Giáo án học kì II môn Toán lớp 1

Giáo án học kì II môn Toán lớp 1

I/ Mục tiêu.

- Giúp học sinh:

- Nhận biết : số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.

 Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.

- Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số .

II/ Đồ dùng dạy học.

- Que tính.

III/ Các hoạt động dạy học.

 

doc 68 trang Người đăng Nobita95 Lượt xem 1941Lượt tải 5 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án học kì II môn Toán lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứngàythángnăm.
Tuần 19
Bài 70. MƯỜI MỘT. MƯỜI HAI
I/ Mục tiêu.
- Giúp học sinh:
- Nhận biết : số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
	 Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
- Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số .
II/ Đồ dùng dạy học.
- Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học.
TLượng
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1/ Ổn định: ( 1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- Gọi Hs lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới: ( 26’)
 * Giới thiệu số 11.
- Lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính ?
Ghi bảng : 11
 Đọc là : mười một .
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị . Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau.
Giới thiệu số 12 .
- Lấp 1 bó chục que tính và 2 que tính rời.Được taast cả bao nhiêu que tính ?
- Ghi bảng : 12
 Đọc là : mười hai.
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị. Số 12 có 2 chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1 ở bên trái, 2 ở bên phải.
Thực hành:
Bài 1 : đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào ô trống .
Bài 2 : Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị .
- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị.
Bài 3 : dùng bút màu tô 11 hình tam giác, 12 hình vuông.
Bài 4 : điền đủ các số vào dưới mỗi gạch của tia số .
4/ Củng cố: ( 5’)
- Cho HS thi dua lên bang làm bài tập.
- Gv nhận xét tuyên dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính .
- Lặp lại.
- 10 que tính và 2 que tính là 12 que tính .
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- Tô màu các hình làm bài tập 3.
- Làm bài tập.
- HS thi đua làm bài.
Thứngàythángnăm.
Bài 71. MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I/ Mục tiêu.
 	 Giúp học sinh:
Nhận biết: số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị.
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị.
Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị.
Biết đọc, viết các số đó. Nhận biết số có 2 chữ số.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1/ Ổn định: ( 1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- Gọi HS l6n bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới: ( 26’)
A / Giới thiệu số 13.
 Lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Ghi bảng: 13.
 Đọc mười ba.
- Sô 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 13 có 2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau từ trái qua phải.
B / Giới thiệu số 14, 15.
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Ghi bảng: 14 .
 Đọc: mười bốn.
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị, số 14 có 2 chữ số là 1 và 4 viết liền nhau tứ trái sang phải.
- Số 15 tương tự như sô 14.
3/ Thực hành.
Bài 1:
a/Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b/Viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần.
Bài 2: Đếm ngôi sao mỗi hình và điền số vào ô trống.
Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi nối với số đó.
Bài 4: Viết số theo thứ tự từ 0 đến 15.
4/ Củng cố: ( 5’)
- Trò chơi.
- GV nhận xét.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính.
- Được 13 que tính.
- HS làm theo hướng dẫn GV.
- Làm bài tập.
-
 Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
Thứngàythángnăm.
Bài 72. MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, 
 MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I/ Mục tiêu.
 Giúp học sinh:
Nhận biết mỗi số: 16, 17 ,18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị 6, 7 , 8 , 9.
Nhận biết mỗi số co 12 chữ số.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Que tính.
III/ Các họat động dạy học.
 Hoạt động dạy 
 Hoạt động học
1/ Ổn định. ( 1’)
2/ Kiểm tra bài cũ. ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới. ( 25’)
a/ Giới thiệu số 16.
- Lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời. - Được tất cả bao nhiêu que tính? 16 que tính gồm 1 chục và 6 que tính.
- Số 16 có 2 chữ số,ø 1 và 6 viết liền nhau từ trái sang phải. 1 chục 6 chỉ 6 đơn vị.
 b/ Giới thiệu số: 17 , 18 , 19 .
- Tương tự như số 16.
Thực hành.
Bài 1: Viết các số từ 11 đến 19.
Bài 2: Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống đó.
Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi hình. Rồi vạch một nét với số thích hợp.
Bài 4: Viết vào mỗi vạch ở tia số.
4/ Củng cố: ( 5’)
- Gọi HS lên bang làm bài tập.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- 10 que tính và 6 que tính là 16 que tính.
- Lặp lại. Viết số 16 vào bảng con.
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- Làm bài.
- HS lên bảng làm bài
Thứngàythángnăm.
Bài 73. HAI MƯƠI – HAI CHỤC
I/ Mục tiêu.
 Giúp học sinh:
Nhận biết được số lượng 20, 20 còn gọi là hai chục.
Biết đọc, viết số đó.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học.
 Hoạt động dạy
Hoạt động học
1/ Ổn định. ( 1’)
2/ Kiểm tra bài cũ. ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới. ( 25’)
a/ Giới thiệu số 20.
- lấy 1 bó chục que tính, rồi lấy thêm 1 bó chục que tính nữa. Được tất cả bao nhiêu que tính?
 20 còn gọi là 2 chục..
- viết số 20: viết chử số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải chữ số 2.
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị. Số 20 có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0.
Thực hành.
Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10.
Bài 2: Viết theo mẫu: số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
Bài 3: Viết các số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó.
Bài 4: Viết theo mẫu. Số liền của 15 là 16.
4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- Thi đua chơi trò chơi.
- GV nhạn xét, nêu gương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- 1 chục que tính và 1 chục que tính là 2 chục que tính. Mười que tính và 10 que tính là 20 que tính.
- Viết bảng con.
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- Vài HS đọc.
- HS làm bài tập.
- HS thi đua làm bài.
Thứngàythángnăm.
Tuần 20
Bài 74. PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I/ Mục tiêu.
 Giúp học sinh:
Nhận biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20.
Tập công nhẩm ( dạng 14 + 3 )
II/ Đồ dùng dạy học.
- Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học.
 Hoạt động dạy
 Hoạt động học
1/ Ổn định. ( 1’)
2/ Kiểm tra bài cũ. ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới. ( 25’)
a/ Giới thiệu.
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính ( 1 bó 1 chục và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa. Có tất cả bao nhiêu que tính .
- Ghi bảng: kẻ cột như sách giáo khoa .
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gọp 4 que tính rời với 3 que tính rời được 7 que tính rời. Có 1 chục và 7 que tính rời là 17 que tính .
b/ Hướng dẫn cách đặt tính dọc.
- Viết 14 rồi viết 3 sao cho thẳng cột với 4 ( ở cột đơn vị)
- Viết dấu cộng.
- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó.
- Tính từ phải sang trái.
 * 4 + 3 = 7 viết 7
 * Hạ 1 viết 1
 * 14 cộng 3 bằng17
 14 + 3 = 17
3/ Thực hành.
- Bài 1 : luyện tập cách cộng .
- Bài 2 : tính nhẩm.
- Bài 3 : Rèn luyện tính nhẩm.
 14 cộng bằng 15 viết .
 14 cộng 2 bằng 16 viết 16.
 13 cộng 5 bằng 18 viết 18. 
4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- Goi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Lấy que tính .
- Đếm số que tính .
- Đặt bó 1 chục que tính ở bên trái và 4 que tính rời ở bên phải. Lấy thêm 3 que tính nửa rồi đặt ở dưới 4 que tính rời.
- HS theo dõi
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- HS lêb bảng làm bài.
Thứngàythángnăm.
Bài 75. LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu.
 	Giúp học sinh:
- Rèn luyện kỷ năng thgực hiện phép cộng và tính nhẫm.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học.
 Hoạt động dạy 
 Hoạt động học
1/ Ổn định. ( 1’)
2/ Kiểm tra bài cũ. ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới. ( 25’)
- Bài 1: Đặt tính cột dọc.
 12
+ 3
 15
( Giảm cột 2 )
Bài 2 : Tính nhẫm.
15 + 1 = ?
14 + 3 = ?
Bài 3 :Tính (Giảm cột 2)
Bài 4 : Nhẫm tìm kết quả của mỗi phép cộng đó với số đã cho là kết quả của phép tính cộng ( có 2 phép tính cộng nối với số 16, không có phép tính cộng nào nối với số 12). 
4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- Goi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Tập diễn đạt:
2 + 3 = 5 viết 5
hạ 1 viết 1
12 + 3 = 15
- Làm bài tập 1.
- Làm bài tập.
- Làm bài tập.
- HS lên bảng làm.
Thứngàythángnăm.
Bài 75. PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3 .
I/ Mục tiêu.
- Giúp học sinh làm tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20.
- Tập trừ nhẫm ( 17 – 3 )
II/ Đồ dùng dạy học.
- Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học.
 Hoạt động dạy 
 Hoạt động dạy
1/ Ổn định. ( 1’)
2/ Kiểm tra bài cũ. ( 5’)
- Gọi HS lên bảng l;àm bài.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới. ( 25’)
a/ Giới thiệu cách làm tính 17 – 3 .
- Từ 7 que tính tách ra 3 que tính còn lại bao nhiêu que tính ?
 Đặt tính :
- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 ( ở cột đơn vị).
- Viết dấu trừ.
- Tính từ phải sang trái.
 17 7 trừ 3 = 4 viết 4
 - 3 1 hạ viết 1.
 14 17 trừ 3 bằng 14 
 (17 – 3 = 14)
b/ Thực hành.
- Bài 1: Tính trừ theo cột dọc.
- Bài2: Tính nhẫm.( có thể giảm cột 2)
- Bài 3 : Thực hiện . 15 – 5 = 10
 Trả lời : Còn 10 cái kẹo.
4/ Củng cố, dặn dò: ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài tập.
- GV nhận xét lớp.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Lấy 17 que tính rồi tách thành 2 phần : 10 que tính và 7 que tính.
- Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que t ...  54 ; từ 69 – 78; từ 89 – 96 ; từ 91 – 100.
Bài 2: Viết số thích hợp vào vạch của tia số.
Bài 3: Viết theo mẫu
35 = 30 + 5
bài 4: Tính. 
4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- Gọi HS lên làm bài.
- GV nhận xét.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Tự làm bài, chữa bài.
- Tự làm bài, chữa bài. Đọc số tương ứng dưới vạch của tia số.
- Nêu yêu cầu của bài.Tự làm bài, chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Tự làm bài, chữa bài. Cho HS nêu cách tính cho cả lớp nghe.
Thứngàythángnăm.
Tuần 34 
Bài 128. 	ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 
I/ Mục tiêu.
Giúp học sinh củng cố về:
Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, viết số liền trước, số liền sau của một số đã cho.
Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 2 chữ số (không nhớ).
Giải toán có lời văn.
II/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt Động Dạy
Hoạt Động Học
1. Ổn định : (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3. Bài mới : (25’)
Bài 1: Viết các số.
Bài 2: Số liển trước, số liền sau của 1 số đã cho.
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất, khoanh vào số bé nhất.
Bài 4: Đặt tính rồi tính.
Bài 5: Giải toán.
- Nhận xét.
4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- HS lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Học sinh nêu yêu cầu. Viết các số và chữa bài.
- Nêu yêu cầu. Tự làm bài, chữa bài.
Học sinh tự làm, chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Tự làm bài, chữa bài.
- Tự đọc bài toán, tóm tắt, giải bài toán.
- Chữa bài.
- HS thi đua làm bài. 
Thứngàythángnăm.
Bài 129. 	 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I/ Mục tiêu. 
Giúp học sinh củng cố về.
Thực hiện phép cộng và phép trừ (tính nhẩm và tính viết) các số trong phạm vi 100. (không nhớ).
Thực hành kim đúng giờ (trên mặt đồng hồ).
Giải toán có lời văn.
II/ Đồ dùng dạy học.
Bộ toán 1.
III/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt Động Dạy
Hoạt Động Học
1. Ổn định : (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3. Bài mới : (26’)
Bài 1: Tính nhẩm.
Bài 2: Tính.
Bài 3: 
Bài 4: Giải toán.
Bài 5: Trò chơi : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Giáo viên quay kim đồng hồ.
 4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- Cho HS chơi trò chơi.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Nêu yêu cầu bài. Tự làm bài.
- Nêu yêu cầu bài. Tự làm bài, chữa bài.
- Học sinh tự làm bài. Chữa bài.
- Đọc đề bài, nêu tóm tắt. Tự giải bài, chữa bài.
- Học sinh nói nhanh là mấy giờ.
Thứngàythángnăm.
Bài 130. 	ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 
I/ Mục tiêu.
Học sinh được củng cố về.
Nhận biết thứ tự của 1 số từ 0 đến 100, đọc viết bảng các số từ 1 đến 100.
Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.
Giải toán có lời văn.
Đo độ dài đoạn thẳng.
II/ Đồ dùng dạy học.
Bộ học toán 1.
III/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt Động Dạy
Hoạt Động Học
1. Ổn định: ( 1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3. Bài mới : ( 26’)
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Tính.
Bài 4: Giải toán.
- Gọi học sinh chữa bài.
- Nhận xét.
Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng.
4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- Nhận xét, biểu dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- Tự làm bài. Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- Làm bài, chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- Tự làm bài, chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- Đọc đề, viết tóm tắt.
- Tự giải bài toán.
- 1 HS.
- Nêu yêu cầu bài.
- Đọc AB dài 12 cm.
- Chữa bài.
Thứngàythángnăm.
Bài 131. 	LUYỆN TẬP CHUNG 
I/ Mục tiêu.
Học sinh được củng cố về:
Đọc , viết, so sánh các số trong phạm vi 100.
Thực hiện phép cộng , phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.
Giải toán có lời văn.
Đo độ dài đoạn thẳng.
II/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt Động Dạy
Hoạt Động Học
1. Ổn định : (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3. Bài mới : (26’)
Giới thiệu: Luyện tập chung.
Bài 1: Viết số.
Bài 2: Tính.
Bài 3: Điền dấu > , < , = .
- Gọi học sinh lên chữa bài.
- Nhận xét.
Bài 4: Giải toán.
- Nhận xét.
Bài 5: Đo rồi ghi số đo độ dài từng đoạn thẳng.
4/ Củng cố, dặn dò: ( 6’)
- Cho HS lên bảng thi đua làm bài tập.
- Nhận xét, biểu dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- Tự làm bài, chữa bài.
Nêu yêu cầu bài.
- Tự làm bài, chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Tự làm bài.
3 em làm bài và giải thích cả lớp nghe.
- Nhận xét.
- Nêu yêu cầu bài. Đọc bài toán, viết tóm tắt và giải bài toán.
- Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- Thực hành đo đoạn thẳng và viết số đo.
- Chữa bài.
Thứngàythángnăm.
Tuần 35
Bài 132. 	LUYỆN TẬP CHUNG 
I/ Mục tiêu.
Học sinh được củng cố về:
Đọc, viết các số, xác định thu tự của mỗi số trong dãy số.
Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 2 chữ số (không nhớ).
Giải bài toán có lời văn.
Đặc điểm của số 0 trong phép cộng, trừ.
II/ Đồ dùng dạy học.
Bộ học toán 1.
III/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt Động Dạy
Hoạt Động Học
1/ Ổn định: ( 1’)
2/ Kiểm bài cũ. ( 5’)
- Phát phiếu bài tập.
- Nhận xét.
3/ Dạy học bài mới. ( 26’)
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Nhận xét.
Bài 2: Đặc tính rồi tính.
- Nhận xét.
Bài 3: Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé; từ bé đến lớn.
- Gọi học sinh đọc bài.
- Nhận xét.
Bài 4: Giải toán.
- Nhận xét.
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Treo bài tập 5.
- Gọi học sinh lên bảng viết số.
4/ Củng cố, dặn dò: ( 5’)
- HS chơi trò chơi.
- Nhận xét, biểu dương.
- Hát
- 2 em lên bảng làm bài.
- Cả lớp làm vào phiếu. Chữa bài.
- Nhận xét.
- Nêu yêu cầu bài tập. Tự làm bài.
- Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài toán. Làm bài.
- Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Tự làm bài.
- 2 em đọc lần lượt các số.
- Nhận xét.
- Nêu yêu cầu bài. Đọc đề bài, viết tòm tắt, tự giải bài toán.
- Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- Học sinh làm bài.
- 2 em.
- Nhận xét.
Thứngàythángnăm.
Bài 133. 	LUYỆN TẬP CHUNG 
I/ Mục tiêu.
Học sinh được củng cố về:
Tìm số liền trước, số liền sau của số cho trước.
Thực hiện tính nhẩm và tính viết, cộng trừ các số trong phạm vi 100.
Giải toán có lời văn.
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
II/ Đồ dùng dạy học.
Bộ học toán 1.
III/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt Động Dạy
Hoạt Động Học
1. Ổn định : (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
3. Bài mới : (25’)
Bài 1: Viết số liền trước của mỗi số: 35 , 42 , 70 , 100 , 1.
- Viết số liền sau của mỗi số: 9 , 37 , 62 , 99 , 11.
- Gọi HS nêu cách tìm số liền trước, số liền sau?
Bài 2: Tính nhẩm.
Bài 3: Tương tự bài 2.
Bài 4: Giải toán.
- Nhận xét.
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm.
- Gọi HS nêu yêu cầu các bước của quá trình vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
4/ Củng cố, dặn dò: ( 5’)
- Cho HS thi đua nói nhanh số liền trước, số liền sau của các số.
- Nhận xét, biểu dương.
- Hát.
- HS lên bảng làm bài.
- Số liền trước: lấy số đó trừ đi 1.
- Số liền sau: lấy số đó cộng thêm 1.
- Học sinh làm bài.Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Làm bài, chữa bài.
- Đặt tính rồi tính. Làm bài. Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Đọc đề bài, viết tóm tắt, giải bài toán.
- Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. HS dùng thước vẽ.
- Chữa bài: đổi vở để kiểm tra lẫn nhau.
- Học sinh phát biểu.
- Học sinh phát biểu.
Thứngàythángnăm.
Bài 134. 	LUYỆN TẬP CHUNG 
I/ Mục tiêu.
Học sinh được củng cố về:
Đọc, viết, nhận biết, thứ tự các số có 2 chữ số trong một dãy số.
So sánh các số có 2 chữ số.
Thực hành tính cộng, trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số.
Giải toán có lời văn.
Đọc giờ trên mặt đồng hồ.
II/ Đồ dùng dạy học.
Bộ học toán 1.	
III/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt Động Dạy
Hoạt Động Học
1/ Ổn định: ( 1’)
2/ Kiểm bài cũ. ( 4’)
- Gọi học sinh lên bảng làm bssi tập.
 45 + 3 = 69 + 9 =
 57 – 0 = 10 – 6 =
54
33
+
97
66
-
- Gọi HS nói nhanh số liền trước, liền sau của một số bất kỳ.
- Nhận xét, cho điểm.
3/ Dạy học bài mới. ( 26’)
Bài 1: Viết số dưới dạng mỗi vạch tia số rồi đọc các số đó.
- Nhận xét.
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất, khoang vào số bé nhất.
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
Bài 4: Giải toán.
Bài 5: Nối đồng hồ với câu thích hợp.
- Gọi học sinh đọc câu đã cho trong bài.
Nhận xét.
4/ Củng cố, dặn dò. ( 4’)
Trò chơi: “Chỉnh giờ cho đúng”
- Chọn 2 đội chơi: Mỗi đội 3 em.
- Phổ biến luật chơi.
- Đội nào chỉnh đúng giờ, không ngập ngừng là thắng.
- Giáo viên nhận xét, biểu dương.
- Hát
- 2 em.
- 3 em.
- Nêu yêu cầu bài. Làm bài. Chữa bài.
- Nhận xét.
- Nêu yêu cầu bài. Làm bài. Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Làm bài. Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài. Đọc đề bài, viết tóm tắt, giải bài toán. Chữa bài.
- Nêu yêu cầu bài.
- 2 em đọc. HS thực hành nối câu đúng.
- Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau.
- 2 đội lên chơi.
- Cả lớp nhận xét.
Thứngàythángnăm.
KIỂM TRA HỌC KỲ II

Tài liệu đính kèm:

  • docTOan.doc