Người ra đề : Trần Thị Thơm SĐT: 0825471169 Ch÷ kÝ gi¸m thÞ: Phßng gd&®t mü léc BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 1........................ Trêng tiÓu häc MỸ HƯNG N¨m häc 2019 - 2020 TOÁN LỚP 1 M«n 2........................ Sè b¸o danh (Thêi gian lµm bµi 40 phót) .. Hä tªn:................................................................ Líp :............................................................... Sè ph¸ch:.......... §iÓm NhËn xÐt ........................................................................................Sè ph¸ch:........ ........................................................................................ .................................................................................... .................................................................................... Bµi kiÓm tra cuèi häc kú 1 N¨m häc 2019 - 2020 M«n To¸n LỚP 1 Sè ph¸ch: (Thêi gian lµm bµi 40 phót) Phần I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu(6điểm) Câu 1: (Mức 1) a) Kết quả của phép tính 10 - 5 là: A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 b) Số lớn nhất có một chữ số là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 2: (Mức 1) 9 bé hơn số nào sau đây? A. 6 B. 9 C. 8 D. 10 Câu 3: (Mức 1) Viết số hoặc cách đọc số( theo mẫu) Mẫu: tám : 8 6 : sáu năm: . bảy: 2: . 3 : . Câu 4: (Mức 1) a) Số lớn nhất trong các số 9; 7; 1; 3; 6; 0 là số: b) Số bé nhất trong các số 10; 5; 8; 1; 4; 2 là số: .. Câu 5: (Mức 1) Hình vẽ bên có ........ hình tam giác. Câu 6: (Mức 1) Số ? 1 4 7 10 10 6 2 Câu 7: (Mức 3) a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + 2 ...... 5 + 5 A. C. = D. + b.Các số 5; 9; 8; 2; 6 theo thứ tự từ bé đến lớn là: A.2; 5; 8; 6; 9. B. 9; 8; 5; 6; 2. C. 9; 8; 6; 5; 2. D. 2; 5; 6; 8; 9. Phần II: Tự luận( 4 điểm) Câu 8: (Mức 2) Tính : a, 2 + 6 + 1 = . b, 10 + 0 - 5 = c, 9 - 4 - 3 = .. d, 9 - 5 + 4 = Câu 9: (Mức 3) Viết phép tính thích hợp: Câu 10: (Mức 4) Điền số và dấu + ; - thích hợp để được phép tính đúng: PHÒNG GD- ĐT HUYỆN MỸ LỘC TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ HƯNG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 1( năm học 2019-2020) PHẦN I: (6 điểm) Câu 1 2 3 4 5 7 Đáp án a) D 5; 7; a) 9 a) A D 3 b) C hai; ba b) 1 b) D Điểm a) 0,5 0,5 1,0 a) 0,5 0,5 a) 0,5 b) 0,5 b) 0,5 b) 0,5 Câu 6: (Mức 1) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Điền đúng mỗi dãy số cho 0,5 điểm. PHẦN II: Tự luận (4 điểm) Câu 9: Tính: ( Mức 2) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm Câu 9: ( Mức 3) Viết đúng phép tính 6+ 3= 9 cho 1 điểm Câu 10: ( Mức 4) HS điền đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm. * Chấm xong cộng điểm toàn bài rồi làm tròn: 5,25 -> 5 ; 5,5 -> 6
Tài liệu đính kèm: