Người ra đề : Đỗ Thùy Linh SĐT: 0976155314 Ch÷ kÝ gi¸m thÞ: Phßng gd&®t mü léc BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 1........................ Trêng tiÓu häc MỸ THỊNH N¨m häc 2019 - 2020 TOÁN LỚP 1 M«n 2........................ Sè b¸o danh (Thêi gian lµm bµi 40 phót) .. Hä tªn:................................................................ Líp :............................................................... Sè ph¸ch:.......... §iÓm NhËn xÐt ........................................................................................Sè ph¸ch:........ ........................................................................................ .................................................................................... .................................................................................... Bµi kiÓm tra cuèi häc kú 1 N¨m häc 2019 - 2020 M«n To¸n LỚP 1 Sè ph¸ch: (Thêi gian lµm bµi 40 phót) Phần I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng hoặc điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm (6điểm) Câu 1: (Mức 1) Kết quả của phép tính 10 - 7 là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 2: (Mức 1) 9 bé hơn số nào sau đây: A. 6 B. 9 C. 8 D. 10 Câu 3: (Mức 3) Điền dấu ở chỗ chấm là: 2 + 6 ....... 5 + 4 A. C. = D. + Câu 4: (Mức 3) Các số 5; 3; 8; 9; 6 theo thứ tự từ bé đến lớn là: A.3; 5; 8; 6; 9. B. 3; 5; 6; 8; 9. C. 9; 8; 6; 5; 3. C. 9; 8; 5; 6; 3. Câu 5: (Mức 1) a)Số lớn nhất trong các số 5; 7; 1; 3; 6; 0 là số: b)Số bé nhất trong các số 10; 5; 8; 1; 4; 2 là số: .. Câu 6: (Mức 1) a) Số liền sau của số 4 là: A.3 B.5 C.6 D.7 a) Số liền trước của số 9 là: A.7 B.8 C.10 D.6 Câu 7: (Mức 1) Hình vẽ sau có : ........ hình tam giác ..... hình vuông. Câu 8: (Mức 1)Số? 1 4 7 10 10 6 2 Phần II: Tự luận( 4 điểm) Câu 9: (Mức 2) Tính : 7 5 8 6 + + - - 2 3 0 4 Câu 10: (Mức 3) Viết phép tính thích hợp: Câu 11: (Mức 4) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: a) = 8 b) = 8 PHÒNG GD- ĐT HUYỆN MỸ LỘC TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THỊNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 1( năm học 2019-2020) PHẦN I: (6 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án a) 7 a)B a) 4 C D A B b) 1 b) B b) 3 Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 a) 0,5 a) 0,5 a) 0,5 b) 0,5 b) 0,5 b) 0,5 Câu 8: (Mức 1) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Điền đúng mỗi dãy số cho 0,5 điểm. PHẦN II: Tự luận (4 điểm) Câu 9: Tính: ( Mức 2) 7 5 8 6 + + - - 2 3 0 4 9 8 8 2 Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm Câu 10: ( Mức 3) Viết đúng phép tính 6+ 3= 9 cho 1 điểm Câu 11: ( Mức 4) HS điền đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm. (Lưu ý : Điểm toàn bài làm tròn theo nguyên tắc số nguyên)
Tài liệu đính kèm: