Giáo án môn Toán, Tiếng Việt Lớp 1

Giáo án môn Toán, Tiếng Việt Lớp 1

Tiếng Việt

NÉT THẲNG, NÉT NGANG, NÉT XIÊN

1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.

- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái

- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.

2. Hướng dẫn viết nét thẳng, nét ngang, nét xiên.

* Nét thẳng:

- Nét thẳng cao 2 ô ly

- Cách viết: Từ đường kẻ ngang 3 xuống đường kẻ 1, trùng với đường kẻ dọc 3.

* Nét ngang:

- Dài 2 ô ly

- Cách viết: Viết trên đường kẻ ngang 3, từ đường kẻ dọc 2 viết nét ngang từ trái sang phải.

* Nét xiên.

- Nét xiên cao 2 ô ly, rộng 1 ô lý

- Cách viết:

+ Nét xiên phải: Từ dòng kẻ dọc 2 và đường kẻ ngang 3, kẻ đường chéo xuống đến dòng kẻ ngang 1 cắt với dòng kẻ dọc 3.

+ Nét xiên trái: Từ đường kẻ dọc ngang 3, kẻ đường chéo về dòng kẻ ngang 1 cắt với dòng kẻ dọc 2.

 

docx 55 trang Người đăng hungdq21 Ngày đăng 04/06/2022 Lượt xem 402Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Toán, Tiếng Việt Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 1
Thứ hai, ngày 12 tháng 6 năm 2017
Tiếng Việt
NÉT THẲNG, NÉT NGANG, NÉT XIÊN
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết nét thẳng, nét ngang, nét xiên.
* Nét thẳng:
- Nét thẳng cao 2 ô ly
- Cách viết: Từ đường kẻ ngang 3 xuống đường kẻ 1, trùng với đường kẻ dọc 3.
* Nét ngang:
- Dài 2 ô ly
- Cách viết: Viết trên đường kẻ ngang 3, từ đường kẻ dọc 2 viết nét ngang từ trái sang phải.
* Nét xiên.
- Nét xiên cao 2 ô ly, rộng 1 ô lý
- Cách viết:
+ Nét xiên phải: Từ dòng kẻ dọc 2 và đường kẻ ngang 3, kẻ đường chéo xuống đến dòng kẻ ngang 1 cắt với dòng kẻ dọc 3.
+ Nét xiên trái: Từ đường kẻ dọc ngang 3, kẻ đường chéo về dòng kẻ ngang 1 cắt với dòng kẻ dọc 2. 
3. HS tập viết bảng con.
4. HS tập viết vở ô li.
- Mỗi nét viết 2 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
HÌNH TRÒN – HÌNH VUÔNG
1. Giới thiệu hình vuông.
- GV treo mẫu hình vuông lên bảng.
- HS quan sát, nhận xét.
+ Hình vuông có bao nhiêu cạnh? Các cạnh như thế nào với nhau? (Hình vuông có 4 cạnh, các cạnh dài bằng nhau)
- Gv hướng dẫn cách vẽ hình.
+ Hướng dẫn lấy tọa độ trên bảng con: Trên đường kẻ dọc 1 cắt đường kẻ ngang 5 lấy điểm số 1, trên đường kẻ dọc ngang 1 lấy điểm số 2, trên đường kẻ dọc 5 cắt với đường kẻ ngang 1 lấy điểm số 3, trên đường kẻ dọc ngang 5 lấy điểm số 4.
- HS tập vẽ bảng con.
2. Giới thiệu hình tròn.
- GV treo mẫu hình tròn lên bảng.
- HS quan sát, nhận xét.
+ Hình tròn có đặc điểm gì? (Không có cạnh như hình vuông)
- GV hướng dẫn vẽ hình tròn trên bảng con: Từ đường kẻ dọc 3 cắt với đường kẻ ngang 4 đặt bút vẽ nét cong chạm vào các đường kẻ dọc và kẻ ngang đậm của ô li to.
3. HS tập vẽ hình vào vở ô li
- Mỗi hình vẽ 2 dòng.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
4. Nhận xét, khen ngợi HS.
------------------------------------------
Thứ ba, ngày 13 tháng 6 năm 2017
Tiếng Việt
NÉT MÓC XUÔI. NÉT MÓC NGƯỢC. NÉT MÓC HAI ĐẦU
1. Ôn tập bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái: Đọc xuôi, đọc ngươc, đọc tự do.
- Một số HS đọc cá nhân.
- GV sửa lỗi phát âm cho HS.
2. Hướng dẫn viết nét móc xuôi, nét móc ngược, nét móc 2 đầu.
* Nét móc xuôi:
- Cao 2 ô li, rộng 1 ô li.
- Cách viết: đặt bút trên đường kẻ ngang 3 cắt với đường kẻ dọc 3, kéo thẳng xuống đến đường kẻ ngang 1 móc sang phải lên đến đường kẻ ngang 2 cắt với đường kẻ dọc 4.
* Nét móc ngược:
- Cao 2 ô li, rộng 1 ô li.
- Cách viết: Đặt bút trên đường kẻ ngang2 cắt với đường kẻ dọc 3, viết nét cong chạm vào đường kẻ ngang 3, kéo thẳng xuống theo đường kẻ dọc 4 đến đường kẻ ngang 1.
* Nét móc 2 đầu:
- Cao 2 ô li, rộng 2 ô li.
- Cách viết: Là nét ghép giữa nét móc xuôi và nét móc ngược. Điểm đặt bút trên đường kẻ ngang 2 cắt với đường kẻ dọc 2, vẽ nét cong chạm lên đường kẻ ngang 3, kéo thẳng xuống theo đường kẻ dọc 3 đến đường kẻ ngang 1, móc sang phải đến dòng kẻ ngang 2 cắt với đường kẻ dọc 4.
3. HS tập viết bảng con.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Mỗi nét viết 2 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
Toán
HÌNH TAM GIÁC
1. Giới thiệu hình tam giác.
- GV treo mẫu hình tam giác lên bảng.
- HS quan sát, nhận xét.
+ Hình tam giác có bao nhiêu cạnh? Có bao nhiêu góc? (Hình tam giác có 3 cạnh, 3 góc)
- GV hướng dẫn cách vẽ hình.
+ Hướng dẫn lấy tọa độ trên bảng con: Trên đường kẻ dọc 1 cắt đường kẻ ngang 1 lấy điểm số 1, trên đường kẻ dọc 3 cắt đường kẻ ngang 5 lấy điểm số 2, trên đường kẻ dọc 5 cắt với đường kẻ ngang 1 lấy điểm số 3.
- HS tập vẽ bảng con.
2. HS tập vẽ hình vào vở ô li.
- HS vẽ 5 dòng hình tam giác vào vở.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
3. Nhận xét, khen ngợi HS.
Thứ tư, ngày 14 tháng 6 năm 2017
Tiếng Việt
NÉT THẮT TRÊN. NÉT THẮT GIỮA
1. Ôn tập bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái: Đọc xuôi, đọc ngươc, đọc tự do.
- Một số HS đọc cá nhân.
- GV sửa lỗi phát âm cho HS.
2. Hướng dẫn viết nét móc xuôi, nét móc ngược, nét móc 2 đầu.
* Nét thắt trên:
- Cao 2 ô li, rộng 2 ô li.
- Cách viết: đặt bút trên đường kẻ ngang 1 cắt với đường kẻ dọc 3, viết nét cong chạm đuongè kẻ dọc 4, đến đường kẻ ngang 3 lượn về bên trái, thắt sang phải lên đến đường kẻ ngang 3 cắt với đường kẻ dọc 5.
* Nét thắt giữa:
- Cao 2 ô li, rộng 2 ô li.
- Cách viết: Đặt bút trên đường kẻ ngang 2 cắt với đường kẻ dọc 1, viết nét cong chạm vào đường kẻ ngang 3, kéo xuống giữa đường kẻ dọc 2 và đường kẻ dọc 3 đến đường kẻ ngang 2 thắt vào bên trái 1 nửa ô li, kéo xuống đến đường kẻ ngang 1, hất sang phải qua đường kẻ dọc 3, dừng bút ở đường kẻ ngang 2.
3. HS tập viết bảng con.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Mỗi nét viết 2 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
Toán
SỐ 1
1. Giới thiệu số 1.
- GV treo mẫu số 1 lên bảng.
- HS quan sát, nhận xét.
+ Số 1 cao bao nhiêu ô li? Rộng bao nhiêu ô li? (Cao 4 ô li, rộng 1 ô li)
+ Số 1 được tạo bởi bao nhiêu nét? Đó là những nét nào? (Tạo bởi 2 nét là nét xiên và nét thẳng)
- GV hướng dẫn cách viết số 1.
+ Hướng dẫn lấy tọa độ trên bảng con: Trên đường kẻ dọc 2 cắt đường kẻ ngang 4 lấy điểm số 1, trên đường kẻ dọc 3 cắt đường kẻ ngang 5 lấy điểm số 2.
 - HS tập vẽ bảng con.
2. HS tập viết vào vở ô li.
- HS vẽ 3 dòng số 1 cỡ vừa và 5 dòng số 1 cỡ nhỏ vào vở.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
3. Nhận xét, khen ngợi HS.
Thứ năm, ngày 15 tháng 6 năm 2017
Tiếng Việt
NÉT CONG PHẢI. NÉT CONG TRÁI. NÉT CONG KÍN
1. Ôn tập bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái: Đọc xuôi, đọc ngươc, đọc tự do.
- Một số HS đọc cá nhân.
- GV sửa lỗi phát âm cho HS.
2. Hướng dẫn viết nét cog phải, nét cong trái, nét cong kín.
* Nét cong trái:
- Cao 2 ô li, rộng 1 ô li rưỡi.
- Cách viết: Đặt bút dưới đường kẻ ngang 3 bên phải đường kẻ dọc 3, viết nét cong về bên trái chạm lên đường kẻ ngang 3 xuống theo đường kẻ dọc 2, cong sang phải theo đường kẻ ngang 1, đi qua đường kẻ dọc 3, dừng bút giữa đường kẻ ngang 1 và đường kẻ ngang 2.
* Nét cong phải:
- Cao 2 ô li, rộng 1 ô li rưỡi.
- Cách viết: Đặt bút dưới đường kẻ ngang 3 bên phải đường kẻ dọc 2, viết nét cong sang phải chạm lên đường kẻ ngang 3 xuống giữa đường kẻ dọc 3 và dduongf kẻ dọc 4, cắt xuống đường kẻ ngang 1 và đường kẻ dọc 3, cong về bên trái, dừng bút ở đường kẻ dọc 2 giữa đường kẻ ngang 1 và 2.
* Nét cong kín.
- Cao 2 ô li, rộng 1 ô li rưỡi.
- Cách viết: Trên đường kẻ ngang 3 cắt đường kẻ dọc 3 lấy điểm đặt bút, điểm 2 lấy trên đường kẻ dọc 2 cắt đường kẻ ngang 2, điểm 3 lấy trên đường kẻ ngang 1 cắt đường kẻ dọc 3, điểm 4 lấy trên đường kẻ ngang 2 giữa đường kẻ dọc 3 và 4. Từ các điểm đã lấy, nối theo thứ tự tạo thành nét cong kín.
3. HS tập viết bảng con.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Mỗi nét viết 2 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
Toán
SỐ 2
1. Giới thiệu số 2.
- GV treo mẫu số 2 lên bảng.
- HS quan sát, nhận xét.
+ Số 2 cao bao nhiêu ô li? Rộng bao nhiêu ô li? (Cao 4 ô li, rộng 2 ô li)
+ Số 2 được tạo bởi bao nhiêu nét? Đó là những nét nào? (Tạo bởi 2 nét là nét cong xiên và nét ngang)
- GV hướng dẫn cách viết số 2.
+ Hướng dẫn lấy tọa độ trên bảng con: Trên đường kẻ ngang 4 cắt đường kẻ dọc 1 vẽ nét cong trên rộng 2 ô li nối với nét thẳng xiên từ trên xuống dưới, từ phải sang trái đến đường kẻ ngang 1 cắt đường kẻ dọc 1, từ điểm dừng bút của nét 1viết nét ngang trùng với đường kẻ ngang 1 rộng 2 ô li.
 - HS tập vẽ bảng con.
2. HS tập viết vào vở ô li.
- HS vẽ 3 dòng số 2 cỡ vừa và 5 dòng số 2 cỡ nhỏ vào vở.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
3. Nhận xét, khen ngợi HS.
-------------------------------------------------
Thứ sáu, ngày 16 tháng 6 năm 2017
Tiếng việt
NÉT KHUYẾT TRÊN. NÉT KHUYẾT DƯỚI
1. Ôn tập bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái: Đọc xuôi, đọc ngươc, đọc tự do.
- Một số HS đọc cá nhân.
- GV sửa lỗi phát âm cho HS.
2. Hướng dẫn viết nét khuyết trên, nét khuyết dưới.
* Nét khuyết trên.
- Cao 5 ô li, rộng 1 ô li rưỡi.
- Cách viết: Trên dòng kẻ 2 bên trái đường kẻ 3 lấy điểm đặt bút, viết nét thẳng xiên từ phải sang trái lên trên đến dòng kẻ 5, viết nét cong trên rộng 1 ô li chạm dòng kẻ 6 đến dòng kẻ 5, viết nét thẳng xuống theo đường kẻ 3 đến dòng kẻ 1.
* Nét khuyết dưới.
- Cao 5 ô li, rộng 1 ô li rưỡi.
- Cách viết: phần trên cao 2 ô li, phẩn dưới cao 3 ô li. Từ dòng kẻ 3 viết nét thẳng từ trên xuống trùng với đường kẻ 3 kéo qua dòng kẻ 1 xuống dưới 2 ô li , viết tiếp nét cong dưới chạm vào dòng kẻ 2 ở dưới, viết tiếp nét thẳng xiên từ trái sang phải, lên trên đến dòng kẻ ngang 2 phía trên giữa đường kẻ 3 và 4.
3. HS tập viết bảng con.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Mỗi nét viết 2 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
Toán 
SỐ 3
1. Giới thiệu số 3.
- GV treo mẫu số 3 lên bảng.
- HS quan sát, nhận xét.
+ Số 3 cao bao nhiêu ô li? Rộng bao nhiêu ô li? (Cao 4 ô li, rộng 2 ô li)
+ Số 3 được tạo bởi bao nhiêu nét? Đó là những nét nào? (Tạo bởi 2 nét cong phải)
- GV hướng dẫn cách viết số 3.
+ Hướng dẫn lấy tọa độ trên bảng con: Trên dòng kẻ 4 cắt đường kẻ 1 vẽ nét cong phải đến dòng kẻ 3 sang trái đến giữa đường kẻ 1 và 2, từ điểm dừng bút viết tiếp nét con phải xuống dưới chạm vào đường kẻ 3 xuống đến dòng kẻ 1 cong sang trái đến dòng kẻ 2 căt với đường kẻ 1 thì dừng bút.
 - HS tập viết bảng con.
2. HS tập tô số 3.
- Hs tô số 3 trong vở tập tô, thời gian tô 15’
3. HS tập viết vào vở ô li.
- HS vẽ 5 dòng số 3 cỡ vừa và 5 dòng số 3 cỡ nhỏ vào vở.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
4. Nhận xét, khen ngợi HS.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
TUẦN 2
Thứ hai, ngày 19 tháng 6 năm 2017
Tiếng Việt
TẬP VIẾT CHỮ O, Ô
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết chữ o, ô.
* Chữ o:
- Chữ o cao 2 ô ly, rộng 1 ô li rưỡi
- Cách viết: Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút, viết nét cong kín từ phải sang trá ... - GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ.
VD: Cô có 3 que tính, cô bớt đi 2 que tính thì cô còn tất cả bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn thực hiện phép tính:
3-2=1
3-1=2
3-3=0
3-0=3
- GV đưa nhiều tình huống để HS khắc sâu phép trừ trong phạm vi 3.
- GV viết phép tính lên bảng, HS chép vào vở và thực hiện.
3-2=1
3-1=2
3-3=0
3-0=3
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS
----------------------------------------
Thứ tư, ngày 12 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
TẬP VIẾT CHỮ NH, NHO, NHA
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết chữ nh
* Chữ nh:
- Chữ nh ghép của chữ n và chữ h đọc là nhờ.
- Cách viết: 
Viết chữ n sau đó từ điểm dừng bút của chữ n viết tiếp chữ h liền với chữ n.
* Hướng dẫn HS viết các tiếng nho, nha.
- Viết chữ nh sau đó ghép lần lượt với các chữ o, a để tạo thành các tiếng.
- Hướng dẫn HS đánh vần các tiếng.
+ Nhờ - o - nho
+ Nhờ - a – nha
- HS đọc, GV nghe, sửa lỗi phát âm.
- Lưu ý học sinh về chữ ng và ngh
3. HS tập viết bảng con chữ nh, nho, nha.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Viết 5 dòng chữ cái, mỗi tiếng viết 3 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4.
1. Ôn tập phép cộng trong phạm vi 3.
- HS thực hiện lại các phép tính cộng trong phạm vi 3.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
2. Phép cộng trong phạm vi 4.
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép cộng.
VD: Cô có 3 que tính, cô thêm 1 que tính thì cô có tất cả bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn thực hiện phép tính:
0+4=4
1+3=4
2+2=2
3+1=4
- GV đưa nhiều tình huống để HS khắc sâu phép cộng trong phạm vi 4.
- GV viết phép tính lên bảng, HS chép vào vở và thực hiện.
0+4=4
1+3=4
2+2=2
3+1=4
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS.
Thứ năm, ngày 13 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
TẬP VIẾT CHỮ KH, KHA, KHE
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết chữ kh.
* Chữ kh:
- Chữ ngh ghép của chữ k và chữ h đọc là khờ.
- Cách viết: 
Viết chữ k sau đó từ điểm dừng bút của chữ k viết tiếp chữ h liền với chữ k .
* Hướng dẫn HS viết các tiếng kha, khe
- Viết chữ kh sau đó ghép lần lượt với các chữ a, e để tạo thành các tiếng.
- Hướng dẫn HS đánh vần các tiếng.
+ Khờ - a - kha
+ Khờ - e – khe
- HS đọc, GV nghe, sửa lỗi phát âm.
- Lưu ý học sinh về chữ ng và ngh
3. HS tập viết bảng con chữ kh, kha, khe.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Viết 5 dòng chữ cái, mỗi tiếng viết 3 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
1. Ôn tập phép trừ trong phạm vi 3.
- HS thực hiện lại các phép tính trừ trong phạm vi 3.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
2. Phép trừ trong phạm vi 4.
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ.
VD: Cô có 4 que tính, cô bớt đi 2 que tính thì cô còn tất cả bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn thực hiện phép tính:
4-3=1
4-2=2
4-1=3
4-0=4
4-4=0
- GV đưa nhiều tình huống để HS khắc sâu phép trừ trong phạm vi 4.
- GV viết phép tính lên bảng, HS chép vào vở và thực hiện.
4-3=1
4-2=2
4-1=3
4-0=4
4-4=0
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS
----------------------------------------
Thứ sáu, ngày 14 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
TẬP VIẾT CHỮ TH, THI, THU.
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết chữ th
* Chữ th:
- Chữ th ghép của chữ t và chữ h đọc là thờ.
- Cách viết: 
Viết chữ t sau đó từ điểm dừng bút của chữ t viết tiếp chữ h liền với chữ t.
* Hướng dẫn HS viết các tiếng thi, thu.
- Viết chữ th sau đó ghép lần lượt với các chữ i, u để tạo thành các tiếng.
- Hướng dẫn HS đánh vần các tiếng.
+ Thờ - i - thi
+ Thờ - u – thu
- HS đọc, GV nghe, sửa lỗi phát âm.
- Lưu ý học sinh về chữ ng và ngh
3. HS tập viết bảng con chữ th, thi, thu.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Viết 5 dòng chữ cái, mỗi tiếng viết 3 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5.
1. Ôn tập phép cộng trong phạm vi 4.
- HS thực hiện lại các phép tính cộng trong phạm vi 4.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
2. Phép cộng trong phạm vi 5.
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép cộng.
VD: Cô có 3 que tính, cô thêm 2 que tính thì cô có tất cả bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn thực hiện phép tính:
0+5=5
1+4=5
2+3=5
3+2=5
- GV đưa nhiều tình huống để HS khắc sâu phép cộng trong phạm vi 5.
- GV viết phép tính lên bảng, HS chép vào vở và thực hiện.
0+5=5
1+4=5
2+3=5
3+2=5
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
TUẦN 6
Thứ hai, ngày 17 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
TẬP VIẾT CHỮ PH, PHÊ, PHU
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết chữ ph
* Chữ ph:
- Chữ ph ghép của chữ p và chữ p đọc là phờ.
- Cách viết: 
Viết chữ p sau đó từ điểm dừng bút của chữ p viết tiếp chữ h liền với chữ p.
* Hướng dẫn HS viết các tiếng phê, phu.
- Viết chữ ph sau đó ghép lần lượt với các chữ ê, u để tạo thành các tiếng.
- Hướng dẫn HS đánh vần các tiếng.
+ Phờ - ê - phê
+ Phờ - u – phu
- HS đọc, GV nghe, sửa lỗi phát âm.
3. HS tập viết bảng con chữ ph, phê, phu.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Viết 5 dòng chữ cái, mỗi tiếng viết 3 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5.
1. Ôn tập phép trừ trong phạm vi 4.
- HS thực hiện lại các phép tính trừ trong phạm vi 4.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
2. Phép trừ trong phạm vi 5.
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ.
VD: Cô có 5 que tính, cô bớt đi 2 que tính thì cô còn tất cả bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn thực hiện phép tính:
5-4=1
5-3=2
5-2=3
5-1=4
5-0=5
- GV đưa nhiều tình huống để HS khắc sâu phép trừ trong phạm vi 5.
- GV viết phép tính lên bảng, HS chép vào vở và thực hiện.
5-4=1
5-3=2
5-2=3
5-1=4
5-0=5
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS
----------------------------------------
Thứ ba, ngày 18 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
TẬP VIẾT CHỮ CH, CHI, CHA
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết chữ ch.
* Chữ ch:
- Chữ ch ghép của chữ c và chữ h đọc là chờ.
- Cách viết: 
Viết chữ c sau đó từ điểm dừng bút của chữ c viết tiếp chữ h liền với chữ c.
* Hướng dẫn HS viết các tiếng chi, cha
- Viết chữ ch sau đó ghép lần lượt với các chữ i, a để tạo thành các tiếng.
- Hướng dẫn HS đánh vần các tiếng.
+ Chờ - i - chi
+ Chờ - a – cha
- HS đọc, GV nghe, sửa lỗi phát âm.
3. HS tập viết bảng con chữ ch, chi, cha.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Viết 5 dòng chữ cái, mỗi tiếng viết 3 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
1. Ôn tập các phép tính cộng với 0.
- HS thực hiện lại các phép tính cộng cới số 0.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
2. Số 0 trong phép cộng.
- GV nêu lại đặc điểm của các số khi cộng với 0.
- Rút ra quy tắc: Số nào cộng với số 0 cũng bằng chính số đó và ngược lại.
- Đưa ra các phép tính củng cố.
1+0=1
2+0=2
3+0=3
4+0=4
..
- GV đưa nhiều tình huống để HS khắc sâu kiến thức khi cộng một số với số 0.
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS
----------------------------------------
Thứ tư, ngày 19 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
TẬP VIẾT CHỮ TR, TRO, TRE
1.Ôn chữ cái: Ôn bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Hướng dẫn viết chữ tr, tro, tre.
* Chữ tr:
- Chữ tr ghép của chữ t và chữ r đọc là trờ.
- Cách viết: 
Viết chữ t sau đó từ điểm dừng bút của chữ t viết tiếp chữ r liền với chữ t (nét ngang chữ t viết cuối cùng).
* Hướng dẫn HS viết các tiếng tro, tre
- Viết chữ tr sau đó ghép lần lượt với các chữ o, e để tạo thành các tiếng.
- Hướng dẫn HS đánh vần các tiếng.
+ Trờ - o - tro
+ Trờ - e – tre
- HS đọc, GV nghe, sửa lỗi phát âm.
- Lưu ý học sinh về cách phát âm chữ ch và tr
3. HS tập viết bảng con chữ tr, tro, tre.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
4. HS tập viết vở ô li.
- Viết 5 dòng chữ cái, mỗi tiếng viết 3 dòng.
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS.
5. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
1. Ôn tập các phép tính trừ đi 0.
- HS thực hiện lại các phép tính trừ đi 0.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
2. Số 0 trong phép ctrừ.
- GV nêu lại đặc điểm của các số khi trừ đi 0.
- Rút ra quy tắc: Số nào trừ đi số 0 cũng bằng chính số đó.
- Đưa ra các phép tính củng cố.
5-0=5
4-0=4
3-0=3
2-0=2
..
- GV đưa nhiều tình huống để HS khắc sâu kiến thức khi cộng một số với số 0.
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS
Thứ năm, ngày 20 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
ÔN TẬP TỔNG HỢP
1.Ôn tập đọc bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Ôn tập viết các chữ cái.
- HS tập viết lại các chữ cái đã học.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
3. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
1. Tập viết lại các số đã học.
- HS viết lại các số đã học từ 1 đến 5: Mỗi số viết 5 dòng.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
2. Ôn tập so sánh lớn hơn, bé hơn, bằng nhau.
- HS thực hiện lại các phép tính so sánh đã học.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS.
----------------------------------------
Thứ sáu, ngày 21 tháng 7 năm 2017
Tiếng Việt
ÔN TẬP TỔNG HỢP
1.Ôn tập đọc bảng chữ cái.
- HS đồng thanh đọc lại bảng chữ cái
- HS đọc cá nhân bảng chữ cái.
2. Ôn tập viết các chữ cái.
- HS tập viết lại các chữ cái đã học.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
3. Nhận xét, khen ngợi HS.
TOÁN
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
1. Tập viết lại các số đã học.
- HS viết lại các số đã học từ 6 đến 10: Mỗi số viết 5 dòng.
- GV quan sát, giúp đỡ HS.
2. Ôn tập các phép cộng trừ đã học.
- HS thực hiện lại các phép tính cộng trừ đã học.
- GV nhắc lại kiến thức, khen ngợi HS
3. Củng cố kiến thức, dặn dò HS.

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_mon_toan_tieng_viet_lop_1.docx