, đối chiếu với bảng ôn, bổ sung.
- 1 em lên bảng chỉ các chữ ghi vần đã học.
- 1 em chỉ, lớp đọc
- 2 em đọc
- Cá nhân ghép vần
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Tham gia trò chơi.
- Đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ. ( cá nhân, đồng thanh)
- Lắng nghe .
- HS trả lời.
- 2 em đọc.
- Theo dõi, nắm quy trình viết. 
- Tập viết vào không trung.
- Luyện viết bảng con.
Tiết 2.
HĐ3. Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
( 13’)
b/ Luyện viết:
(12’)
c/ Kể chuyện:
( 8’)
3. Củng cố, dặn dò: (3’)	
- Cho HS đọc lại các vần vừa ôn.
- Chỉnh sửa phát âm.
- Hãy đọc các từ ứng dụng:
* Hướng dẫn luyện đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu đoạn thơ.
- Yêu cầu HS tìm các tiếng có vần ôn.
- Yêu cầu HS đọc.
-Chỉnh sửa phát âm, nhịp đọc cho HS.
- Hãy nhắc lại cách viết hai từ mùa dưa, ngựa tía.
- Hướng dẫn lại cách viết - viết mẫu.
- Yêu cầu cả lớp viết vào vở
- Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS.
- Giới thiệu câu chuyện Khỉ và Rùa.
- Kể chuyện.
- Treo tranh và kể chuyện theo tranh.
- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh:
Chia cho 4 tổ 4 bức tranh, yêu cầu HS thảo luận và kể lại cho nhau nghe nội dung tranh của mình.
- Nhận xét
- Hướng dẫn rút ra ý nghĩa câu chuyện,
- Gọi HS giỏi kể
- Cho HS đọc lại bài học.
- Nêu ý nghiã câu chuyện.
Dặn: Về nhà đọc lại bài.
- Đọc các vần theo cá nhân, đồng thanh.
- Nhìn SGK, bảng để đọc.
- Quan sát tranh
- HS trả lời
- Đọc thầm theo.
- Luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 2em nhắc lại
- Cá nhân viết bài vào vở.
- Lắng nghe, 2 em nhắc lại tên câu chuyện.
- Quan sát tranh,nghe kể.
- Thảo luận nhóm
- Tập kể theo tranh.
- Nhóm kể nối tiếp nội dung cả 4 tranh.
- Nêu ý nghiã câu chuyện.
- HS giỏi kể 2- 3 đoạn của chuyện.
Bài 32: oi, ai
I. Mục đích yêu cầu: Sau bài học HS có thể:
	- Đọc, viết đúng được vần, từ khoá: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
	- Đọc được từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở. 
	- Thực hành đọc câu ứng dụng 
	- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá le le.
- Có thói quen phát âm đúng, Yêu thích cảnh đẹp của đất nước.
II. Chuẩn bị:
	GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
	HS: Bộ ghép chữ THTV.
III. Các hoạt động day - học: Tiết1
ND - TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. KT bài cũ:
( 5')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.(1’)
HĐ2.Dạy vần:
( 30’)
a. Nhận diện vần.
b.Đánh vần:
c. Viết:
* Giải lao:
d. Đọc từ ứng dụng:
- KT đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ.
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm.
*Giới thiệu bài: Học vần mới: oi, ai ( ghi bảng)
* Vần oi:
- Yêu cầu HS phân tích vần mới: oi
- Hãy ghép vần oi.
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần oi hãy thêm âm ng và dấu sắc để được tiếng ngói
- Hãy đọc tiếng vừa ghép được.
- Hãy phân tích tiếng ngói
- Tiếng ngói đánh vần như thế nào?
- Đưa tranh hỏi: Đây là cái gì?
- Chúng ta có từ khoá: nhà ngói ( ghi bảng)
- Đọc lại cho cô từ khoá : nhà ngói - Chỉnh sửa phát âm cho HS.
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học.
* Vần ai :( qưy trình tương tự)
- Cho HS phân tích cấu tạo, ghép: ai. 
- Yêu cầu HS so sánh oi - ai
- Từ khoá: bé gái.
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần và từ khoá.
* Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết.
- Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa o và i, giữa ng và oi, giữa g và ai vị trí đánh dấu sắc) 
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS.
- Cho HS giải lao
*Giới thiệu các từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở. 
- Giải thích các từ
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần oi, ai 
- Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai.
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
- Lần lượt 2 em lên bảng đọc, l ... 
- Đọc tiếng có chứa vần oi, ai 
trong các từ ứng dụng.
- Quan sát.
- HS trả lời.
- Đọc đoạn thơ theo cá nhân, đồng thanh.
- Theo dõi.
- 3- 4 em đọc bài.
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung.
- Luyện viết: oi, nhà ngói vào vở Tập viết.
- Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
-
 Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý.
- Học vần oi, ai
- Nhìn SGK đọc lại toàn bài.
Bài 33: ôi, ơi
I. Mục đích yêu cầu:
Sau bài học HS có thể:
	- Đọc, viết đúng được vần, từ khoá: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
	- Đọc được từ : cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi.
	- Đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Lễ hội
- HS có thói quen phát âm đúng, yêu thích cảnh vật xung quanh.
II. Chuẩn bị:
	GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
	HS: Bộ ghép chữ THTV.
III. Các hoạt động day - học:
Tiết1
ND - TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. KT bài cũ:
( 5')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.( 1’)
HĐ2.Dạy vần:
( 30’)
a. Nhận diện vần.
b.Đánh vần:
c. Viết:
* Giải lao:
d. Đọc từ ứng dụng:
- KT đọc: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở.
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: Học vần mới: ôi, ơi ( ghi bảng)
* Vần ôi:
- Yêu cầu HS phân tích vần mới: ôi 
- Hãy ghép vần ôi.
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần ôi hãy thêm thanh hỏi để được tiếng ổi
-Đọc tiếng vừa ghép được.
- Hãy phân tích tiếng ổi
- Tiếng ổi đánh vần như thế nào?
- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- Quả ổi ở miền Nam gọi là trái ổi Chúng ta có từ khoá: trái ổi ( ghi bảng)
- Đọc lại cho cô từ khoá.
 -Chỉnh sửa phát âm cho HS.
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học.
* Vần ơi :( qưy trình tương tự)
- Cho HS phân tích cấu tạo, ghép: ơi . 
- Yêu cầu HS so sánh ôi - ơi
- Từ khoá: bơi lội
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần và từ khoá.
- Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết.
- Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa ô , ơ và i, vị trí đánh dấu) 
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS.
- Tổ chức cho HS ca hát.
- Giới thiệu các từ ứng dụng : cái chổi, thổi còi,ngói mới, đồ chơi.
- Giải thích các từ
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ôi, ơi. 
 - Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai.
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
- Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét.
- Theo dõi, Đọc vần: ôi, ơi 
- Vần ôi do âm ô ghép với âm i tạo thành, âm ô đứng trước, âm i đứng sau.
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ôi 
- Nối tiếp nhau đánh vần.( ô - i- ôi)
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng ổi
- 3 em đọc
- Tiếng ổi do vần ôi thêm dấu hỏi tạo thành...
- Đánh vần:( ôi- hỏi- ổi) ( cá nhân, đồng thanh)
- Vẽ 2 quả ổi.
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài .
- Ghép, phân tích cấu tạo vần
- Khác nhau âm đầu (ô-ơ) đều kết thúc âm i
- Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- Theo dõi nắm quy trình viết.
- HS viết theo.
- Lần lượt viết ôi, ơi, trái ổi, bơi lội vào bảng con 
- Ca hát
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ.
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần ôi, ơi: chổi, thổi, mới, chơi. 
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)
- 2 em đọc.
Tiết 2
HĐ3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
( 12’)
b. Luyện viết:
( 10’)
c/ Luyện nói:
( 8’)
3.Củng cố, dặn dò: ( 3')
H: Các em vừa học vần gì?
Hãy đọc lại phần vừa học:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS đọc)
- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:
- Đọc cho cô các tiếng có chứa vần ôi, ơi. 
* Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh.
H: Tranh vẽ gì?
- Các em hãy đọc câu ứng dụng.
- Hãy đọc cho cô đoạn thơ:
- Theo dõi, sửa sai cho HS.
- Trong đoạn thơ vừa đọc, tiếng nào có chứa vần mới học?
- Gạch chân tiếng chơi
- Đọc mẫu đoạn thơ.
- Gọi HS đọc lại bài.
* Hướng dẫn viết ôi, ơi, trái ổi, bơi lội. vào vở TV
H: Trong vần ôi, ơi có các nét nối nào đã học?
- Viết mẫu: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, kết hợp nói quy trình viết. 
( Lưu ý các nét nối và vị trí dấu sắc và dấu nặng, dấu nặng)
- Yêu cầu HS viết bài vào vở.
- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS.
 - Hãy quan sát vào sách và cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau. ( Treo tranh)
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ GV giới thiệu về một số lễ hội.
+ Quê em có những lễ hội gì?
+ Kể tên một số lễ hội mà em biết?
* Tổ chức thi giới thiệu về lễ hội.
- Theo dõi, nhận xét.
H; Bài học hôm nay ta học vần gì?
- Hãy đọc lại toàn bài.
- Dặn: Về nhà đọc lại bài.
- Vừa học vần ôi, ơi.
- Lần lượt vài em đọc lại phần vừa học.
- Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv.
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Đọc tiếng có chứa vần ôi, ơi. 
trong các từ ứng dụng.
- Quan sát.
- Tranh vẽ hai bạn nhỏ cùng bố mẹ đi chơi.
- Đọc đoạn thơ theo cá nhân, đồng thanh.
- Tiếng chơi có chứa vần ơi
- Theo dõi.
- 3- 4 em đọc bài.
- Nét nối từ o sang i, sau đó thêm dấu phụ con chữ ô và ơ.
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung.
- Luyện viết vào vở Tập viết.
- Chủ đề: Lễ hội.
- HS trả lời. 
- HS thảo luận và trả lời.
- Nối tiếp nhau kể.
- Nhóm tham gia thi
- Học vần ôi, ơi
- Nhìn SGK đọc lại toàn bài.
- 2 em đọc bài.
- Lắng nghe.
Bài 85: ui, ưi
I. Mục đích yêu cầu:
Sau bài học HS có thể:
	- Đọc, viết đúng được vần, từ khoá: ui, ưi, đồi núi, gửi thư.
	- Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng 
	- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đồi núi .
II. Chuẩn bị:
	GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
	HS: Bộ ghép chữ THTV.
III. Các hoạt động day - học:
Tiết1
ND - TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. KT bài cũ:
( 5')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.( 1’)
HĐ2.Dạy vần:
( 30)
a. Nhận diện vần.
b.Đánh vần:
c. Viết:
* Giải lao:
d. Đọc từ ứng dụng:
- KT đọc: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi. 
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: Học vần mới: ui, ưi ( ghi bảng)
* Vần ui:
- Yêu cầu HS phân tích vần mới: ui
- Hãy ghép vần ui
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần ui hãy thêm âm n và dấu sắc để được tiếng núi
-Đọc tiếng vừa ghép được:
- Hãy phân tích tiếng núi
- Tiếng núi đánh vần như thế nào?
H: Kể tên một số núi mà em biết?
- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì? 
- Chúng ta có từ khoá: đồi núi
 ( ghi bảng)
- Đọc lại cho cô từ khoá .
 -Chỉnh sửa phát âm cho HS.
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học.
* Vần ưi:( qưy trình tương tự)
- Cho HS phân tích cấu tạo, ghép: ưi . 
- Yêu cầu HS so sánh ui- ưi
- Cho HS ghép, phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng gửi
- Từ khoá: gửi thư
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần và từ khoá.
- Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết.
- Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa u, ư và i, giữa n và ui, giữa g và ưi vị trí đánh dấu sắc và dấu hỏi) 
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS.
- Tổ chức trò chơi “ Làm theo lệnh”
- Giới thiệu các từ ứng dụng : cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi.
- Giải thích các từ
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ui, ưi.
 - Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai.
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
- Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét.
- Theo dõi, Đọc vần: ui, ưi
- Vần ui do âm u ghép với âm i tạo thành, âm u đứng trước, âm i đứng sau.
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ui
- Nối tiếp nhau đánh vần.( u- i- ui)
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng núi
- 3 em đọc
- Tiếng núi do âm n ghép với vần ui thêm dấu sắc tạo thành...
- Đánh vần:( nờ- ui- nui- sắc - núi) ( cá nhân, đồng thanh)
- Nối tiếp nhau kể một số loại núi.
- Quan sát- Trả lời.
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài - đồng thanh
- Ghép, phân tích cấu tạo vần
- Khác nhau âm đầu (u-ư) đều kết thúc âm i
- Ghép, phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng ( cá nhân, đồng thanh)
- Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- Theo dõi nắm quy trình viết.
- HS viết theo.
- Lần lượt viết ui, ưi, đồi núi, gửi thư vào bảng con 
- Tham gia chơi.
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ.
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần ui, ưi: túi, vui, gửi, ngửi mùi.
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)
- 2 em đọc.
Tiết 2
HĐ3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
( 12’)
b. Luyện viết:
( 10’)
c/ Luyện nói:
( 8’)
3.Củng cố, dặn dò: ( 3')
H: Các em vừa học vần gì?
Hãy đọc lại phần vừa học:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS đọc)
- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:
- Đọc cho cô các tiếng có chứa vần ui, ưi
* Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh minh hoạ câu ứng dụng.
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng.
- Đọc mẫu đoạn thơ.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới trong câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc lại bài.
* Hướng dẫn viết ui, ưi, đồi núi, gửi thư vào vở TV
H: Trong vần ui, lưu ý nét nối giữa u và i
- Viết mẫu: ui, ưi, đồi núi, gửi thư, kết hợp nói quy trình viết. 
( Lưu ý các nét nối và vị trí dấu sắc và dấu hỏi)
- Yêu cầu HS viết bài vào vở.
- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS.
 - Hãy quan sát vào sách và cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau. ( Treo tranh)
- Nhận xét.
H; Bài học hôm nay ta học vần gì?
- Hãy đọc lại toàn bài.
- Dặn: Về nhà đọc lại bài.
- Vừa học vần ui, ưi
- Lần lượt vài em đọc lại phần vừa học.
- Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv.
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Đọc tiếng có chứa vần ui, ưi
trong các từ ứng dụng.
- Quan sát.
- Đọc đoạn thơ theo cá nhân, đồng thanh.
- Tiếng : gửi, vui.
- Luyện đọc trơn đoạn thơ( cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- Theo dõi.
- 3- 4 em đọc bài.
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung.
- Luyện viết: ăp, âp, cải bắp, cá mập vào vở Tập viết.
- Chủ đề: Đồi núi.
- 2 em nêu.
- Làm việc theo nhóm 4.
- Đại diện các nhóm lên giới thiệu với các bạn trong lớp.
- Học vần ui, ưi
- Nhìn SGK đọc lại toàn bài.

Tài liệu đính kèm:

  • docTIENG VIET L1.doc