Họ và tên: .. Lớp: 1 . PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 1 - TUẦN 31 Bài 1. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống: + Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là 99. + Một tuần lễ có 6 ngày. + Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số là một số có một chữ số. Bài 2. Đặt tính rồi tính: 10 + 9 19 + 0 19 - 5 16 - 4 14 + 4 17 - 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 – 11 55 + 20 33 + 6 73 – 13 38 – 6 5 + 32 . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ? .. .. .. .. .. . Bài 4. Số? 13 + = 16 – 2 54 – = 60 – 20 + 24 = 76 – 12 – 24 = 4 + 40 Bài 5. Bố đi công tác 1 tuần và 12 ngày. Hỏi bố đi công tác tất cả bao nhiêu ngày? .. .. .. .. .. .. .. Bài 6. Từ các chữ số 5, 7, 9, 0, em hãy viết: a) Tất cả các số có hai chữ số. b) Các số tròn chục. . .. c) Các số có chữ số chỉ đơn vị là 9. ... d) Các số có chữ số chỉ đơn vị hơn chữ số chỉ chục là 2. .. Họ và tên: .. Lớp: 1 . PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN TV LỚP 1 - TUẦN 31 A. Đọc hiểu: Chim sơn ca Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ. Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa. Bỗng dưng lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm. * Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: Những con sơn ca đang nhảy nhót ở đâu? a. Trên cánh đồng b. Trên sườn đồi c. Trên mái nhà * Tìm và viết lại những tiếng trong bài có thanh hỏi: ........................................................................................................................................................................................... * Tìm những từ ngữ miêu tả tiếng hót của chim sơn ca: ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... * Khoanh tròn những từ có vần /iên/: xử kiện, khuyên nhủ, yên tâm, chim yến, quyển vở * Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: + ch hay tr: Thong thả dắt .......âu. Buổi .......iều nắng xế.
Tài liệu đính kèm: