Bài giảng Toán Lớp 1 - Bài: So sánh các số có nhiều chữ số - Năm học 2022-2023

Bài giảng Toán Lớp 1 - Bài: So sánh các số có nhiều chữ số - Năm học 2022-2023

I, MỤC TIÊU:

- Biết cách so sánh các số với nhau

- Luyện các bài toán về so sánh

II, YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Năng lực:

+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.

- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.

III, CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh ảnh, bảng phụ

- Học sinh: SGK, sách vở, bút đầy đủ

pptx 15 trang Người đăng Khải Nguyễn Ngày đăng 27/07/2023 Lượt xem 81Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 1 - Bài: So sánh các số có nhiều chữ số - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
====o0o==== 
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ 
KHỞI ĐỘNG 
Trò chơi: Chăm sóc hoa 
Mình tưới chậu hoa nào đây ? 
3 
Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng nào, lớp nào ? 
Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm , lớp đơn vị . 
Tìm giá trị của chữ số 2 trong số 435 216 ? 
Giá trị của chữ số 2 trong số 435 216 là 200 . 
Trong số 873 291, chữ số.. thuộc hàng đơn vị, lớp. 
Trong số 873 291, chữ số 1 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị . 
So sánh các số có nhiều chữ số 
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022 
Toán: 
Nêu cách so sánh 
a) Ví dụ 1 : So sánh 99 578 và 100 000 
99 578  100 000 
5 chữ số 
6 chữ số 
< 
Hay : 100 000 > 99 578 
So sánh các số có nhiều chữ số 
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022 
Toán: 
Hai số có cùng số chữ số thì so sánh như thế nào ? 
a) Ví dụ 1 : So sánh 99 578 và 100 000 
99 578  100 000 
< 
Hay : 100 000 > 99 578 
693 251 ... 693 500 
Vậy : 693 251 < 693 500 
 693 500 ... 693 251 
< 
< 
2 
5 
> 
2 
5 
b) Ví dụ 2 : 
 Nếu hai số có tất cả các chữ số trong cùng một hàng giống nhau thì sao ? 
633 407 
633 407 
... 
= 
1. 
 9 999 ... 10 000 
 99 999  100 000 
726 585  557 652 
 653 211 ... 653 211 
 43 256  432 510 
 845 713  854 713 
< 
< 
> 
= 
< 
< 
> 
< 
= 
? 
2. Tìm số lớn nhất trong các số sau : 
59 876 
651 321 
499 873 
902 011 
- Số lớn nhất trong các số : 59 876 ; 651 321 ; 499 873 ; 902 011 là : 902 011. 
3. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 
 Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là : 
2467 ; 
28 092 ; 
943 567 ; 
932 018 ; 
- Các số 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là : 2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567 . 
Hỏi nhanh đáp đúng 
Đố bạn số 356 872, 283 576, 638 752 số n à o lớn nhất ? 
638 752 
Đố bạn số 394 765; 563 947; 349 675 số n à o bé nhất ? 
349 675 
Đố bạn số nào lớn hơn số 246 864 ? 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_1_bai_so_sanh_cac_so_co_nhieu_chu_so_nam.pptx