Giáo án Lớp Một – Tuần 9 - Chuẩn kiến thức kỹ năng

Giáo án Lớp Một – Tuần 9 - Chuẩn kiến thức kỹ năng

MÔN : Tiếng Viết ( TCT 81&82

Bài 35 :uôI ,­ơi

I.mục đích yêu cầu:

- Hiểu được cấu tạo vần uôi, ươi; đọc và viết được tiếng, từ và câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò chới đố chữ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Chuối, bưởi, vú sữa.

II. đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói

III. các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)

-Đọc: ui, ưi, vui chơi, gửi quà, dì Na vừa gửi thư về.

-Viết: đồi núi, cái túi, ngửi mùi

2/ Bài mới:

 a/ Vần uôi: nải chuối- chuối- uôi

-GV rút từ từ tranh: nải chuối (GV giải thích nghĩa)

-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng chuối, âm nào học rồi?

-GV giới thiệu vần uôi: Phân tích đánh vần, đọc trơn vần (Gv hướngdẫn phát âm)

-Phân tích tiếng, từ

-Trò chơi phát âm thành nhạc: uôi- uôi- uôi- chuối

Củng cố: Vừa học vần gì ?Trong tiếng gì? Từ gì?

-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa

 b/ Vần ươi: ươi- bưởi- múi bưởi

 

doc 16 trang Người đăng buihue123 Ngày đăng 20/01/2021 Lượt xem 199Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Một – Tuần 9 - Chuẩn kiến thức kỹ năng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TuÇn 9 : ( TỪ 17 – 21/10/2011)
Thø hai ngµy 17 th¸ng 10 n¨m 2011
MƠN : Tiếng Viết ( TCT 81&82
Bµi 35 :u«I ,­¬i
I.mơc ®Ých yªu cÇu:
- Hiểu được cấu tạo vần uôi, ươi; đọc và viết được tiếng, từ và câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò chới đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Chuối, bưởi, vú sữa.
II. ®å dïng d¹y häc:
-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1) 
-Đọc: ui, ưi, vui chơi, gửi quà, dì Na vừa gửi thư về.
-Viết: đồi núi, cái túi, ngửi mùi
2/ Bài mới:
 a/ Vần uôi: nải chuối- chuối- uôi
-GV rút từ từ tranh: nải chuốiï (GV giải thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng chuối, âm nào học rồi?
-GV giới thiệu vần uôi: Phân tích đánh vần, đọc trơn vần (Gv hướngdẫn phát âm)
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: uôi- uôi- uôi- chuối
Củng cố: Vừa học vần gì ?Trong tiếng gì? Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
 b/ Vần ươi: ươi- bưởi- múi bưởi
- Cài vần uôi, rồi thay âm đôi uô bằng âm đôi ươ, GV giới thiệu vần mới: ươi, so sánh uôi và ươi: tập phát âm.
-Từ vần ươi muốn có tiếng bưởi phải làm sao? 
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng bưởi, muốn có từ quả bưởi thì làm sao?
-Phân tích từ: quả bưởi
-Xem tranh, GV giải thích tranh. Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp.
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe
(Phiếu uôi- ươi)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ.
- Luyện đọc:
Luyện tập: (tiết 2)
 1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.
 - Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
 - Gạch chân tiếng có chứa vần uôi vừa học.
 2/ Luyện viết: Hướng dãn cách viết (chú ý nét nối) 
3/ Luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa
 - Tranh vẽ gì? Kể tên? Con được ăn quả này chưa? Con còn biết quả nào nữa? Chuối, bưởi, vú sữa có màu gì? Khi ăn nó như thế nào? Con thích quả nào nhất? 
-Đọc cá nhân- lớp. 
-Viết bảng con (theo tổ)
-Tiếng nảiï. Âm ch và dấu sắc
-Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá 
nhân- nhóm- lớp
-Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp 
-Cài bảng. HS: cài thêm âm
 b, dấu hỏi 
-Phân tích (1), đánh vần (
6), đọc trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên.
-Phân tích: 1HS, đọc cá
 nhân- nhóm- lớp
- Khoanh tròn vần có trong 
phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp.
-Cá nhân- nhóm- lớp
Chơi theo nhóm
1HS đọc tồn bài
Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên gạch chân. Đánh vần- đọc trơn.
-Viết : uôi, chuối, nải chuối, ươi, bưởi, múi bưởi
Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên gạch chân. Đánh vần- đọc trơn.
-Viết : uôi, chuối, nải chuối, ươi, bưởi, múi bưởi
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên gạch chân. Đánh vần- đọc trơn.
-Viết : uôi, chuối, nải chuối, ươi, bưởi, múi bưởi
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
IV. cđng cè dỈn dß:
Trò chơi bắt cá, thi đua tìm từ giữa các tổ.
Tìm tiếng cĩ vần uơi, ươi
---------------------------------------------------------------------------
Mơn : ®¹o ®øc( TCT :09)
Bµi 5 :LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ,NHƯỜNG NHỊ EM NHỎ( tiÕt1)
 I.mơc ®Ých yªu cÇu:
	1/ Giúp HS biết được:
 -Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em. Ông bà, cha mẹ có công sinh thành, nuôi dưỡng, giáo dục, rất yêu quý con cháu. 
 -Cần lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị để mau tiến bộ, cho ông bà , cha mẹ vui lòng
	2/ Học sinh có thái độ:
 -Kính trọng, yêu thương, lễ phép với các thành viên trong gia đình
 -Quý trọng, tán thành những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ..
	3/ Học sinh biết thực hiện những điều ông bà, cha mẹ, anh chị dạy bảo.
 II. ®å dïng d¹y häc
-Sách giáo khoa 
-Bài hát: Cả nhà thương nhau.
 III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
Hoạt động của GV
Hoạt động củ HS
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: 
3/ Bài mới:
Họat động 1: HS tự liên hệ bản thân
-Câu hỏi:
 Em lễ phép, vâng lời ai?
 Trong tình huống nào? Khi đó ông bà, cha mẹ dạy bảo em điều gì?
 Em đã làm gì khi đó?
 Kết quả ra sao? Họ có thái độ gì với em?
-Kết luận: GV nhận xét chung, khen ngợi những em biết lễ phép, vâng lời ông bà , cha mẹ..
Hoạt động 2:
 Bài tập 3: Đóng vai theo tranh.
-Chia nhóm, phân vai
-GV nhận xét chung và khen ngợi các nhóm.
Hoạt động 3: 
Cả lớp hát bài: “Cả nhà thương nhau”
-Hát
-Vài HS trình bày trước lớp.
-Nhóm 4- 6 HS
-Các nhóm thảo luận, chuẩn bị sắm vai
-Các nhóm thực hiện trò chơi sắm vai
-HS tự phân tích và nhận xét
IV. cđng cè dỈn dß:
-Nhận xét tiết học. 
	-Về nhà tập lễ phép, vâng lời người lớn trong nhµ
Thø ba ngµy 18 th¸ng 10 n¨m 2011
MƠN :to¸n ( TCT :33)
 BÀI :luyƯn tËp
I.mơc ®Ých yªu cÇu:
-Giúp HS củng cố về phép cộng một số với 0
-So sánh các số và tính chất của phép cộng ( Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi).
II. ®å dïng d¹y häc:
 -Sách Toán.
-Hộp đồ dùng toán.
III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc: 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra miệng về bảng cộng trong phạm vi 5, 4, 3
- Tính nhanh: 2 + 0, 0 + 4, 5 + 0.
-GV nhận xét
2/ Bài mới:
+Bài 1: Tính
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ
-GV chốt lại
+Bài 2:Tính
 -Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: > < = 
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4: Viết kết quả phép cộng.
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại.
*Trò chơi Bingo: GV phát phiếu cho các HS ( 1 HS/ phiếu), GV sẽ đọc phép tính, HS tính thật nhanh rồi đặt nút vào ô đó, bạn nào có số nút đầy đủ ở hàng ngang hoặc hàng đọc thì sẽ thắng, khi đó GV sẽ dừng cuộc chơi để kiểm tra
-GV nhận xét cuối tiết
-HS đọc: cá nhân- lớp
Lớp nhận xét 
-Dựa vào các bảng và quy tắc phép cộng với 0 để ghi kết quả.
-Lớp nhận xét.
-Sửa bài- lớp nhận xét.
-Điền dấu > < =
-Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới so sánh và điền dấu.
-Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng.
-Viết kết quả phép cộng.
-Thực hiện phép tính rồi điền kết qua ûcho đúng cột. -Lớp sửa bài
-HS chơi
IV. cđng cè dỈn dß:
-Chuẩn bị cho bài mới
	-Về nhà nhớ ôn bài.
----------------------------------------------------------------------- 
 MƠN : Tiếng Viết ( TCT 83 & 84)
Bài 36: AY- Â, ÂY
 I.mơc ®Ých yªu cÇu:
- Hiểu được cấu tạo vần ay, ây đọc và viết được tiếng, từ và câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trait hi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II. ®å dïng d¹y häc
-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
 III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1) 
-Đọc: uôi, ươi, quả chuối, tuổi thơ, tười cười, túi lưới
-Viết: buổi tối, trái chuối, chớ có lười
Hoạt động của học sinh
-Đọc cá nhân- lớp. 
-Viết bảng con (theo tổ
2/ Bài mới:
 a/ Vần ay: máy bay- bay- ay
-GV rút từ từ tranh: máy bayï (GV giải thích nghĩa)
-Trong tiếng máy và bay , âm nào học rồi?
-GV giới thiệu vần ay: Phân tích đánh vần, đọc trơn vần (GV hướng dẫn phát âm)
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: ay- ay- ay- bay
-Củng cố: Vừa học vần gì?Trong tiếng gì? Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
 b/ Vần ây: ây- dây- nhảy dây
-Cho HS cài vần ay, rồi thay âm a bằng âm â, GV giới thiệu âm â, vần mới: ây, so sánh ay và ây: tập phát âm.
-Từ vần ây muốn có tiếng dây phải làm sao? 
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng dây, muốn có từ nhảy dây thì làm sao?
-Phân tích từ: nhảy dây
-Xem tranh, GV giải thích tranh. Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp.
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu ay- ây)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ.
Luyện đọc:
-Âm m, b, dấu sắc
-Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp 
-Cài bảng. HS: cài thêm âm d. 
-Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên.
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vần có trong phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp.
-Cá nhân- nhóm- lớp.
Luyện tập: (tiết 2)
 1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.
 - Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
 - Điền vần ưa vào câu ứng dụng cho đúng.
 2/ Luyện viết:Hướng dãn cách viết (chú ý nét nối) 
 3/ Luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
 - Tranh vẽ gì? Hằng ngày con tới lớp bằng phương tiện nào? Bố mẹ con đi làm bằng gì? Chạy, bay, đi bộ, đi xe, cách nào là nhanh nhất? Khi đi ra đường cần chú ý gì?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên điền. Đánh vần- đọc trơn.
-Viết : ay,bay, máy bay, ây, dây, nhảy dây
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
IV. cđng cè dỈn dß:
- Tìm tiếng cĩ vần ay, ây 
- Đọc kĩ bài.
Thứ tư ngµy 19 th¸ng 10 n¨m 2011
MƠN : Tiếng Viết ( TCT 85 &86)
 Bµi 37:«n tËp
 I.mơc ®Ých yªu cÇu:
 -Đọc và viết được các vần đã học trong tuần. Đọc được từ và câu ứng dụng. Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Cây khế.
 II. ®å dïng d¹y häc:
 -Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa c ...  trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên.
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vần có trong phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp.
-Cá nhân- nhóm- lớp.
Luyện tập: (tiết 2)
 1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1.
 - Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
 - Điền vần ưa vào câu ứng dụng cho đúng.
 2/ Luyện viết: Hướng dãn cách viết (chú ý nét nối) 
 3/ Luyện nói: Gió, mây, mưa, bão, lũ.
 - Tranh vẽ gì? Diều bay được là nhờ gì? Khi mưa có những dấu hiệu gì? Khi gặp trời mưa ta cần làm gì? Bão có nguy hiểm không? Biết gì về lũ? Cách phòng tránh?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên điền. Đánh vần- đọc trơn.
-Viết : eo, mèo, chú mèo, ao, sao, ngôi sao
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
IV. cđng cè dỈn dß:
- Trò chơi bắt cá, thi đua tìm từ giữa các tổ.
************************************
MƠN :to¸n ( TCT : 35)
 KiĨm tra ®Þnh kú gi÷a häc kú 1
I.mơc ®Ých yªu cÇu:
Kiểm tra đánh giá HS từ đầu năm học đến nay.
HS cĩ ý thức làm bài.
II. ®å dïng :
GV cĩ bài in sẵn phát cho từng HS
HS cĩ đầy đủ bút thước
III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
GV phát bài cho HS
GV đọc yêu cầu từng bài cho HS.
* Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ( 2 điểm )
. ; 1 ;.; ..; ..;
 .; ..; 8 ; ..; .; 5.
* Bài 2: Viết các số : 8, 5, 2, 9, 6, 4 ( 2 điểm )
Từ lớn đến bé:
Từ bé đến lớn:
* Bài 3: Tính: (2 điểm )
4 + 1 = 3 + 2 + 0 =
3 + 2 = 1 + 1 + 1 =
* Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: ( 4 điểm )
2 + 2 .5 1 + 3 + 1 . 5
5 + 0 .3 4 + 1 + 0 . 4
1 + 1 .2 2 + 2 + 1 . 5
3 + 2 .4 2 + 0 + 2 ..3
3. HS tự làm bài cá nhân.
4. Thu bài chấm.
IV. cđng cè dỈn dß:
 -Nhận xét giờ kiểm tra
Thø s¸u ngµy 21 th¸ng 10 n¨m 2011
MƠN :TËp viÕt ( TCT :89) 
 X­a kia , mïa d­a , ngµ voi , gµ m¸i
I.mơc ®Ých yªu cÇu:
-Viết đúng và đẹp chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
-Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết
-Cách đúng khoảng cách giữa các chữ
II. ®å dïng d¹y häc:
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
Hoạt động của giáo viên
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
-Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: 
-Gọi 4 HS lên bảng viết các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý theo yêu cầu của giáo viên.
-Chấm 1 số bài
-Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới:
Hoạt động của học sinh
-HS viết bảng con.
a/ Giới thiệu bài: 
-Hôm nay ta học bài: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
b/ Hướng dẫn viết:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:
+Bài gồm những chữ nào?
+HS đọc tên các chữ. Phân tích từ, tiếng.
VD: xưa kia
+Cho HS đọc tên
+Độ cao của con chữ?
+Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
+Nhắc lại cho HS cách nối các con chữ, cách đưa bút.
-Giáo viên viết mẫu: Chú ý x nối với ưa, chữ xưa cách chữ kia 1 con chữ o- Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa.
-Học sinh viết bảng con
-Tương tự: mùa dưa, ngà voi, gà mái
c/ Học sinh viết:
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
 -Cho học sinh viết vào vở từng hàng một
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
d/ Giáo viên chấm bài:
-Sửa chữa, khen ngợi, động viên
e/ Nhận xét cuối tiết:
-GV nhận xét tiết học.
-Học sinh nhắc lại tựa
- xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.
-2 học sinh.
-Cỡ vừa
-Cách 1 chữ o.
-Thực hành viết bảng con
-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng.
IV. cđng cè dỈn dß:
 -Khen những học sinh viết bài có tiến bộ.
	-Ai chưa xong thì buổi hai viết tiế
--------------------------------------------------------------------
MƠN:TËp viÕt ( TCT :90)
 ®å ch¬I , t­¬I c­êi , ngµy héi , vui vỴ
I.mơc ®Ých yªu cÇu:
-Viết đúng và đẹp chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
-Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết
-Cách đúng khoảng cách giữa các chữ
II. ®å dïng d¹y häc:
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
-Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: 
-Gọi 4 HS lên bảng viết các chữ: xưa kia, ngà voi, mùa dưa theo yêu cầu của giáo viên.
-Chấm 1 số bài
-Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: 
-Hôm nay ta học bài: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
b/ Hướng dẫn viết:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:
+Bài gồm những chữ nào?
+HS đọc tên các chữ. Phân tích từ, tiếng.
VD: đồ chơiï
+Cho HS đọc tên
+Độ cao của con chữ?
+Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
+Nhắc lại cho HS cách nối các con chữ, cách đưa bút.
-Giáo viên viết mẫu: Chú ý chữ đ nối với chữ ô, dấu huyền nằm trên chữ ô, chữ đồ cách chữ chơiï 1 con chữ o- Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa.
-Học sinh viết bảng con
-Tương tự: tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
c/ Học sinh viết:
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Cho học sinh viết vào vở từng hàng một
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
d/ Giáo viên chấm bài:
-Sửa chữa, khen ngợi, động viên
e/ Nhận xét cuối tiết:
-GV nhận xét tiết học.
-HS viết bảng con.
-Học sinh nhắc lại tựa
- đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
-2 học sinh.
-Cỡ vừa
-Cách 1 chữ o.
-Thực hành viết bảng con
-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng.
IV. cđng cè dỈn dß:
	-Khen những học sinh viết bài có tiến bộ.
	-Ai chưa xong thì buổi hai viết tiếp.
---------------------------------------------------
MƠN :To¸n ( TCT : 36)
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I.mơc ®Ých yªu cÇu:
 -Giúp HS có khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng.
	-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.
-Giải được các bài toán đơn giản thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 
II. ®å dïng d¹y häc:
	-Các mẫu vật
	-Bộ đồ dùng toán.
III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc::
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1: Điền số:
1 + = 3 2 +  = 3
3 + = 5  + 4 = 
- Bài 2: Tính
2 + 1 + 2= 4 + 1 + 0=
GV nhận xét.
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu phép trừ, dạy bảng trừ:
+Dạy phép tính: 2 – 1 = 1 
-Cho HS lấy 2 bông hoa, bớt 1 bông hoa bằng cách tách ra 1 bông hoa:
-Trên bàn còn mấy bông hoa?
-Nêu lại bài toán: 2 bông hoa, bớt 1 bông hoa còn 1 bông hoa- Cho HS nhắc lại
-Ai có thể thay từ bớt bằng từ khác?
-Ta viết như sau: 2 bớt 1 còn 1, viết là:
 2 – 1 = 1
- Giới thiệu dấu trừ: dấu – đọc là dấu trừ.
-HS nhắc lại: 2 – 1 = 1
+Thành lập các phép tính khác:
-Cho HS lấy 3 bông hoa, sau đó tự bớt bông hoa bằng cách tách thành 2 phần. Nhìn vào số bông hoa trên bàn của mình, tự đặt đề toán, rồi lập phép tính vào bảng cài.
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
b/Hướng dẫn HS bước đầu nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
(Hình vẽ chấm tròn trong sách)
-Tự đặt đề toán, lập phép tính:
 2 + 1 = 3, 3 – 1 = 2
 1 + 2 = 3, 3 – 2 = 1
-GV: Đó chính là mối quan hệ giữ phép cộng và phép trừ.
THỰC HÀNH
-Bài 1: Tính
-Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Làm bảng con
-HS thực hiện ngay trên bàn học.
-1 bông hoa.
-HS nhắc lại
-Bỏ đi, lấy đi
-Cá nhân- nhóm- lớp.
-HS cài bảng
-Đọc: cá nhân- nhóm- lớp
-HS trả lời 
-Từ bảng trừ- ghi kết quả
-Lưu ý viết kết quả cho thẳng cột.
Tính kết quả rồi nối với số đúng.
-Thực hiện bài toán từ tranh.
IV. cđng cè dỈn dß:
-Về nhàhọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3
Tù nhiªn-x· héi ( TCT :09)
Bµi 9:ho¹t ®éng vµ nghØ ng¬i
 I.mơc ®Ých yªu cÇu:
 Sau bài học, HS biết:
	- Kể về những hoạt động mà em biết và em thích
	- Biết nghỉ ngơi và giải trí đúng cách
	- Tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hà ngày
II. ®å dïng d¹y häc:
- Sách giáo khoa 
III. c¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: 
 Muốn cơ thể khỏe mạnh, mau lớn chúng ta phải ăn uống như thế nào?
 Kể tên những thức ăn mà em thường ăn mỗi ngày?
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Trò chơi “Máy bay đến, máy bay điï”
Máy bay đến:ngối xuống;Máyba đi: đứng lên.
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Thảo luận nhóm
-Mục đích: HS nhận biết được các hoạt động hoặc trò chơi có lợi cho sức khỏe.
-Cách tiến hành:
 B1:Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
 Hàng ngày các con thường chơi trò gì?
 Theo con, thì hoạt động nào có lợi? Không có lợi?
 B2:Kiểm tra kết quả hoạt động
 Theo con thì nên chơi những trò gì để có lợi cho sức khỏe?
 Kết luận: GV chốt lại và nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi.
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-Mục đích: HS hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khỏe
-Cách tiến hành: 
 B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
 +Quan sát hình
 +Bạn nhỏ đang làm gì? Nêu tác dụng của việc làm đó?
 B2: Kết luận: Khi làm việc nhiều và tiến hành quá sức chúng ta cần nghỉ ngơi, nhưng nếu nghỉ ngơi không đúng lúc, không đúng cách sẽ có hại cho sức khỏe. Vậy cần phải nghỉ ngơi hợp lí: đi chơi, giải trí, tắm biển,
-Hát
-HS chơi
-HS trao đổi và lần lượt kể.
-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh suy nghĩ và trả loời
-Lớp nhận xét- bổ sung
IV. cđng cè dỈn dß:
 -Nhắc HS về nhà nghỉ ngơi đúng lúc, đúng 

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1 tuan 9 CKTKN moi(1).doc