Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Việt Thông - Tuần 9

Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Việt Thông - Tuần 9

I. Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 0.

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp.

- Học sinh yêu thích học Toán.

 II. Chuẩn bị:

 1. Giáo viên:

 - Vở bài tập Toán 1.

 2. Học sinh :

- Vở bài tập Toán 1.

 III. Các hoạt dộng dạy và học:

 

doc 20 trang Người đăng Nobita95 Lượt xem 934Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Việt Thông - Tuần 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 9
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Chµo cê
......................................................
mÜ thuËt
(Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)
................................................
To¸n
LuyƯn tËp 
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 0.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp.
- Học sinh yêu thích học Toán.
 II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên:
	- Vở bài tập Toán 1.
 2. Học sinh :
- Vở bài tập Toán 1.
 III. Các hoạt dộng dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
30’
2’
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
 - Tính: 0 +5 = 2 + 0 =
 5 + 0 = 0 + 3 =
 - Điền dấu >, <, =? 
3 + 0  1 + 2
4 + 1  2 + 2
 - GV nhận xét , ghi điểm.
3. Bài mới:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài tập Toán 1 – trang 37.
Bài 1 : Tính. 
- Giáo viên hướng dẫn HS làm từng phần.
- GV kết luận: bài 1 củng cố về bảng cộng trong phạm vi 3, 4, 5.
Bài 2 : Tính.
- GV nêu yêu cầu.
 3 + 2 = 1 + 4 = 1 + 2 = 0 + 5 =
 2 + 3 = 4 + 1 = 2 + 1 = 5 + 0 =
 Bài 3: >, <, =?
 3 + 2  4 5 + 0  5 3 + 1  4 + 1
 2 + 1  2 0 + 4  3 2 + 0  0 + 2
Bài 4: Viết kết quả phép cộng. 
 - Giáo viên chấm vở. 
4. Củng cố – Dặn dò:
 - GV nhận xét giờ học.
- Về nhà xem lại các bài vừa làm.
- Làm lại các bài vào bảng con. 
- Hát 
 - 2 HS lên làm.
- 2 HS lên làm.
 - HS mở vở bài tập Toán 1.
 - HS nêu yêu cầu.
 - HS làm bài.
 - HS đổi vở kiểm tra.
- HS làm bài. 
- 4 HS lên chữa.
 - HS nêu yêu cầu.
- HS điền số vào chỗ chấm.
- HS đứng tại chỗ đọc kết quả.
 - HS làm bài.
 - 4 HS lên chữa.
Häc vÇn
VÇn u«i - ­¬i
 I.Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: u«I, ­¬I, n¶I chuèi, mĩi b­ëi.
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tự tin trong giao tiếp.
 	II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 80, 81.
2. Học sinh: 
- Sách , bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt. 
 III. Hoạt động dạy và học: 
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
30’
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 
 - Đọc: ®åi nĩi, gưi th­, c¸I tĩi, vui vỴ, gưi quµ, ngưi mïi.
- Đọc SGK.
 - Viết: đồi núi, gửi thư
 - GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a). Giới thiệu vần u«i:
- GV yêu cầu HS ghép âm u« với i.
- GV yêu cầu HS phân tích vần u«i.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần.
 - GV hướng dẫn đọc trơn.
 - GV yêu cầu HS ghép âm ch vào trước vần u«i tạo thành tiếng mới.
 - GV: phân tích tiếng chuèi
 - GV: đọc đánh vần.
- GV: đọc trơn.
- GV giới thiệu tranh nải chuối.
- GV ghi từ: n¶I chuèi
b). Giới thiệu âm ­¬i:
- GV giới thiệu tranh múi bưởi. GV ghi từ : mĩi b­ëi
- GV yêu cầu HS phân tích từ : mĩi b­ëi
 - GV: còn tiếng b­ëi hôm nay cô sẽ giới thiệu với các con.
 - GV yêu cầu HS phân tích tiếng b­ëi
- GV: Còn vần ­¬i hôm nay cô giới thiệu với các con.
- GV yêu cầu HS phân tích vần ­¬i.
 - GV: đọc đánh vần, đọc trơn.
 - GV: phân tích tiếng b­ëi
 - GV: đọc đánh vần.
- GV: đọc trơn.
- GV: đọc từ.
 * So sánh 2 vần u«i, ­¬i 
- GV: vần u«i, ­¬i có gì giống và khác nhau.
* Giải lao giữa giờ:
c). Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng:
tuỉi th¬ tĩi l­íi
 buỉi tèi t­¬i c­êi
- GV giải nghĩa một số từ.
d). Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi
* Nhận xét tiết học
 * Hát múa chuyển tiết 2
- Hát
- 3 HS đọc.
 - 2 HS đọc.
 - 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con.
 - HS ghép vần u«i vào bảng.
 - HS: Vần u«i gồm âm u« đứng trước, âm i đứng sau.
 - HS đọc cá nhân, đồng thanh.
 - HS đọc lại cá nhân, đồng thanh. 
 - HS ghép tiếng chuèi.
 - HS: Tiếng chuèi gồm âm ch đứng trước, vần u«i đứng sau. 
 - HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể.
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể.
- 3 HS đọc.
 - Vài HS đọc: u«i – chuèi – n¶I chuèi 
 - HS ghép từ mĩi b­ëi
 - HS: Từ mĩi b­ëi có tiếng mĩi học rồi.
 - HS bỏ tiếng học rồi ra, còn lại tiếng chưa học.
 - HS: Tiếng b­ëi có âm b và dấu hỏi học rồi.
 - HS bỏ âm học rồi ra, còn lại vần chưa học. 
 - HS: vần ­¬i gồm âm ­¬ đứng trước, âm i đứng sau. 
 - HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể.
 - HS: Tiếng b­ëi gồm âm b đứng trước, vần ­¬i đứng sau và dấu hỏi trên âm ¬. 
 - HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể.
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể.
- 3 HS đọc.
 - Vài HS đọc: ­¬i – b­ëi – mĩi b­ëi
 - HS: giống nhau cùng có âm i đứng sau. Khác nhau: vần u«i có âm u« đứng trước, vần ­¬i có âm ­¬ đứng trước. 
 - 3 HS đọc lại cả 2 phần.
- HS hát 
 - HS đọc cá nhân, kết hợp phân tích một số tiếng.
 - HS nêu chữ uơi viết con chữ uơ trước, con chữ i sau. 
 - HS nêu chữ ươi viết con chữ ươ trước, con chữ i sau. 
 - HS nêu chữ nải chuối viết chữ nải trước, viết chữ chuối sau.
 - HS nêu chữ múi bưởi viết chữ múi trước, viết chữ bưởi sau.
 - HS viết bảng con.
TiÕt 2
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
16’
7’
7’
5’
1’
1. Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2. Bài mới:
a). Luyện đọc
 * Đọc lại tiết 1:
 * Đọc câu ứng dụng:
 - Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?ù 
 - GV: Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay là: Buỉi tèi, chÞ Kha rđ bÐ ch¬I trß ®è ch÷. 
- GV ghi câu ứng dụng.
 * Đọc SGK:
 - GV mở SGK và đọc mẫu.
b). Luyện nói: 
 - GV: chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là: chuèi, b­ëi, vĩ s÷a. 
 - GV: Trong tranh vẽ gì?
 - GV:Con đã được ăn những thứ này chưa? Ăn bao giờ?
 - GV: Quả chuối có màu gì? Khi ăn có vị như thế nào? 
 - GV: Vú sữa chín có màu gì?
 - GV: Bưởi thường có nhiều ở vùng nào?
 - GV: Trong 3 thứ quả này, con thích quả nào nhất? Vì sao?
 c). Luyện viết: 
 - Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách viết.
 - Giáo viên nhận xét phần luyện viết.
3. Củng cố -Tổng kết:
 - Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có vần u«i, ­¬i.
 - GV nhận xét 3 đội chơi.
4. Dặn dò:
 - Tìm chữ vừa học ở sách báo
 - Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp.
 - Nhận xét lớp học.
 - 3 đến 5 học sinh đọc.
 - HS: Tranh vẽ hai chị em đang chơi với bộ chữ.
 - HS lên gạch chân tiếng có vần u«i, ­¬i vừa học.
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp.
 - HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp.
 - HS: Tranh vẽ chuối, bưởi, vú sữa. 
 - HS trả lời. 
 - HS trả lời. 
 - HS trả lời.
 - HS trả lời.
 - HS trả lời.
 - Học sinh nhắc lại.
- Học sinh viết vào vở tập viết.
 - 3 tổ chơi, tổ nào tìm được nhiều tiếng từ thì tổ đó thắng.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
To¸n
LuyƯn tËp chung
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi đã học.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp.
- Học sinh yêu thích học Toán.
 II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên:
	- Vở bài tập Toán 1.
 2. Học sinh :
- Vở bài tập Toán 1.
 III. Các hoạt dộng dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
30’
2’
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
- Tính: 1 +2 = 4 + 1 =
 2 + 1 = 5 + 0 =
- Điền dấu >, <, =?
 2 + 3  4 + 0 1 + 0  0 + 1
 5  5 + 0 0 + 3  4
- GV nhận xét , ghi điểm.
3. Bài mới:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài tập Toán 1 – trang 38.
Bài 1 : Tính. 
- Giáo viên hướng dẫn HS làm từng phần.
- GV kết luận: bài 1 củng cố về bảng cộng trong phạm vi 0, 4, 5.
Bài 2 : Tính.
- GV nêu yêu cầu.
 2 + 1 + 1 = 3 + 1 + 1 = 2 + 2 + 1 =
 1 + 3 + 1 = 4 + 1 + 0 = 2 + 0 + 3 =
 Bài 3: >, <, =? 
2 + 2  5 2 + 1  1 + 2 3 + 1  3 + 2
2 + 3  5 2 + 2  1 + 2 3 + 1  1 + 3 
5 + 0  5 2 + 0  1 + 2 1 + 4  4 + 1
 Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
 - Giáo viên chấm vở. 
4. Củng cố – Dặn dò:
 - GV nhận xét giờ học.
- Về nhà xem lại các bài vừa làm.
- Làm lại các bài vào bảng con. 
- Hát 
 - 2 HS lên làm.
- 2 HS lên làm.
 - HS mở vở bài tập Toán 1.
 - HS nêu yêu cầu.
 - HS làm bài.
 - HS đổi vở kiểm tra.
- HS làm bài. 
- 3 HS lên chữa.
 - HS nêu yêu cầu.
 - HS làm bài.
 - 3 HS lên chữa.
- HS quan sát tranh, ghi phép tính thích hợp và nêu đề toán phù hợp với phép tính vừa nêu.
H¸t nh¹c
(Giáo viên chuyên ngành soạn giảng
.............................................................
Häc vÇn
VÇn ay - © - ©y
 I.Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: ay, ©, ©y, m¸y bay, nh¶y d©y.
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tự tin trong giao tiếp.
 	II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 74, 75.
2. Học sinh: 
- Sách , bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt. 
 III. Hoạt động dạy và học: 
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
30’
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 
 - Đọc: u«I, ­¬I, tuỉi th¬, buỉi tèi, tĩi l­íi, t­¬I c­êi.
- Đọc SGK.
 - Viết: nải chuối, múi bưởi
 - GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a). Giới thiệu vần ay:
- GV yêu cầu HS ghép âm a với y.
- GV yêu cầu HS phân tích vần ay.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần.
 - GV hướng dẫn đọc trơn.
 - GV yêu cầu HS ghép âm b vào trước vần ay tạo thành tiếng mới.
 - GV: phân tích tiếng bay
 - GV: đọc đánh vần.
- GV: đọc trơn.
- GV giới thiệu tranh máy ba ... chúng ta nên làm gì để tránh bão, lũ?
 c). Luyện viết: 
 - Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách viết.
 - Giáo viên nhận xét phần luyện viết.
3. Củng cố -Tổng kết:
 - Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có vần eo, ao.
 - GV nhận xét 3 đội chơi.
4. Dặn dò:
 - Tìm chữ vừa học ở sách báo
 - Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp.
 - Nhận xét lớp học.
 - 3 đến 5 học sinh đọc.
 - HS: Tranh vẽ một bạn nhỏ đang ngồi thổi saosd]ới gốc cây.
 - HS lên gạch chân tiếng có vần eo, ao vừa học.
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp.
 - HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp.
 - HS: Tranh vẽ gió, mây, mưa, bão, lũ. 
 - HS: Có gió. 
 - HS trả lời. 
 - HS trả lời.
 - HS trả lời.
 - HS trả lời.
 - HS trả lời.
 - HS trả lời.
 - Học sinh nhắc lại.
- Học sinh viết vào vở tập viết.
 - 3 tổ chơi, tổ nào tìm được nhiều tiếng từ thì tổ đó thắng.
To¸n
KiĨm tra ®Þnh k× lÇn 1
Thđ c«ng
XÐ d¸n h×nh c©y ®¬n gi¶n (tiÕt 2)
 I. MỤC TIÊU:
- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản.
- Xé được hình cây có tán dài, tán tròn và dán cân đối.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, sáng tạo khi thực hành.
 II. CHUẨN BỊ:
 1.Giáo viên:
- Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản.
- Giấy màu. Hồ dán, giấy trắng làm nền.
 2.Học sinh:
 - giấy màu, bút chì, keo dán
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2’
30’
5’
1. Kiểm tra bài cũ:
 - GV kiểm tra đồ dùng của HS.
2. Bài mới:
 * Hướng dẫn lại cách xé dán:
- GV nhắc lại cách xé dán hình cây đơn giản.
 * Thực hành:
 - GV uốn nắn sửa sai cho HS yếu.
 * Nhận xét đánh giá sản phẩm:
 - GV nhận xét bài của HS.
 - GV chấm bài.
3. Nhận xét- dặn dò:
 - Nhận xét tiết học.
 - Đánh giá sản phẩm.
 - Về nhà chuẩn bị giấy màu cho bài sau.
- HS mở đồ dùng.
- Vài HS nhắc lại.
- HS mở giấy màu, vẽ tán, thân cây và xé, dán vào vở thủ công.
- HS trưng bày sản phẩm của mình.
- HS tự nhận xét đánh giá bài của bạn.
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010
TËp viÕt
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
 	I.Mục tiêu :
	- Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ: x­a kia, mïa d­a,ngµ voi, gµ m¸i. 
	- Viết đúng độ cao các con chữ.
 - Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.
 	II.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên:
- Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 
Học sinh: 
- Vở viết, bảng con.
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
2’
1’
1.KTBC
 - Viết: cá trê, chú ý, nho khơ.
 - Nhận xét bài cũ và ghi điểm.
2.Bài mới:
 * Giới thiệu bài:
 - GV giơ chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.
 - GV ghi dầu bài.
 * Hướng dẫn viết:
 - GV giơ chữ : xưa kia
 - GV hướng dẫn cách viết.
 - Tương tự như vậy với các chữ còn lại: mùa dưa, ngà voi, gà mái.
 * Thực hành :
 - GV hướng dẫn tư thế ngồi viết.
 - GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết.
3. Củng cố :
 - Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
 - Thu vở chấm một số em.
 - Nhận xét tuyên dương.
4. Dặn dò : 
- Viết bài ở nhà, xem bài mới.
 - 2 học sinh lên bảng viết, ở dưới viết bảng con.
 - HSđọc.
 - HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao từng con chữ.
 - HS viết vào bảng con.
 - HS mở vở tập viết.
 - HS đọc từng dòng và viết.
 - HS: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.
TËp viÕt
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
 	I.Mục tiêu :
	- Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ: ®å ch¬I, t­¬I c­êi, ngµy héi, vui vỴ.
	- Viết đúng độ cao các con chữ.
 - Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.
 	II.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên:
- Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 
Học sinh: 
- Vở viết, bảng con.
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
2’
1’
1.KTBC
 - Viết: ngà voi, gà mái, xưa kia.
 - Nhận xét bài cũ và ghi điểm.
2.Bài mới:
 * Giới thiệu bài:
 - GV giơ chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
 - GV ghi dầu bài.
 * Hướng dẫn viết:
 - GV giơ chữ : đồ chơi
 - GV hướng dẫn cách viết.
 - Tương tự như vậy với các chữ còn lại: tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
 * Thực hành :
 - GV hướng dẫn tư thế ngồi viết.
 - GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết.
3. Củng cố :
 - Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
 - Thu vở chấm một số em.
 - Nhận xét tuyên dương.
4. Dặn dò : 
- Viết bài ở nhà, xem bài mới.
 - 2 học sinh lên bảng viết, ở dưới viết bảng con.
 - HSđọc.
 - HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao từng con chữ.
 - HS viết vào bảng con.
 - HS mở vở tập viết.
 - HS đọc từng dòng và viết.
 - HS: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
To¸n
PhÐp trừ trong ph¹m vi 3
 I. Mục tiêu: Giúp học sinh:
 - Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trư.ø
 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.
 II. Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
Các mô hình phù hợp với nội dung bài học (3 hình vuông, 3 hình tròn, )
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
30’
2’
1. Ổn định: 
2. Bài cũ:
- Số? 1 +  = 3 4 +  =4 2 + 1 + 2 =
 3 +  = 5 2 +  = 3 3 + 0 + 1 =
 - GV nhận xét, ghi điểm. 
3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài : phép trừ trong phạm vi 3.
* Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ:
 a) Hướng dẫn HS học phép trừ 2–1 =1
 + 2 con ong bớt (bay đi) 1 con ong, còn 1 con ong: hai bớt một còn một.
 (Có thể cho HS dùng 2 hình tròn, bớt 1 hình, vừa làm vừa nêu)
 - GV nêu: Hai bớt một còn một. Ta viết (bảng) như sau: 2 – 1 = 1
 - Dấu “-” đọc là trừ.
 - Cho HS đọc bảng.
 b) Hướng dẫn HS học phép trừ 
 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1
 Tiến hành tương tự như đối với 2-1= 1 
 - Cho HS đọc các phép trừ trên bảng.
c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ giữa cộng và trừ:
 - Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi để HS trả lời:
 + 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành mấy chấm tròn?
 2 cộng 1 bằng mấy?
 +1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn thành mấy chấm tròn?
 1 cộng 2 bằng mấy?
 +3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
 3 trừ 1 bằng mấy?
 +3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
 3 trừ 2 bằng mấy?
 - GV viết: 2 + 1 = 3. Cho HS nhận xét
 - Tương tự với 1 + 2 = 3
 * Thực hành: 
Bài 1: Tính
 - Gọi HS nêu cách làm bài. 
 1 + 2 = 3 – 1 = 1 + 1 = 2 – 1 =
 3 – 2 = 3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 1 =
 3 – 1 = 2 – 1 = 3 – 1 = 3 – 2 =
 - Trò chơi : đốù bạn 
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 - Cho HS nêu cách làm bài.
 - Cho HS làm bài bảng con . Nhắc HS viết kết quả thẳng cột.
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp.
Tổ chức trò chơi.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
 - Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán.
- Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống.
4. Củng cố –dặn dò:
 - Nhận xét tiết học.
 - Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 3. 
- Chuần bị bài sau.
- Hát.
- 3 HS lên làm.
 - HS nêu bài toán
 Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi. Hỏi còn lại mấy con ong?
 Còn lại 1 con ong.
- Vài HS nhắc lại: Hai bớt một còn một.
 - Hai trừ một bằng một.
 - HS đọc các phép tính:
2 – 1 = 1
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
 - HS trả lời.
 - HS: 2 thêm 1 thành 3.
 - HS: 2 + 1 = 3.
 - HS:1 thêm 2 thành 3.
 - HS: 1 + 2 = 3
 - HS: 3 bớt 1 còn 2.
 - HS: 3 – 1 = 2
 - HS:3 bớt 2 còn 1.
 - HS: 3 – 2 = 1
 - HS: 3 trừ 1 được 2: 3 -1 = 2
 - HS: 3 trừ 2 được 1: 3 -2 = 1
 - Tính và ghi kết quả vào sau dấu =.
- HS làm bài và tham gia trò chơi .
 - HS làm bài và chữa bài.
- Chia làm 2 đội chơi, mỗi đội 3 HS lên nối , đội nào làm đúng và nhanh thì đội đó thắng.
 - Có 3 con ếch,1 con nhảy xuống ao. Hỏi còn lại mấy con ếch?
- HS ghi: 3 –2 = 1 
ThĨ dơc
§éi h×nh ®éi ngị - ThĨ dơc rÌn luyƯn 
t­ thÕ c¬ b¶n
 	 I. Mục tiêu:
 - Ôân tập một số kĩ năng đội hìnhđội ngũ đã học.
 - Ôn tư thế đứng cơ bản và đưa hai tay về trước. Học đứng đưa hai tay dang ngang, đứng hai tay lên cao chếch hình chữ V.
 	II. Địa điểm, phương tiện: 
 - Trên sân trường. Dọn vệ sinh nơi tập.
 - GV chuẩn bị 1 còi.
 III. Các hoạt động cơ bản: 
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
1. PhÇn më ®Çu
 - GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- HS xếp 3 hàng dọc, chấn chỉnh
trang phục.
- HS đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- HS chạy nhẹ theo một hàng dọc.
- HS đi theo vòng tròn và hít thở sâu.
- Ôân trò chơi “Diệt các con vật có hại”
25’
II- PhÇn c¬ b¶n:
 * Ôân tư thế đứng cơ bản:
 - Ôn đứng đưa hai tay ra trước:
 * Oân tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ, quay phải, quay trái
 - GV nhận xét và sửa sai cho HS.
 * Bài mới:
 - Học đứng đưa hai tay dang ngang:
 GV nêu tên động tác, sau đó vừa giải thích vừa làm mẫu.
 - Đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V: Cách hướng dẫn như trên.
- HS tập theo tổ.
- HS tập 2 – 3 lần.
- 4 tổ cùng tập một lúc.
 - HS tập theo sự hướng dẫn của GV. Chú ý không chen lấn, xô đẩy.
 - HS tập 2 - 3 lần.
5’
III- Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ.
- GV hệ thống bài học.
- GV nhận xét giờ học, giao bài về nhà.
.
NhËn xÐt, ®¸nh gi¸

Tài liệu đính kèm:

  • doclop1tuan103cothaiqv.doc