Giáo án dạy học các môn Khối 1 - Tuần 26

Giáo án dạy học các môn Khối 1 - Tuần 26

Tiết 2+3: Tập đọc : Bàn tay mẹ

I-Mục đích yc.

1. Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: yêu nhất, nấu cơm rám nắng

 - Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)

2. Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, vần at.

3. Hiểu các từ ngữ trong bài : rám nắng, xương xương.

 - Nói lại được ý nghĩa và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay của mẹ. Hiểu được tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

 - Trả lời được cá câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em.

II-Đồ dùng dạy học

 TRanh sgk

III-Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK.-trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm.

2 Bài mới: Tiết 1

a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

 

doc 24 trang Người đăng buihue123 Ngày đăng 19/02/2021 Lượt xem 108Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy học các môn Khối 1 - Tuần 26", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26
T.N
MÔN
TÊN BÀI DẠY
GHI CHÚ
2
10/ 3
C . cờ
Tập đọc
 Bàn tay mẹ T1
Tập đọc
 T2
Toán
 Các số có hai chữ số
Đ Đ
Cảm ơn và xin lỗi
3
11 / 3
Toán
 Các số có hai chữ số ( tt )
 N
Tập viết
Tô chữ hoa C,D,Đ
Chính tả
Bàn tay mẹ
4
12/ 3
Tập đọc
Cái Bống T 1
Tập đọc
 T 2
Toán
 Các số có hai chữ số ( tt )
Thủ công
Cắt dán hình vuông T 2
5
13/ 3
T Dục
Bài thể dục - Trò chơi vận động.
Chính tả
Cái Bống
Toán
âSo sánh các số có hai chữ số
TNXH
Con gà
6
14/ 3 
Tập đọc
Kiểm tra giữa học kì 1 T1
Tập đọc
 T2
K chuyện
Kiểm tra giũa học kì 1
M T
S H
Đánh giá hoạt động trong tuần
Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2008
Tiết 2+3: Tập đọc : Bàn tay mẹ 
I-Mục đích yc.
Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: yêu nhất, nấu cơm rám nắng
 - Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)
Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, vần at.
Hiểu các từ ngữ trong bài : rám nắng, xương xương.
 - Nói lại được ý nghĩa và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay của mẹ. Hiểu được tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ.
 - Trả lời được cá câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em.
II-Đồ dùng dạy học 
	TRanh sgk
III-Các hoạt động dạy học 
1 Kiểm tra bài cũ 
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK.-trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm.
2 Bài mới:	Tiết 1
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện đọc .
* Giáo viên đọc lần 1.
- Đọc mẫu toàn bài văn: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm. 
-Cho hs đọc bài
a. Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ khó,giáo viên gạch chân, kết hợp phân tích một số từ khó hiểu để củng cố phần học vần và giải nghĩa một số từ khó hiểu.
? Tiếng xương gồm âm gì ghép vần gì?
-Cho hs đọc từ khó
b. Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các câu trong bài.
c. Luyện đọc đoạn, bài.
- cho học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 đoạn.
-Cho hs đọc cả bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai 
 Giải lao.
Hoạt động 2: Ôn các vần : an, at.
a. Tìm tiếng trong bài.
? Tìm tiếng trong bài có vần an?
b. Tìm tiếng ngoài bài.
? Tìm tiếng ngoài bài có vần an ?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần at ? 
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.
-Gv đọc diễn cảm cả bài
- Gọi học sinh đọc đoạn 1-2
? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
-Cho hs đọc đoạn cuối
? Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ?
-Cho hs đọc cả bài
- Giáo viên nhận xét .
* Đọc diễm cảm lần 2.
 Giải lao.
Hoạt động 2: Luyện nói.
-Giáo viên cho học sinh đọc tên bài luyện nói.
-Cho hs xem tranh –thảo luận
Gợi ý:
?Ai nấu cơm cho bạn ăn?
? Ai mua quần áo mới cho bạn?
? Ai chăm sóc khi bạn ốm?
? Ai vui khi bạn được điểm 10?
- Học sinh lắng nghe.
- 1 học sinh đọc bài.
 yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
- Gồm âm x ghép vần ương.
-Hs đọc cn-đt
- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học sinh đọc câu tiếp theo.
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 đoạn.
- Đọc bài các nhân, nhóm, tổ, đồng thanh.
- bàn
- bàn ghế, chan hòa, lan can, tan học, nhàn rỗi
- Bãi cát, trôi dạt, dát vàng, mát mẻ
-Hs lắng nghe
- học sinh đọc cn (3 em ).
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tả lót đầy.
-Hs đọc cn ( 3 em )
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương.
- Hai học sinh đọc cả bài
Trả lời câu hỏi theo tranh 
-Hs thảo luận nhóm ( 2 em )
? Ai nấu cơm cho bạn ăn ?
TL : Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
3)Củng cố :? Vì sao phải yêu quí bố mẹ ?( Vì bố mẹ là người sinh ra chúng ta nuôi dạy chúng ta nên người)
4)Dặn dò: Về nhà học bài -viết bài 
-Xem trước bài : Cái bống
Tiết 4: Toán: Các số có hai chữ số 
I-Mục đích yêu cầu 
- Giúp học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc , viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra các số từ 20 đến 50.
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận.
III-Các hoạt động dạy học 
- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 3 , 4 lên bảng lớp.
1-Kiểm tra bài cũ 
-3 hs lên bảng làm bài: 50 + 20 = 70 ; 80 - 50 = 30; 90 - 40 = 50 . 
 - Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
2-Bài mới 
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng 
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
- Yêu cầu học sinh lấy 20 bó que tính.
- Lấy thêm 1 que tính rời.
? Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Viết lên bảng số 21 cho học sinh đọc .
- Giới thiệu đến số 23 :
- Cho học sinh lấy lần lượt 2 chục que tính sau đó lấy 3 que tính.
? Chúng ta vừa lấy mấy que tính?
? 23 gồm mấy chục?
? Thế mấy đơn vị ? 
*Giảng số 2 trước chỉ số chục, số 3 sau chỉ đơn vị. 
-Chỉ số 23 cho hs đọc
- Hướng dẫn tiếp các số 24 đến 42 tương tự . Hướng dẫn cách đọc.
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 2: Thực hành.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1.
- Hướng dẫn học sinh viết số tứ 20-29
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai- Ghi điểm. 
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
-Hd hs viết số từ 40- 49
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
- Cho hs nêu yc bài 3 
-Hd hs viết số tư ø30- 39
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
- Cho hs nêu yc bài 4
-Hd hs viết số còn thiếu vào ô trống
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
- Lấy 20 que tính
- Lấy 1 que tính rời
- Có tất cả 21 que tính
- 21:hai mươi mốt
- 23 que tính
- 2 chục 
- 3 đơn vị
- 23 : hai mươi ba
- Lần lượt đọc các số 24 đến 42.
Bài 1: a.Viết số.
- 20,21,22,23,24,25,26,27,28,28,29
Bài 2 :Số?
-40,41,42,43,44,45,46,47,48,48,49.
Bài 3: Viết số.
-30,31,32,33,34,35,36,37,38,39
Bài 4: Viết số vào ô trống:
24, 25, 26, 27, 28, 29,30, 31, 32, 33, 34, 35, 36.
35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46.
39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50.
3) Củng cố : ? 40 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? (4 chụcvà o đơn vị )
4) Dặn dò : Ve ànhà làm vbt
-Xem trước bài :Các số có 2 chữ số (t t )
Tiết 5: Đạo đức: Cảm ơn và xin lỗi.
I-Mục đích yêu cầu 
Giúp học sinh hiểu được : Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ; cần xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác.
 -Biết cảm ơn xin lỗi là tôn trong bản thân, tôn trọng người khác.
Có thái độ tôn trọng mọi người xung quanh.
Biết nói lời cảm ơn, khi cần trong cuộc sống hằng ngày.
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ .
- Kiểm tra sự chuẩn bị vở của học sinh .
- Giáo viên nhận xét .
2-Bài mới 
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng 
b.Giảng bài 
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 1:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh 1 và trả lời:
-Tranh 1 các bạn đang làm gì ?
-Tranh 2 các bạn đang làm gì ?
-Vì sao bạn phải làm như vậy ?
 Hoạt độn2: Thảo luận cặp đôi bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận va
-Nêu nội dung từng bức tranh
- Giáo viên nhận xét - đánh giá - cho điểm thi đua.
Hoạt động 3: Đóng vai bt4
-Giao nhiệm vụ đóng vai cho từng nhóm
-Cho hs thảo luận nhóm,chuẩn bị đóng vai
-Các nhóm lên đóng vai
-Cho hs nhận xét-bổ sung
*KL:Cần nói lời cảm ơn khi được người khác giúp đỡ,xin lỗi khi làm phiền người khác
Tranh 1: Có 3 bạn , một bạn đang cho bạn khác quả cam, bạn nhận và nói “ Cảm ơn bạn” Vì bạn đã cho mình quả cam.
-Tranh 2 :Bạn xin lỗi cô giáo vì đi học muộn
-Cần phải cảm ơn khi được người khác giúp đỡ, xin lỗi khi làm phiền người khác
-Hs thảo luận nhóm (2 em )
-Tranh 2,4 nói lời xin lỗi
-Tranh 1,3 nói lời cản ơn
-Hs nhận vai
-Hs thảo luận nhóm
-Hs đóng vai
-Hs nhận xét-bổ sung
 3.Củng cố :?Khi nào cần nói lời xin lỗi? Khi nào cần nói lời cảm ơn?(cản ơn khi được người khác giúp đỡ,xin lỗi khi làm phiền người khác)
4)Dặn dò :Về nhà học bài
-Xem trước bài tập 3
 Thư ùba ngày 11 tháng 3 năm 2008
 Tiết 1 : Toán : Các số có hai chữ số ( tt )
I-Mục đích yc.
- Nhận biết được số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69.
- Đếm và nhận ra thứ tự từ các số từ 50 đến 69 .
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận.
II Đồ dùng dạy học.
- Vẽ lên bảng khungbài 3.4 
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gvđọc cho hs viết :19,20,35,47, 
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
2 Bài mới: 
a/Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng, 
b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Hoạt động1: Giới thiệu các số từ 50 đến 69
- Yêu cầu học sinh lấy 5bó que tính mỗi bó 10 que tính.
- Lấy thêm 1 que tính rời.
? Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Viết lên bảng số 51 cho học sinh đọc .
- Giới thiệu đến số 54:
- Cho học sinh lấy lần lượt 5 chục que tính sau đó lấy 4 que tính.
? Chúng ta vừa lấy mấy que tính?
? 54 gồm mấy chục?
? Thế mấy đơn vị ? 
*Giảng số 5 trước chỉ số chục, số 4 sau chỉ đơn vị
-Viết số 54 lên bảng cho hs đọc
- Hướng dẫn tiếp các số 55 đến 69 tương tự ba ...  chục của hai số và rút ra 63> 58 và 58< 63.
 Giải lao.
Hoạt động 2 : Thực hành.
-Cho hs nêu yc bài 1
-Hd hs ss hàng đơn vị trước,hàng chục sau
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2.
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm.
 -Cho học sinh đọc yêu cầu bài 3.
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm.
-Cho hs nêu yc bài tập 4
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- 62 que tính
- 6 chục và 2 đơn vị.
- 65 que tính
- 6 chục và 5 đơn vị
- Bằng nhau.
- 5 đơn vị lớn hơn 2 đơn vị.
- 65 lớn hơn.
- So sánh hai số đơn vị .
Bài 1: Điền dấu>, <, = : 
34 < 38; 55 < 57; 90 = 90
36 > 30; 55 = 55; 97 > 92
37 = 37; 55 > 51; 92 < 97
25 42
Bài 2:Khoanh vào số lớn nhất?
80 c. 97
91 d. 45
Bài 3:Khoanh vào số bé nhất?
18 c. 60
75 d. 60
Bài 4.: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:38, 64, 72.
- Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 72, 64, 38.
3.Củng cố : 72 gồm có mấy chục và mấy đv ?( 7 chụcvà 0 đv )
4.Dặn dò; Về nhà làm vbt
-Xem trước bài : Luyện tập
 Tiết 3: Tự nhiên xã hội : Con gà
I-Mục đích yêu cầu .
 - Sau bài học giúp học sinh biết:
 - Quan sát , phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà trống, gà mái, gà con.
 - Nêu được ích lợi của việc nuôi gà.
 - Thịt gà và trứng gà là thức ăn bổ dưỡng.
 - Có ý thức chăm sóc gà.
 II) Chuẩn bị.
- Học sinh : Vở bt TH -XH
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ : 
? Ăn các có lợi gì cho sức khoẻ?
? Nêu những việc con đã làm để bảo vệ các loài cá ?
-Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Đánh giá. 
2-Bài mới 
a.Giới thiệu bài: Gv giới thiệu và ghi đề bài lên bảng.
b.Giảng bài.
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1: Làm việc với skg.
Mt :Hs nhận ra các bộ phận của con gà,phân biệt gà trống,gà mái,gà con,ăn thịt,ăn trứng có lợi cho sức khỏe.
* Bước 1:Giáo viên chia nhóm 
- Hướng dẫn học sinh quan sát con gà và trả lời :
 Gợi ý: 
? Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà ?
? Con gà trống khác con gà mái, gà con ở những điểm gì?
? Ăn thịt gà có lợi gì?
* Bước 2 : Cho học sinh lần lượt trình bày.
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi:
? Mô tả con gà trong hình thứ nhất?
? Mô tả con gà trong hình thứ hai ?
? Mỏ gà ,móng gà dùng để làm gì?
? Nuôi gà để làm gì?
? Thịt gà và trứng gà có lợi gì?
? Gà trống, gà mái khác nhau ở chỗ nào?
Hoạt động 2: Trò chơi . 
- Cho học sinh bắt chước tiếng kêu của con gà .
- Giáo viên nhận xét - Đánh giá.Ghi điểm.
- Học sinh lăùng nghe
- Con gà có đầu, mình, đuôi và các chân.
-Giống :có đầu,mình, chân và cánh
-Khác :gà trống lông màu sặc sở,gà mái:lông màu nhạt hơn,gà con lông tơvà mịn 
- Rất nhiều chất dinh dưỡng.
.
- Học sinh thảo luận .
- Gà trống
- Gà mái
- Mỏ để ăn thóc, móng để cào đất.
-Lấy thịt,trứng
- Cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ. 
- Khác nhau ở kích thước, màu lông và tiếng kêu.
- Học sinh chơi trò chơi.
3.Củng cố –Dặn dò. 
- Giáo viên : Chúng ta nên làm gì để bảo vệ chăm sóc gà?
- Hướng dẫn hs làm vở BTT 
- Chuẩn bị cho bài sau . Nhận xét tiết học.
 Tiết 4: Chính tả: Cái Bống.
I-Mục đích yc.
- Học sinh nghe đọc viết lại chính xác, không mắc lỗi bài đồng dao Cái Bống Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/ 1 phút.
- Điền đúng tiếng có vần anh hoặc ach; điền chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống.
- Giáo dục học sinh viết bài cẩn thận.
II-Đồ dùng dạy học 
- Bài tập chép sẵn lên bảng.
III-Các hoạt động dạy học 
1 Kiểm tra bài cũ 
- Kiểm tra vở chính tả của học sinh về đã chép lại bài hay chưa .
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 2 tuần trước.
- Thu vở bài tập chấm điểm nhận xét bài làm của học sinh .
- Giáo viên nhận xét 
2 Bài mới:	
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết chính tả
-Gv đọc mẫu lần 1
- Gọi học sinh đọc bài 
 ? Hãy nêu các chữ con thấy khó những chữ dễ viết sai.
- Cho học sinh viết bảng con từ khó học 
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai .
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 2: Thực hành viết.
-Gv đọc mẫu lần 2
-Cho hs viết bài
- Giáo viên đọc chậm lần 1 cho học sinh nghe. Đọc lần 2 cho học sinh viết bài.
- Cho học sinh viết vào vở.Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài.
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết, 
-Gv đọc bài cho hs soát lỗi
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.
- Cho học sinh được yêu cầu bài a.
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
- Ch học sinh nêu ycbài tập câu b.
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm. 
Hoạt động 4 : Chấm điểm.
- Giáo viên chấm điểm chính tả.
- Sửa sai một số lỗi do học sinh hay mắc phải lên bảng lớp.
- Tuyên dương học sinh viết chữ đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ.
- Nhắc nhở học sinh viết chưa đúng về viết lại cho đúng , cho đẹp.
-Hs theo dõi
-1 Học sinh đọc bài 
- khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa ròng
-Hs viết bảng con
-Hs theo dõi
- Thực hành viết bài vào vở.
 Cái Bống là cái Bống bang
Khéosảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm
 Mẹ Bống đi chợ đường trơn
Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng.
- Soát lỗi chính tả.
a. Điền vần anh hay ach?
Hộp bánh túi xáh tay.
b. Điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống.
 ngà voi chú nghé
 3)Củng cố : cho hs viết lại những chữ viết sai
4) Dặn dò : Về nhà viết lại những chữ viết sai
-Xem trước bài : nhà bà ngoại 
 Thứ 6 ngày 14 tháng 3 năm 2008
 Tiết 1 +2: Tập đọc : Ôn Tập .
I-Mục đích yc.
Học sinh đọc được các tiếng từ đã học ,viết một số từ khó trong đoạn văn.
Thi đua đọc các âm vần đã học ,viết nhanh các từ vừa ôn.
III-Các hoạt động dạy học 
1 Kiểm tra bài cũ 
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài Cái nhãn vở .
? Bạn Giang viết gì trên nhãn vở ?
? Bố khen Giang như thế nào ?
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm.
2 Bài mới:	Tiết 1
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1:Ôn tập
- Giáo viên viết một số từ khó từ bài 94 đến bài 100 lên bảng cho học sinh luyện đọc .
a. Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh luyện đọc tiếng, từ ngữ khó,giáo viên chọn một số từ cho học sinh đọc 
- Giáo viên nhận xét - sửa sai. 
Nghỉ 5 phút
b. Luyện đọc câu thơ , câu văn:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các câu trong bài giáo viên lựa chọn từ bài 94 đến bài 100.
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai .
 Giải lao.
 Tiết 2
Hoạt động 1: Viết bảng
-Gv đọc 1 số tiếng từ cho hs viết
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai 
Nghỉ 5 phút
Hđ 2: Viết vở
-Gv đọc tiếng từ cho hs viết vở
-Nhắc nhở cho hs cách cầm bút,đặt vở,tư thế ngồi viết bài
-Đọc cho hs soát lại bài
-Chấm điểm –Nhận xét
- Học sinh đọc các nhân- đt
-doanh trại, chuyền cành, mùa xuân, duyệt binh, huỳnh huỵch, sản xuất, loắt choắt, hoạt hình, đêm khuya
 - Học sinh đọc trơn các câu của bài 96, 
 - Nối tiếp nhau đọc hết câu trong bài. 
 -Hs viết bảng con
-Hs viết vở
3)Củng cố : Cho hs viết lại những chữ viết sai
4) Dặn dò :Về nhà ôn lại những bài dã học
-Chuẩn bị tiết sau thi ĐKGKII
 Tiết 3 :Kể chuyện: Kiểm tra định kì ( khốùi ra đề )
Tiết 4: Sinh hoạt - Hoạt động tập thể.
I-Mục đích yêu cầu . 
- Đánh giá tình hình hoạt động trong tuần 26.
- Kế hoạch tuần 27.
 A )Đánh giá tình hình hoạt động trong tuần 26.
1)Nề nếp.
- Duy trì nề nếp ra vào lớp, đi học đúng giờ giấc.
- Đồng phục sạch sẽ gọn gàng ,vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Sinh hoạt tốt 15 phút đầu giờ ,giữa giờ.
2) Học tập.
- Đa số các em đi học làm bài đầy đủ ở lớp cũng như ở nhà.
- Một số em trong giờ học tích cực xây dựng bài sôi nổi.
- Một số em biết giữ gìn vở học sạch sẽ.
- Đôi bạn cùng tiến đã biết giúp đỡ nhau trong học tập.
* Tồn tại.
- Một số em đọc và viết còn chậm Chưa đẹp.
- Một số em viết bài còn dơ bẩná 
B) Kế hoạch tuần 27.
 - Duy trì sĩ số và nề nếp.
 - Đi học làm bài đầy đủ ôn tập tốt để thi giữa học kì II.
 - Rèn luyện chữ đẹp để thi viết chữ đẹp.Chuẩn bị thi vở sạch chữ đẹp,
chuẩn bị tiết mục kể chuyện để dự thi.
 - Tiếp tục duy trì nề nếp sẳn có.
 - Quán triệt một số em viết bài còn dơ bẩn.
 - Nhắc nhở một sốù em đi học vệ sinh cá nhân chưa sạch .
 - Giáo dục các em thi đua dành nhiều hoa điểm 10,thi đua giữ gìn vở sạch chữ đẹp,đôi bạn cùng tiến giúp nhau cùng tiến bộ.Chào mừng các ngày lễ lớn.
- Thực hiện tham gia giữ gìn cơ sở vật chất của trường,lớp, không được ăn quà vặt trong trường, làm cảnh quan môi trường không sạch đẹp.
- Thực hiện tốt việc chấp hành luật giao thông như đã học.
C.Tuyên dương-phê bình:
-Tuyên dương những em ngoan,ht tiến bộ :Chi,Ngân,Quân,Linh
-Phê bình những em chưa ngoan,ht chưa tiến bộ :Phúc,Giang,Chính

Tài liệu đính kèm:

  • doc26.doc