Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 10 năm 2009

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 10 năm 2009

Thứ hai ngày 26 tháng10 năm 2009

Tiết 1 – 2 : Tiếng việt

BÀI 39 : au - âu

I.MỤC TIÊU :

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và các câu ứng dụng.

- Viết được :au, âu, cây cau, cái cầu.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu.

II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

- Sử dụng bộ chữ TV lớp1, bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

 

doc 22 trang Người đăng haihoa92 Ngày đăng 02/08/2019 Lượt xem 305Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 10 năm 2009", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phiếu báo giảng
TUẦN: 10
Từ ngày 26/ 10 đến 30/ 10
Thứ
Ngày
Tiết
Môn
Bài dạy
Hai
26/10
01
02
03
04
05
SHĐT
TV
TV
TOÁN
TC
Bài 39 : au – âu 
“
Bài : Luyện tập
Bài : Xé, dán hình con gà con ( Tiết 1 )
Ba
27/10
01
02
03
04
 TV
 TV
MT
TOÁN
Bài 40 : iu – êu 
“
Bài : Phép trừ trong phạm vi 4
TƯ
28/10
 01
02
03
04
05
 AN
Đ Đ
TOÁN
TV
TV
Bài : Ôn tập 2 bài hát : Tìm bạn thân - Lí cây xanh 
Bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( T2)
Bài : Luyện tập
Bài Ôn tập : Ôn tập giữa học kì I
 “
NĂM
29/10
 01
02
03
04
 TV
TV
TD
TOÁN
Bài : Kiểm tra định kì
 “
Bài : Phép trừ trong phạm vi 5
 SÁU
30/10
01
02
03
04
TV
TV
TNXH
SHTT
Bài 41 : iêu – yêu 
 “
Bài 10 : Ôn tập : Con người và sức khoẻ
Thứ hai : Tuần 10 Ngày dạy : 26/ 10/2009
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
TIẾT 1 : sinh hoạt đầu tuần
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ hai ngày 26 tháng10 năm 2009
Tiết 1 – 2 : Tiếng việt
BÀI 39 : au - âu
I.MỤC TIÊU : 
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và các câu ứng dụng.
- Viết được :au, âu, cây cau, cái cầu.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
- Sử dụng bộ chữ TV lớp1, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GV
HS
I/ Kiểm tra bài cũ: 
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
II/ Dạy - Học bài mới:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng : Bài 39 : au 
- Chỉ bảng đọc : au
a/ Nhận diện vần: 
- Vần au được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh au với ao
- Đính bảng cài : au
b/ Phát âm, đánh vần: 
- Phát âm mẫu : au
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu.
- Đính bảng cài: cau
- Cho HS đính bảng cài : cau
- Gọi HS phân tích : cau
- Cho HS đánh vần và đọc
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : cây cau
* Dạy vần âu các bước như trên 
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng: 
 rau cải châu chấu
 lau sậy sáo sậu 
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết bảng con 
 - Hướng dẫn, viết mẫu và nêu cách viết chữ :au, âu, cây cau, cái cầu, 
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các vần ,tiếng từ ở tiết 1
- Sửa chữa cách phát âm
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- Cho HS đọc câu ứng dụng: 
 Chào Mào có áo màu nâu
 Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về .
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
* Luyện đọc SGK
-Hướng dẫn HS đọc 
c ) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở: au, âu, cây cau, cái cầu, 
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách chữ, con chữ...
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
b) Luyện nói: 
- Chủ đề: Bà cháu
- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi: 
+ Trong tranh vẽ gì? 
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Bà thường dạy các cháu những điều gì? 
+ Em yêu quí bà nhất ở điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em có thích đi cùng bà không?
+ Em đã giúp bà việc gì chưa?
4.Củng cố – dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần: au, âu
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng: : au, âu, cây cau, cái cầu, 
- Xem trước bài 35
- 2-3 HS đọc
- âm a và u
-giống nhau: bắt đầu bằng a
-khác nhau: au kết thúc bằng u,ao kết thúc bằng o
- Cả lớp đính : au 
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm: au
- Cá nhân, cả lớp đọc
- Cả lớp đính : cau
- HS phân tích
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- HS quan sát, trả lời
- 3- 5 HS đọc
- 5- 8 học sinh đọc đồng thanh 2 lần.
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: au, âu
- Cá nhân, nhóm, cả lớp 
- Cả lớp viết bảng con
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp 
- 2-3 HS đọc
- HS tìm
- Cá nhân, cả lớp 
- Cá nhân, cả lớp
- Cả lớp viết 
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
- Cá nhân , lớp 
- 2-3 HS nêu
Tiết 3 : Toán 
Bài : Luyện tập
A/MỤC TIÊU 
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
 1/Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS làm bảng con 
 2 -1 = 3 - 1 = 3 - 2 = 
- Cho 1 em đọc các phép trừ trong phạm vi 3 
- Nhận xét cho điểm 
 2/ Bài mới :
a/Giới thiệu bài mới :
- Hướng dẫn HS làm bài tập 
* Bài 1:( cột 2,3) 
- Cho HS nêu cách làm 
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho các em nhận xét về các phép tính ở cột thứ 3
- Nhận xét 
* Bài 2:
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS tính và ghi kết quả vào hình tròn
- Nhận xét sửa chữa 
* Bài 3: (cột 2,3)
- Cho HSnêu cách làm 
- Hướng dẫn HS tính rồi sau đó điền dấu + , - vào chỗ chấm 
- Nhận xét sửa chữa 
* Bài 4:
 - Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phèp tính với tình huống trong tranh 
- Giúp đỡ HS làm bài 
- Nhận xét sửa chữa 
3/Củng cố dặn dò :
- Cho HS thi nối phép tính vào số thích hợp 
-Nhận xét 
- Nhận xét giờ học 
- Cả lớp làm 
- Cá nhân 
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 1
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
1+2 = 3
3-1 = 2
3-2 = 1
- Cá nhân nhận xét về các phép tính ở cột thứ 3( mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ )
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2
- Cá nhân nêu kết quả cho GV ghi, cá nhân nhận xét, bổ sung 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3
- Cả lớp làm vào SGK 
- 2 HS lên bảng làm 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 4
Nêu bài toán :
a/ Bạn trai có 2 quả bóng cho bạn gái hết 1 quả. Hỏi bạn trai còn lại mấy quả bóng 
- Ghi kết quả vào ô trống 
2
-
1
=
1
b/ Có 3 con ếch ở trên lá sen đi hết 2 con .Hỏi còn lại mấy con ếch trên lá sen 
- Ghi kết quả vào ô trống 
3
-
2
=
1
- Cả lớp làm vào bảng con 
- 2 HS lên bảng làm 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- 3 HS thi nối 
Tiết 4 : Thủ công 
BÀI : Xé, dán hình con gà con (Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách xé, dán hình con gà.
- Xé, dán được hình con gà con. Đường xé có thể bị răng cưa. Hình dán tương đối phẳng. Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ.
- Với HS khéo tay: Xé, dán đựơc hình con gà con. Đường xé ít răng cưa. Hình dán phẳng.Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ.
- Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước, màu sắc khác.
- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con.
 II.CHUẨN BỊ:
 1. Giáo viên: Bài mẫu về xé, dán hình con gà con- Giấy thủ công màu vàng, hồ dán, giấy trắng làm nền 
 2. Học sinh : Giấy thủ công màu vàng, bút chì, bút màu, hồ dán. Vở thủ công.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động học sinh 
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về đồ dùng dạy học 
2 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài:
1. Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Cho HS xem bài mẫu, hỏi:
+ Nêu những đặc điểm, hình dáng, màu sắc của con gà?
+ Em nào biết gà con có gì khác so với gà lớn về đầu, thân, cánh, đuôi và màu lông?
- Khi xé, dán hình con gà con, các em có thể chọn giấy màu theo ý thích.
2. Giáo viên hướng dẫn làm mẫu:
a) Xé hình thân gà:
- Dùng 1 tờ giấy màu vàng (hoặc màu đỏ), lật mặt sau, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật 
- Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu.
- Xé 4 góc của hình chữ nhật.
- Sau đó tiếp tục xé chỉnh, sửa để cho giống hình thân gà.
- Lật mặt màu để HS quan sát.
b) Xé hình đầu gà:
- Lấy tờ giấy cùng màu với thân gà vẽ và xé 1 hình vuông 
- Vẽ và xé 4 góc hình vuông.
- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình đầu gà (lật mặt màu để HS quan sát)
c) Xé hình đuôi gà: 
- Dùng giấy cùng màu với đầu gà
- Đánh dấu, vẽ và xé một hình vuông 
- Vẽ hình tam giác.
- Xé thành hình tam giác
d) Xé hình mỏ, chân và mắt gà:
- Hình mỏ, mắt, 
- Vì mỏ, mắt gà rất nhỏ nên có thể dùng bút màu để vẽ . Chân gà giáo viên hướng dẫn HS xé ( ước lượng xé )
* Dán hình
- Làm thao tác bôi hồ và dán theo thứ tự: thân, đầu, mỏ. Mắt, chân gà lên giấy nền.
- Trước khi dán cần sắp xếp thân, đầu, đuôi, chân gà cho cân đối.
* Thực hành :Vừa làm vừa hướng dẫn HS làm 
- Cho HS tập xé theo giáo viên chỉ dẫn từng bước 
- Giúp đỡ các em trong khi xé còn lúng túng 
3/ Củng cố – dặn dò 
- Cho học sinh nhắc lại cách xé hình con gà con
- Nhận xét tiết học 
- Dặn dò chuẩn bị tiết sau 
- Để trên bàn 
+ Quan sát mẫu
+ HS tự so sánh 
- Quan sát
- Quan sát
- Quan sát
- Quan sát
- HS tập xé theo giáo viên chỉ dẫn từng bước 
- HS tập xé trên giấy 
- Lấy giấy, tập xé, vẽ hình thân và đầu mỏ, chân và mắt gà:
- Cá nhân nêu 
Thứ ba ngày 27  ... ø 
 * 5 – 1 =4 
- Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán
- Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán
- Nhắc lại :
+ 5 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 4 quả: năm bớt một còn bốn
- Nêu: Năm bớt một còn bốn. Ta viết (bảng) như sau: 5 – 1 = 4
- Cho HS đọc bảng
* Hướng dẫn HS học phép trừ 
 5 - 4 = 1
 5 – 2 = 3 
 5 – 3 = 2
- Tiến hành tương tự như đối với 5-1= 4 
b) Cho HS đọc các phép trừ trên bảng
 Tiến hành xóa dần bảng
c) Hướng dẫn HS nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
- Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi để HS trả lời các phép tính 
 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
 1 + 4 = 5 2 + 3 = 5
 5 – 1 = 4 5 - 2 = 3
 5 – 4 = 1 5 - 3 = 2
2. Thực hành:
Bài 1: Tính
- Gọi HS nêu cách làm bài. 
- Cho HS tự làm bài và sửa chữa 
- Giúp đỡ HS làm bài 
- Nhận xét sửa chữa 
Bài 2: Tính( cột1)
- Cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài vào SGK
* Khi chữa bài cho HS quan sát các phép tính ở cột cuối cùng để thấy được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giúp đỡ HS làm bài 
- Nhận xét sửa chữa 
Bài 3: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài
(Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột) 
- Giúp đỡ HS làm bài 
- Nhận xét sửa chữa 
Bài 4: (a)
- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
- Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống
- Giúp đỡ HS làm bài 
- Nhận xét sửa chữa 
3.Nhận xét –dặn dò:
- Cho HS đọc bài 1
- Nhận xét tiết học
 Dặn chuẩn bị "tiết 41"
- Cá nhân 
- HS nêu lại bài toán
+Vài HS nhắc lại: Năm bớt một còn bốn
- Năm trừ một bằng bốn
- HS đọc các phép tính:
 5 – 1 = 4
 5 - 4 = 1
 5 – 2 = 3 
 5 – 3 = 2
- HS trả lời
 - Cá nhân nêu yêu cầu bài 1
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 3
- Cả lớp làm vào vở 
- 1 HS lên bảng làm 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 4
- Cả lớp làm vào SGK 
- 3 HS lên bảng làm 
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân
Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009
TIẾT 1 : Tiếng Việt 
BÀI 41: iêu - yêu
A/ MỤC TIÊU : 
 - Đọc được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý ,từ và câu ứng dụng.
 - Viết được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
 - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
	* Giáo viên :
	-Sử dụng hộp thực hành TV 
	- Sử dụng tranh ở SGK 
	* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con...
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con: iu, ưu, lưỡi rìu, cái phễu 
- Cho HS đọc
 líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi 
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Nhận xét cho điểm.
II/ Dạy - Học bài mới:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng bài 41
- Chỉ bảng đọc : iêu
a/ Nhận diện vần:
- vần iêu được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh iêu với êu
- Đính bảng cài :iêu
b/ Phát âm, đánh vần
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu.
- Đính bảng cài: diều 
- Cho HS đính bảng: diều 
- Gọi HS phân tích 
- Cho HS đánh vần và đọc
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : diều sáo
* Dạy vần yêu các bước như trên 
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự) 
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
 buổi chiều yêu cầu
 hiểu bài già yếu 
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết bảng con 
 - Viết mẫu và hướng dẫn HS viết
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách chữ, con chữ
: iêu, yêu, diều , yêu 
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
- Cả lớp viết vào bảng con 
- 2-3 HS
2-3 HS đọc
- âm i,ê,u
- giống nhau:kết thúc bằng u
- khác nhau: iêu bắt đầu bằng iê,êu bắt đầu bằng ê.
- Cả lớp đính : iêu
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm 
- Cá nhân, cả lớp đọc
- Cả lớp đính : diều 
- HS phân tích
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- HS quan sát, trả lời
- 3- 5 HS đọc
- 5- 8 học sinh đọc đồng thanh 2 lần.
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần iêu, yêu
- Cá nhân, nhóm, cả lớp 
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 2
3/ Luyện tập: 
a/ Luyện đọc: 
- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh ở SGK giới thiệu câu :
 Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về 
- Tìm tiếng có âm mới vừa học và phân tích 
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
c/ Luyện viết: 
- Cho HS viết vào vở : : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý 
 - Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách chữ, con chữ...
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút...
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu
- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai
b/ Luyện nói:
- Chủ đề: Bé tự giới thiệu
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi: 
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?
+ Em năm nay lên mấy?
+ Em đang học lớp nào? 
+ Cô giáo nào đang dạy em ?
+ Nhà em ở đâu?
+ Em thích học môn gì nhất?
* Luyện đọc ở SGK
-Hướng dẫn đọc trong sgk
3/ Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần: iu ,ưu 
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý 
 - Xem trước bài 42
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
- 2 HS tìm
- 3-4 HS đọc
- 2 HS đọc lại
- Cả lớp viết
- Quan sát, trả lời
 - Cá nhân , nhóm, cả lớp
- Cá nhân, lớp
- 3- 4 HS nêu
Tiết 3 :TN-XH
BÀI 10 : Ôn tập : Con người và sức khỏe
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như:
+ Buổi sáng:đánh răng, rửa mặt.
+ Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội.
+ Buổi tối:đánh răng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Hỏi : Em đi đứng như thế nào là đúng tư thế ? 
2/ Bài mới 
a/ Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
* Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
- Cách tiến hành:
- Nêu câu hỏi cho cả lớp 
+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
+ Cơ thể người gồm có mấy phần?
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những bộ phận nào của cơ thể?
+ Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ khuyên bạn như thế nào?
- Cho HS xung phong hoặc chỉ định các em trả lời từng câu hỏi, các em khác bổ sung.
- Nếu các em trả lời và bổ sung đúng, GV không cần nhắc lại. Nếu câu nào thiếu ý, GV bổ sung để các em nhớ.
* Hoạt động 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong một ngày.
* Mục tiêu: 
+ Khắc sâu hiểu biết về các việc làm vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt.
+ Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe.
- Cách tiến hành:
- Nêu câu hỏi 
- Các em hãy nhớ và kể lại trong một ngày (từ sáng đến khi đi ngủ), mình đã làm những gì?
- Nếu HS không nói được, GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa em thường ăn gì? Có đủ no không?
+ Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi ngủ không?
- Gọi một số HS lên trả lời câu hỏi. Sau từng câu trả lời của HS, GV yêu cầu giải thích để các em hiểu rõ và khắc sâu. Nếu các em nói sai GV uốn nắn, nhắc nhở và giải thích để các em rõ.
* Kết luận:
 - Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân hằng ngày để HS khắc sâu và có ý thức thực hiện.
3/ Củng cố dặn dò:
- Các em nên làm gì để có sức khỏe tốt 
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- Trả lời
- Mỗi HS chỉ cần kể một đến hai hoạt động, HS khác bổ sung. 
- Trả lời
- Mỗi HS chỉ cần kể một đến hai hoạt động, cho HS khác bổ sung
- Nghe
- Trả lời 
TIẾT 4 : SINH HOẠT TẬP THỂ
1/ Dự kiến nhận xét, đánh giá các hoạt động:
 - Nền nếp ra vào lớp, giờ giấc đến trường, xếp hàng.
 - Giữ vệ sinh trường lớp, thân thể.
 - Giữ gìn, bảo quản sách vở.
	2/ Dự kiến nhận xét về học tập:
	- Ý thức học tập của HS ở lớp, ở nhà.
	- Nhắc nhở một số HS về việc luyện viết chữ chưa đẹp, chưa thuộc bài.
	3/ Nhận xét thi đua giữa các tổ :
	- Cho HS nhận xét kết quả hoạt động của từng tổ.
	- GV nhận xét tuyên dương các tổ có kết quả tốt.
 4/ Giáo dục HS
 - Ă n mặc gọn gàng sạch sẽ
 - Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch sẽ .
 - Cần đến lớp đúng giờ, không mang quà vào lớp .
	5/ Kế hoạch tuần tới
	- Nhắc nhở HS ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp.
	- Tiếp tục rèn chữ viết.
	- Duy trì nề nếp ra vào lớp, tích cực thi đua giữa các tổ.
 - Kiểm tra vệ sinh cá nhân .
 - Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh .
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ký duyệt : tuần 10
Hiệu phó chuyên môn
Tổ chuyên môn

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 10(11).doc