BÀI TẬP CHÍNH TẢ BÀI 1 PHÂN BIỆT c/k 1. Điền vào chỗ trống c hoặc k cho thích hợp : cái ..éo, ..ủ gừng, chữ ..í, cái ..ân, con ..iến, bánh ..uốn 2. Giải câu đố sau : Mình dài bốn cạnh thẳng băng Chỉ thích đường thẳng, đường cong xin chào. (Là cái gì ?) . 3. Điền vào chỗ trống c hoặc k: Bạn ..im ..ể lại chuyện ..ác bạn đi .. âu .. á. 4. Dòng nào ghi đúng trật tự bảng chữ cái ? Ghi lại tên các chữ cái của dòng đó. a) ả, ă, â, b, c b) ă, â, a, b, c c) a, â, ă, b, c d) â, ă, a, c, b 5. Bạn Dũng xếp tên các ban trong bàn theo trật tự bảng chữ cái bị sai: Binh, Cúc, An, Dũng. Em hãy giúp bạn xếp lại cho đủng. .... PHÂN BIỆT l/n 6. Điền vào chỗ trống l hoặc n : a) Giọt sương ..ong ..anh. b) Gấu đi ..ặc .. è c) Ăn uống ..o .. ê. d) Mặt đất ..ứt ..ẻ 7. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) .. ..yên, .. .. nhẹ, .... lẽ, . nhọc, im . , bệnh ..... (lặng, nặng) b) xóm, tiên, . quê, Bân. (làng, nàng) 8. Điền vào chỗ trống an hoặc ang : a) Dây khoai l .. l.. khắp vườn. b) Cửa h..`.... nhà em b..´.... hoa qụả. c) T .´.. b..` . xoè rộng một góc sân. d) Dân l..`.... d..`.... h..`.. ngang đắp đập. e) Trên đài quan sát, anh chiến sĩ nhìn s .. trận địa quân thù, thấy xe pháo ngổn ng ... 9. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống : Ở thành phố quê hương tôi, nhà cửa .. (sang, san) sát, phố xá dọc (ngang, ngan), thẳng . (hàng, hàn) ngay lối. BÀI 2 PHÂN BIỆT s/x 1. Điền vào chỗ trống s hay x : Ngay .. át dưới chân đồi, con ..ông Vạn nước ..anh ngắt chảy qua. Chiều chiều người .. uống quảy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên. 2. Ghép từng tiếng ở cột trái với những tiếng thích hợp ở cột phải tạo thành từ : 3. Tìm tên các loại cây được viết: a) Bắt đầu bằng s: b) Bắt đầu bằng x: ... PHÂN BIỆT ăn/ăng 4. Điền vào chỗ trống ăn hoặc ăng : a) Món m .. xào này m ... b) Tr.. . sắp l ... c) Chiếc kh .. tr.... tinh. 5. Ghép từng tiếng ở cột trái với những tiếng thích hợp ở cột phải để tạo thành từ : 6. Giải câu đố sau : a) Dệt từ sợi bông Mà lại có công Giúp người rửa mặt. (Là cái gì ?) . b) Vài hàng cước trăng Có cán cầm tay Giúp bé hằng ngày Đánh răng sạch bóng. (Là cái gì ?) . PHÂN BIỆT g/gh 7. Điền g hoặc gh vào chỗ trống : ..ế gỗ, nhà ..a, .. i bài, con .. à, .. ặt lúa, ..ửi thư, ..é thăm. 8. Giải câu đố sau : Lâp la lâp lánh Treo ở trên tường Trước khi đến trường Bé soi chải tóc. (Là cái gì?) . 9. Trong tổ Nam có 3 bạn : Nguyễn Hải Anh, Lê Tuấn Anh, Đỗ Đức Anh. Nam chưa xếp được tên các bạn này theo trật tự bảng chữ cái. Em hãy giúp bạn. . BÀI 3 PHÂN BIỆT ng/ngh 1. Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống : a) Con gà .. ủ dưới gốc cây ..ồ. b) Con ..é con ...iêng đôi mắt nhìn mẹ 2. Nối từng tiếng ở cột bên trái với tiếng thích họp ở cột bên phải để tạo từ : 3. Điền vào chỗ trống ng hay ngh và giải câu đố sau : .. ề gì chân lấm tay bùn Cho ta hạt gạo ấm no mỗi ngày ? (Là nghề gì ?) . PHÂN BIỆT tr/ch 4. Điền vào chỗ trống tr hoặc ch : a) ..ưa đến ..ưa mà .. ời đã nắng ..ang ..ang. b) ..ong ..ạn mẹ em để .. én bát, ..ai lọ, xoong .. ảo. 5. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) thuỷ .. , buổi .. , .. chuộng, .. đình. (chiều, triều) b) .. thu, .. kết, .. thành, .. thuỷ. (trung, chung) 6. Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in đậm trong câu sau cho thích hợp : Hằng ngày, các bạn tre cần năng tập thê dục, tắm rưa sạch se đê cho thân thê được khoe mạnh 7. Chọn tiếng trong ngoặc đơn để điền vào từng chỗ trống cho thích hợp : Chú Quảng .. (kể, ke) cho tôi nghe cách đánh cá đèn. Lạ lùng thật đó, .. (chẳng, chẵng) cần .. (lưỡi, lưởi) câu (chẳng, chằng) cần mồi, (chỉ, chĩ) .. dùng ánh sáng để .. (nhử, nhữ) cá. Người ta đốt đèn .. (giữa, giửa) biển. (Theo Tiếng Việt 4, H., 2001 BÀI 4 PHẬN BIỆT iê/yê 1. Điền vào chỗ trống iê hay yê và giải câu đố sau : a) Chẳng ai b..´.. t mặt ra sao Chi nghe t ..ng thét trên cao ầm ầm. (Là cái gì ?) . b) Mỏ xanh lông b. .c Trên cành lặng .. n Bỗng vụt như tên Lao mình bắt cá. (Là chim gì ?) . 2. Nối từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phái để tạo từ : 3. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) .. vào, .. thịt, đi .., .. sư, tham.. , .. bò. (da, gia, ra) b) .. thư,.. cá, con .., .. thịt, .. mắt, .. điệp. (dán, gián, rán) PHÂN BIỆT r/d/gì 4. Tìm từ chứa tiếng có âm đầu d, gi hoặc r có các nghĩa sau : a) Phần bọc ngoài cơ thể: b) Tên gọi chung của các loại thực vật dùng để ăn: c) Đồ bằng gỗ dùng để nằm: ... PHÂN BIỆT ân/âng 5. Điền vào chỗ trống ân hay âng : a) Gần mực thì đen g.. đèn thì sáng. b) Nước đến ch .. mới nhảy. c) Chị ngã em n ... 6. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) .. trán, học .. , .. trăng, văn .. , .. hào quang. (vần, vầng) b) nhân.. , .. trào, người.. , .. làng, .. lên, hiến ... (dân, dâng) BÀI 5 PHÂN BIỆT ia/ya 1. Điền vào chỗ trống ia hay ya : đêm khu.. , cây m ..´ .. , ý ngh.. ~ ,t .... nắng 2. Giải câu đố sau : Thân tròn nhiều đốt Phơ phất lá dài Róc hết vỏ ngoài Bé ăn ngọt lịm (Là cây gì ?) . 3. Tìm từ có tiếng chứa l hoặc n có nghĩa như sau : a) Thịt không có xương và mỡ: .. b) Không phát ra tiếng động và tiếng ồn ào: .. c) Trái nghĩa với nhẹ: . 4. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ a) .. yên, .. lời, .. lẽ, bệnh .. (lặng, nặng) b) ... linh, .. . tung, .. nấu, .. vôi. (lung, nung). 5. Giải các câu đố sau : a) Cùng họ hàng với táo Da vàng quả lại dài Ăn vào liền hết khát Đoán được đúng mới tài (Là quả gì ?) . b) Cây gì không lá không hoa Sáng ngày sinh nhật, cả nhà vây quanh. (Là cây gì ?) . PHÂN BIỆT en/eng 6. Chọn en hay eng điền vào chỗ trống để tạo từ : hoa s.. , tiếng k ... cái x ..., bảng đ ..., đánh k ... 7. Tìm từ có tiếng chứa vần en hoặc eng có nghĩa như sau : a) Trái nghĩa với trắng: .. b) Vật có tiếng kêu để báo hiệu: c) Tổ của con tằm: .. 8. Giải câu đố sau : Tối mù tối mịt Bật một tiếng tách Ánh sáng chối loà Sáng hết cả nhà. (Là cái gì ?) . PHÂN BIỆT i/iê 9. Điền i hay iê vào chỗ trống và giải các câu đố sau : a) Quả mọc bốn bên Xanh trên ch..´..n dưới Cứ nghe tên nhau Chẳng th..´..u chẳng thừa (Là quả gì?) . b) Con gì bé tí Chăm chỉ suốt ngày Bay khắp vườn cây T..` m hoa k..´ m mật (Là con gì ?) 10. Điền vào chỗ trống i hoặc iê : cái k m, cái k..`.., thanh k..´ m, con ch m, lúa ch m, ch ` m nổi, kim t m, mực t..´ m, BÀI 6 PHÂN BIỆT ai/ay 1. Điền vào chỗ trống ai hay ay ? Ng..` hôm qua ở lại Trên cành hoa trong vườn Nụ hộng lớn lên m ~ Đợi đến ng..` toả hương (Theo Bế Kiến Quốc) 2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) đầu, dòng .., bươn .., xiết. (chải, chảy) b) con .., hôm .., .. mai, .. lưng. (nay, nai) 3. Tìm từ có tiếng chứa vần ai hoặc ay có nghĩa như sau : a) Bộ phận nằm ở 2 bên đầu, dùng đế nghe: b) Bộ phận cơ thể dùng để cầm nắm các vật: 4. Điền vào chỗ trống s hay x : Các vì ao nhấp nhánh Trên ánh áng bầu trời Những ảnh hình lấp lánh oi vô hạn, vô hồi. (Các Mác) 5. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) .. thịt, giọt .., bộ .., .. sớm. (sương, xương) b) .. lạc, nước .., hông .., .. nổi. (sôi, xôi) 6. Tìm những từ viết sai chính tả và viết lại cho đúng : Tự sa sưa thuở nào Trong rừng sanh xâu thẳm Đôi bạn xống bên nhau Bê Vàng và Dê Trắng. (Theo Định Hải) PHÂN BIỆT thanh hỏi/thanh ngã 7. Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm rồi giải các câu đố sau : a) Cây gì lá nho Qua nó xinh xinh Vàng tươi triu cành Bày trong ngày tết (Là cây gì ?) b) Cây bò trên đất Lá ráp qua tròn Ruột đo như son Vo ngoài xanh thâm (Là cây gì ?) 8. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) .. xanh, .. rác, thi ..., xôi .., .... mồ hôi. (đỗ, đổ) b) .. ngơi, .. ngợi, suy .. , .. têt. (nghỉ, nghĩ) 9. Tìm những từ viết sai trong câu sau và viết lại cho đúng : Những con bói cá mõ dài, lông sặc sở. Những con cuốc đen trùi trũi len lõi giữa các bụi ven bờ. BÀI 7 PHÂN BIỆT ui/uy 1. Điền vào chỗ trống uy hoặc ui : tàu ngọn cái m..~.. th ` n..‘ nh .. hoa cái t..‘.. v vẻ t vậy h hiệu 2. Tìm từ có tiếng chứa vần ui hay uy có nghĩa như sau : a) Chỉ phương tiện giao thông bằng đường thuỷ: ... b) Không may mắn (theo cách nói của người miền Nam): c) Bộ phận của cơ thể dùng để thở, ngửi: 3. Giải 2 câu đố sau, biết rằng đó là con vật, vật có tên gọi được viết bằng chữ chứa vần ui hoặc uy : a) Băng rừng dày b) Thân tôi bằng sắt Trên đồng cỏ Nổi được trên sông Địu con nhỏ Chở chú hải quân Trong túi mềm Tuần tra trên biển. (Là con gì ?) (Là cái gì ?) PHÂN BIỆT tr/ch 4. Điền vào chỗ trống ch hoặc tr : a) Công .a như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước ong nguồn chảy ra. b) Trời ong xanh, nước ong vắt, bầu không khí ong lành. c) Gió thổi làm ong óng quay tít. 5. Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau và viết lại cho đúng : Chên nương, mỗi người một việc. Người lớn đánh châu ra đồng. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lả. Mấy trú bẻ tìm trô ven suối để bắc bếp thôi cơm. . 6. Giải câu đố sau : Vốn là bạn của mây bông Bớt sắc sáng giữa tầng không đêm về ? (Là những chữ gì) PHÂN BIỆT iên/iêng 7. Điền iên hoặc iêng vào chỗ trống : a) Ở h ` gặp lành. b) Một m ´ khi đói bằng một gói khi no. c) M nói tay làm. d) Sóng yên b ‘ lặng. 8. Viết lại những từ sau cho đúng chính tả : thiêng nga, miến bánh, tiến nói, điềng từ, nghiên ngả. 9. Giải câu đố sau : Cái gì chúm chím đáng yêu Thốt lời chào hỏi, nói nhiều điều hay. (Là cái gì) BÀI 8 Phân biệt ao/au 1. Điền vào chỗ trống ao/au Một ông s .. sáng Hai ông sáng s .. b) Tiền trao ch..´ múc. 2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống: a) chim .. , số .. , điểm .. , huýt .., cây .. , thứ ... (sáo, sáu) b) .. thấp, núi .., quả .., hươu .. cổ. (cao, cau) 3. Tìm từ chứa tiếng có vần au hoặc ao có nghĩa như a) Trái nghĩa với thấp: b) Số bé hơn số 7: PHÂN BIỆT r/d/gi 4. Điền vào chỗ trống d hoặc r và giải câu đố sau : a cóc mà bọc trứng gà Bổ a thơm nức cả nhà muốn ăn. (Là quả gì ?) 5. Tìm từ có tiếng chứa âm đầu d, gỉ hoặc r có nghĩa như sau : a) Người phụ nữ dạy học: b) Lông mọc ở cằm, ở mép: c) Đồ bằng sắt có lưỡi, dùng để thái: 6. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) để ..., .. giật, tranh . ., .. dụm ,.. rẽ, .. mạch. (dành, giành, rành) b) .. ăn, .. rĩ, mặc .. , buồn ... (dầu, rầu) PHÂN BIỆT uôn/ uông 7. Điền vào chỗ trống uồn hoặc uông : a) Tháng bảy heo may, ch ..`.. ch `.. bay thì bão. b) Cây có cội, nước có ng..` c) ´.. nước nhớ nguồn. d) Đo bò làm ch..` 8. Giải câu đố sau : Con gì bay thấp thì mưa Bay cao thì năng, bay vừa thì râm ? (Là con gì ? ) 9. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) bánh . quýt, ... sách, ... lá. (cuốn, cuống) b) .. cây,.. nước, .. thuốc, .. mình. « (uốn, uống) BÀI 9 1. Điền d, gi hoặc r vào chỗ trống trong câu sau cho thích hợp : Thầy .. áo em tuy đã .. à nhưng .a dẻ vẫn hồng hào vì thầy chăm tập thể ..ục và .. ữ gìn sức khoẻ. .. ọng của thay sang sảng, .. áng đi nhanh nhẹn. 2. Ghép tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải đế tạo từ : 3. Điền vào chỗ trống an, ang hoặc ăng để hoàn chỉnh câu đố sau rồi giải đố : Da tr..´.. muốt . Ruột tr..´ tinh B .. với học sinh Thích cọ đầu vào b ` (Là cái gì ?) 4. Điền vào chỗ trống iê hoặc yê và giải câu đố sau : Hai cô con gái sinh đôi Mà sao lại thấy suốt đời ở r ..ng Ngày thì ngó ngó ngh ..ng ngh.. ng Khi buồn đẫm lệ, khi du ..n lại cười. (Là gì ?)
Tài liệu đính kèm: