Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần học 23 năm 2010

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần học 23 năm 2010

HỌC VẦN

 BÀI 96 : oanh - oach

I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

Giúp h/s:

 -Đọc được : oanh, oach, doanh trại, thu họach; từ và các câu ứng dụng.

-Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu họach.

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt .Tranh minh họa(sgk)

- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Bài cũ:

- Hai H/s TB lên bảng viết từ ứng dụng bài 95. G/v nhận xét, đánh giá.

2/ Bài mới: TIẾT 1

*Giới thiệu bài. (bằng tranh)

*HĐ1: Nhận diện vần oanh

- HS đọc trơn vần oanh.(Cả lớp đọc )

- Phân tích vần oanh . (H/s K,G phân tích; hs : TB, Y nhắc lại)

- Ghép vần oanh . ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét .

*HĐ 2: Đánh vần.

- Yêu cầu HS đánh vần vần oanh (h/s:đánh vần lần lượt ) GV: Lưu ý HS: TB-Y

? Muốn có tiếng doanh ta phải thêm âm và dấu gì ?(H/s : TB,Y trả lời)

- Phân tích tiếngdoanh. (H/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).

- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét .

- Đánh vần tiếng doanh (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).

- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa:doanh trại.

- H/s ghép từ doanh trại. ( Cả lớp ) G/v nhận xét.

- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp).

- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s.

 

doc 21 trang Người đăng haihoa92 Ngày đăng 27/07/2019 Lượt xem 60Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần học 23 năm 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tuần 23
 Thứ 2 ngày 1 tháng 2 năm 2010
học vần 
 bài 96 : oanh - oach
I/ Mục đích,yêu cầu:
Giúp h/s:
 -Đọc được : oanh, oach, doanh trại, thu họach; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu họach. 
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
II/ Đồ dùng dạy học:	
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt .Tranh minh họa(sgk) 
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: 	
- Hai H/s TB lên bảng viết từ ứng dụng bài 95. G/v nhận xét, đánh giá.
2/ Bài mới:	tiết 1
*Giới thiệu bài. (bằng tranh)
*HĐ1: Nhận diện vần oanh
- HS đọc trơn vần oanh.(Cả lớp đọc )
- Phân tích vần oanh . (H/s K,G phân tích; hs : TB, Y nhắc lại)
- Ghép vần oanh . ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét .
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần oanh (h/s:đánh vần lần lượt ) GV: Lưu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng doanh ta phải thêm âm và dấu gì ?(H/s : TB,Y trả lời)
- Phân tích tiếngdoanh. (H/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét .
- Đánh vần tiếng doanh (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa:doanh trại.
- H/s ghép từ doanh trại. ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp).
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s.	
*HĐ 3 : Hướng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần oanh, doanh. Lưu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s.
* Vần : oach ( Quy trình tương tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trước.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học. (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch
- G/v đọc mẫu.
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân.
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1. ( HS : lần lượt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét.
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.
- H/s khá giỏi đọc trước, h/s TB ,yếu đọc lại. Đọc theo nhóm ,cả lớp.
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s.
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trước h/sTB,Ynhắc lại:hoạch)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại ) 
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch. 
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại. (h/s K,G đọc trước,h/s TB,Y nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì. (H/s: nhà máy, cửa hàng, doanh trại bộ đội.)
? Nhà máy là nơi như thế nào. (H/s: nơi làm việc của công nhân).
? ở địa phương em có nhà máy gì
?Em đã bao giờ vào cửâ hàng chưa ? cửa hàng là nơi ntn
?Doanh trại là nơi làm việc của ai? Có trang nghiêm khong.(H/s:...làm việc của các chú bộ độ, rất trang nghiêm)
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn chưa hiểu rõ câu hỏi.
-Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các nhóm lần lượt lên bảng luyện nói ) GV nhận xét .
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc theo không theo thứ tự.
? Tìm những tiếng có vần vừa học. (Tất cả h/s đều tìm)
- Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trước bài 97.
đạo đức 
 đi bộ đúng quy định (tiết 1)
I/ Mục tiêu: 
- Giúp học sinh:
- Nờu được một số qui định đối với người đi bộ phự hợp với điều kiện giao thụng địa phương.
- Nờu được lợi ớch của việc đi bộ đỳng qui định.
- Thực hiện đi bộ đỳng qui định và nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện.
II/ Chuẩn bị: 
+ GV : Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng: Xanh, đỏ, vàng. Các điều 3,6,18,26 công ước quốc tế về quyền trẻ em. 
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới: 
 *Giới thiệu bài ( trực tiếp)
 *HĐ1: Làm bài tập 1.
- GV hướng dẫn học sinh quan sát hai tranh trong vở bài tập và hỏi:
? ở thành phố đi bộ phải đi ở phần đường nào.
? ở nông thôn khi đi bộ đi ở phần đường nào ? Tại sao.
- H/s trình bày ý kiến.
- GV kết luận: ở nông thôn cần đi sát lề đường. ở thành phố cần đi trên vỉa hè... và đi vào vạch quy định. (H/s K, G nhắc lại, h/s TB, Y lắng nghe).
	*HĐ2: Học sinh làm bài tập 2.
H/s K, G nêu y/c bài tập. H/s trao đôỉi theo cặp.
GV mời 1 số H/s trình bày kết quả. Lớp nhận xét bổ xung. GV kết luận:
+ Tranh 1: Đi bộ đúng quy định.
+ Tranh 2:Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định.
+ tranh 3: Hai bạn đi bộ đúng quy định.
	*HĐ3: Trò chơi “qua đường”.
- GV vẽ ngã tư và vạch quy định, hướng dẫn H/s vào các nhóm chơi.
GV phổ biến luật chơi. H/s tiến hành trò chơi.
- Cả lớp nhận xét khen những bạn đi đúng quy định.
3/Củng cố, dặn dò:
- Dặn học sinh vè nhà học bài và chuẩn bị “Đi bộ đúng quy định”(tiết 2).
Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
 BÀI 94
 I Mục tiờu:
Giỳp HS:-Đọc lưu loát các vần, các từ ngữ, câu ƯD trong bài 94.
-Tìm được các tiếng chứa vần trong bài và có thể nói được 1-2 câu chứa tiếng đó.
- Viết được các vần, câu ngữ ứng dụng bài 94.
II.Đồ dựng dạy học:
Bảng con .
III. Cỏc HĐ dạy học:
HĐ1: : HD hS HS luyện đọc 
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT( lưu ý HS yếu)
Cho HS tìm tiếng chứa vần: oang, oăng. rồi nói 1-2 câu chứa tiếng đó.(HS nêu miệng)
HĐ2: HS viết bài vào vở ụ li.
 GV HD cỏch viết, viết mẫu,HD cách trình bày 2 dòng thơ lục bát . Cho HS viết vào bảng con một số tiếng khó:viết, thoảng, hương, xem. GV yờu cầu HS viết bài vào vở ụ li, theo dừi giỳp đỡ HS cỏch ngồi, cỏch viết.
Chấm một số bài nờu nhận xột.
Củng cố , dặn dũ.
 Luyện toán
giải bài toán có lời văn
I.Mục tiêu:
Giúp HS:-Tiếp tục củng cố về giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải.
II. Đồ dùng dạy học:
Que tính, Hình minh hoạ trong vở BT. Bảng con.
III. Các HĐ dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:-HS làm bài tập3 SGK121 
2, HD HS làm bài tập trong VBT(19):
Bài 1: HS đọc bài toán, điền số vào tóm tắt rồi trình bày bài giải vào vở BT . Sau đó cho HS nêu miệng kết quả (lưu ý HS yếu):10+5=15(bông hoa)
Bài 2: HS thực hiện như B1:12+4=16(tổ ong) 
 Bài 3: HS đọc bài toán theo tóm tắt(HS KG) rồi trình bày bài giải vào vở BT.10+8=18(bạn) 
Bài 4: HDHS tính theo mẫu: 3cm + 4cm =7 cm 
Củng cố, dặn dũ:
 Luyện Tiếng Việt
 BÀI 95
 I Mục tiờu:
Giỳp HS:-Đọc lưu loát các vần, các từ ngữ, câu ƯD trong bài 95.
-Tìm được các tiếng chứa vần trong bài và có thể nói được 1-2 câu chứa tiếng đó.
- Viết được các vần, câu ngữ ứng dụng bài 95.
II.Đồ dựng dạy học:
Bảng con .
III. Cỏc HĐ dạy học:
HĐ1: : HD hS HS luyện đọc 
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT( lưu ý HS yếu)
Cho HS tìm tiếng chứa vần: oanh, oach. rồi nói 1-2 câu chứa tiếng đó.(HS nêu miệng)
HĐ2: HS viết bài vào vở ụ li.
 GV HD cỏch viết, viết mẫu,HD cách trình bày 2 dòng thơ lục bát . Cho HS viết vào bảng con một số tiếng khó:giấy,sắt, hoạch. GV yờu cầu HS viết bài vào vở ụ li, theo dừi giỳp đỡ HS cỏch ngồi, cỏch viết.
Chấm một số bài nờu nhận xột.
Củng cố , dặn dũ.
 Thứ 3 ngày 2 tháng 2 năm 2010
học vần 
 bài 96 : oat- oăt
I/ Mục đích,yêu cầu:
 Giúp h/s:
-Đọc được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và bài ứng dụng.
-Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình. 
II/ Đồ dùng dạy học:	
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt .Tranh minh họa(sgk)
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: 	
- Hai H/s TB lên bảng viết từ ứng dụng bài 96. Một H/s K đọc câu ứng dụng bài 96. G/v nhận xét, đánh giá.
2/ Bài mới:	tiết 1
*Giới thiệu bài. (lời nói)
*HĐ1: Nhận diện vần oat
- HS đọc trơn vần oat.(Cả lớp đọc )
- Phân tích vần oat . (H/s K,G phân tích; hs : TB, Y nhắc lại)
- Ghép vần oat . ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét .
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần oat (h/s:đánh vần lần lượt ) GV: Lưu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng doanh ta phải thêm âm và dấu gì ?(H/s : TB,Y trả lời)
- Phân tích tiếng hoạt. (H/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép ). G/v nhận xét .
- Đánh vần tiếng hoạt (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: hoạt hình.
- H/s ghép từ hoạt hình. ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp).
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s.	
*HĐ 3 : Hướng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần oat, hoạt. Lưu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s.
* Vần : oăt ( Quy trình tương tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trước.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học. (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : lưu loát, đoạt giai, nhọn hoắt, chổ ngoặt.
- G/v đọc mẫu.
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân.
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1. ( HS : lần lượt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc, h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét.
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.
- H/s khá giỏi đọc trước, h/s TB ,yếu đọc lại. Đọc theo nhóm ,cả lớp.
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s.
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trước h/sTB,Ynhắc lại:hoạch)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại ) 
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt. 
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Phim hoặt hình. (h/s K,G đọc trước,h/s TB,Y nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Các em đã xem những bộ phim hoạt hình nào.
? Em biết những nhân vật nào trong phim hoạt hình.
? Em thấy những nhân vật trong phim hoạt hình như thế nào.
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn chưa hiểu rõ câu hỏi.
- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các nhóm lần lượt lên bảng luyện nói ) GV nhận xét .
3/ Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Điền oat hoặc oắt vào chổ t ... /đ 1-2;t1).Tranh minh họa(sgk)
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: 	
- H/s viết từ ứng dụng bài 97. G/v nhận xét, đánh giá.
2/ Bài mới:	tiết 1
*Giới thiệu bài. (Trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần uê
- HS đọc trơn vần uê. (Cả lớp đọc )
- Phân tích vần uê . (H/s TB,Y phân tích; hs : K-G bổ xung)
- Ghép vần uê . ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét .
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần uê (h/s:đánh vần lần lượt ) GV: Lưu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng huệ ta phải thêm âm và dấu gì ?(H/s : TB,Y trả lời)
- Phân tích tiếng huệ. (H/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét .
- Đánh vần tiếng huệ (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: bông huệ.
- H/s ghép từ bông huệ. ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp).
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s.	
*HĐ 3 : Hướng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần uê, huệ . Lưu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s.
* Vần : uy ( Quy trình tương tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trước.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học. (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : cây vạn tuế, xum xuê, tàu thủy, khuy áo.
- G/v đọc mẫu.
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân.
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1. ( HS : lần lượt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét.
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.
- H/s khá giỏi đọc trước, h/s TB ,yếu đọc lại. Đọc theo nhóm ,cả lớp.
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s.
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trước h/sTB,Ynhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại ) 
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: uê, uy, bông huệ, huy hiệu. 
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Tàu thủy, tàu hỏa, ô tô, máy bay. (h/s K,G đọc trước,h/s TB,Y nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì. (H/s: tàu thủy, ô tô, máy bay, tàu hỏa).
? Các em đã được đi những loại phương tiện nào. (H/s: Ô tô, tàu hỏa...).
? Em đi khi nào cùng với ai. (H/s: Bố, mẹ...).
? Phương tiện đó hoạt động như thế nào.
? Em có thích phương tiện đó không vì sao.
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn chưa hiểu rõ câu hỏi.
- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các nhóm lần lượt ) GV nhận xét .
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v tổng kết giờ học.
? Tìm những tiếng có vần vừa học. (Tất cả h/s đều tìm)
- Dặn h/s về nhà làm bài tập, xem trước bài 99.
 Buổi chiều 
 Luyện toán
 luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s củng cố về:- Thực hiện được cộng trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước; biết giải bài toán có nội dung hình học. 
II/Chuẩn bị: - GV bảng phụ viết bài tập 3.	
	 - HS bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn.	 	
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ: 	- HS lên chữa bài tập số 2 trong SGK.
- GV nhận xét cho điểm.
2/Bài mới: 
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT.
	Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập. Gọi h/s tính nhẩm (bằng miệng). GV nhận xét
	Bài 2: H/s K,TB nêu y/c bài tập. Gv hướng dẫn: ở đây các em phải so sánh mấy số với nhau. (4 số. Hai h/s TB lên bảng làm). H/s nhận xét đúng sai.
? Bài tập này giúp ta củng cố về kỷ năng gì. (So sánh các số trong phạm vi 20).
 Bài 3: H/s nêu yêu cầu bài toán. (H/s K,G nêu) 
- H/s K,TB nhắc lại thao tác vẽ. H/s làm bài vào vở bài tập, cùng bàn đổi vở để tự kiểm tra lẫn nhau.
? Bài tập này giúp ta củng cố về kỷ năng gì. (Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước).
	Bài 4: H/s gỏi đọc đề bài toán. (H/s K,TB nêu lại).
- Một h/s K nhắc lại cách trình bày một bài giải. H/s làm bài vào vở. GV quan sát giúp đỡ h/s TB,Y.
- Gọi một h/s G lên bảng làm. GV nhận xét chốt kết quả đúng.
? Qua bài tập này giúp ta củng cố về kỷ năng gì. (Giải bài toán có lời văn).
3/ Củng cố, dặn dò. 
- Qua tiét luyện tập giúp ta củng cố về những kỷ năng gì.
- Dặn học sinh về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ô ly. Xem trước bài 89.
 Luyện Tiếng Việt
 BÀI 98
 I Mục tiờu:
Giỳp HS:-Đọc lưu loát các vần, các từ ngữ, câu ƯD trong bài 98.
-Tìm được các tiếng chứa vần trong bài và có thể nói được 1-2 câu chứa tiếng đó.
- Viết được các vần, câu ngữ ứng dụng bài 98.
II.Đồ dựng dạy học:
Bảng con .
III. Cỏc HĐ dạy học:
HĐ1: : HD hS HS luyện đọc 
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT( lưu ý HS yếu)
Cho HS tìm tiếng chứa vần: uê, uy. rồi nói 1-2 câu chứa tiếng đó.(HS nêu miệng)
HĐ2: HS viết bài vào vở ụ li.
 GV HD cỏch viết, viết mẫu,HD cách trình bày 2 dòng thơ lục bát . Cho HS viết vào bảng con một số tiếng khó:xanh,xum xuê, trái, khoe sắc. GV yờu cầu HS viết bài vào vở ụ li, theo dừi giỳp đỡ HS cỏch ngồi, cỏch viết.
Chấm một số bài nờu nhận xột.
Củng cố , dặn dũ.
 Hoạt động ngoài giờ lên lớp 
Mừng Đảng. Mừng xuân , Mừng đất nước đổi mới
Tiết 1 : Giáo dục ATGT và các tệ nạn xã hội trong dịp tết .
 I-Mục tiêu 
 -Hs biết được tác hại của việc không chấp hành luật giao thông và biết cách phòng tránh tai nạn giao thông. 
 - Hs hiểu được tác hại của các tệ nạn xã hội thường xảy ra trong dịp tết .
 - Hs viết cam kết không vi phạm về ATGT , phòng chống cháy nổ , bài bạc lô đề ,... trong dịp tết .
 II- Cách thức tổ chức 
 - Gv giúp hs hiểu về tác hại của những người không chấp hành luật giao thông , tham gia các tệ nạn xã hội ....
 - Hs nêu các hiểu biết của mình về các tệ nạn và lấy ví dụ minh hoạ 
 - Hs nêu cách phòng tránh các tệ nạn trong dịp tết . Gv nhận xét và bổ sung .
 - Gv yêu cầu hs đọc cam kết mà các em đã viết .
 - Gv nhận xét tiết học , dặn hs về nhà thực hiện tốt các điều mà các em đã viết trong cam kết và tuyên truyền tới ngời thân trong gia đình và bà con lối xóm về tác hại của các tệ nạn xã hội và cách phòng tránh .
 Thứ 6 ngày 6 tháng 2 năm 2010
 Học vần
Bài 99: uơ, uya
A. MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết đỳng: uơ, uya, huơ vũi, đờm khuya 
- Đọc đỳng cõu ứng dụng: Nơi ấy ngụi sao khuya 
- Biết núi liờn tục một số cõu về chủ đề: sỏng sớm, chiều tối, đờm khuya. (Núi về tờn gọi của từng buổi, hoạt động của người, loài vật trong từng buổi, việc thực hiện cỏc việc trong từng buổi của em).
B. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
- Tranh ảnh vật thật: giấy pơ-luya, phộc-mơ-tuya.
- Phiếu từ: huơ vũi, thuở xưa, huơ tay, quờ quạng, quở trỏch, giấy pơ-luya, phộc-mơ-tuya.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
	I. Ổn định lớp: 
	II. Bài cũ: 
	- Cho 1 số HS chơi trũ tỡm chữ bị mất.
	- GV kt 1 số em ghộp vần: uờ, uy; 1 số em đọc trơn cỏc từ chứa vần uờ, uy. GV kt cả lớp viết vần uờ, uy, xum xuờ, xương tuỷ.
III. Bài mới: Tiết 1
1. Giới thiệu bài:
2. Dạy vần:
+ Vần uơ: Giới thiệu vần mới thứ nhất trong từ: huơ vũi. GV chỉ vào tranh trong sỏch.
- GV viết bảng: huơ vũi.
- GV viết vần: uơ bằng phấn màu.
+ Vần uya: 
- Trỡnh tự như vần uơ.
- GV dạy từ và cõu ứng dụng.
GV dựng tranh học trũ thuở xưa để giải thớch nghĩa của từ.
- GV nờu nhiệm vụ để cỏc nhúm và cỏc CN thực hiện. GV đi quan sỏt để giỳp HS.
- GV dựng tranh ảnh, vật thật để Giới thiệu nghĩa của từ, cụm
Tiết 2
 3. Luyện tập:
a. Luyện đọc: 
Củng cố kết quả học ở tiết1.
Đọc cõu và đoạn ứng dụng:
- GV đọc mẫu.
b. Luyện Viết:
c. Luyện núi theo chủ đề: sỏng sớm, chiều tối, đờm khuya.
 d. Hd HS làm bài tập trong vở BTTV. 
 4. CỦNG CỐ - DẶN Dề:
	- TC: tỡm từ chứa vần uơ, uya.
	- Dặn: HS ụn bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: huơ vũi, đờm khuya vào vở. Chuẩn bị bài mới.
 toán
các số tròn trục
I/ Mục tiêu:
*Giúp học sinh:- Nhận biết số lượng các số tròn chục; đọc, viết các số tròn chục; so sánh các số tròn chục.
II/ Chuẩn bị: 	 - Gv: Bộ đồ dùng toán lớp 1.
	 	 - HS bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn.
III/ Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ: 	
2/ Bài mới: 
*Giới thiệu bài (trực tiếp).
*HĐ1: Giới thiệu các số tròn trục (từ 10 – 90).
Giới thiệu một chục (10).
- Học sinh lấy một bó một chục que tính.
? Một bó que tính là mấy chục que tính. (Một chục que tính). GV viết một chục vào cột số trục như SGK. 
- Gọi h/s đọc.
	Giới thiệu hai chục (20).
- Học sinh lấy hai bó que tính theo yêu cầu. GV cài hai bó que tính lên bảng cài.
? Hai bó que tính là mấy chục que tính. (Hai chục que tính). GV viết hai chục vào cột số chục lên bảng. Gọi học sinh đọc (hai chục).
	Giới thiệu các số ba chục (30), bốn chục (40)... chín chục (90). Tiến hành tương tự như giới thiệu số hai chục (20).
- GV cho h/s đọc các số tròn trục từ 10 đến 90. Đếm từ một chục đến chín chục và ngược lại.
	Giáo viên kết luận:
- GV chỉ vào các số từ 10 đến 90 và nói: Các số từ mười...đến chín mươi được gọi là các số tròn trục. Chúng đều có hai chữ số, các số tròn chục bao giờ củng có số không ở cuối.
* HĐ2: Hướng dẫn h/s làm bài tập (sgk-127) .
	Bài1: HS đọc yêu cầu bài toán. GV hướng dẫn học sinh cách làm. H/s dồng loạt làm bài vào vở bài tập. Gọi 3 h/s 2K, 1TB lên bảng làm bài. GV nhận xét chốt kết quả đúng.
	Bài2: HS đọc yêu cầu bài toán. (2 H/sinh K, G đọc lại các số tròn trục từ 10 đến 90 và ngược lại).
- 2 H/s TB lên bảng thi làm. GV nhận xét.
	Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài toán. GV gợi ý cách so sánh, cả lớp làm bài vào vở ô ly. GV giúp đỡ h/s TB,Y. GV thu bài chấm nhận xét.
3/ Củng cố, dặn dò. 
- Hướng dẫn học sinh về nhà làm bài tập 4 vào vở bài tập. Học sinh đọc các số tròn chục từ 10 đến 90 và ngược lại.
- Dặn h/s về xem trước bài 90.
 sinh hoạt tập thể
sinh hoạt lớp
* Sinh hoạt lớp:
- Gọi lần lượt các tổ trưởng nhận xét về nề nếp học tập trong tuần qua của tổ.
- GV đánh giá,nhận xét về nề nếp học tập,VS trường lớp,VS cá nhân.
- Bình xét,xếp loại các tổ trong tuần.
- Tổ chức hát múa một số bài thuộc chủ đề gia đình nhà trường.
- Phổ biến nội dung tuần tới.

Tài liệu đính kèm:

  • docGA L1 T23 ca ngay ngang CKTKN.doc