Giáo án Tự nhiên xã hội lớp 1 - Tuần 26 - Con gà

Giáo án Tự nhiên xã hội lớp 1 - Tuần 26 - Con gà

 CON GÀ

 I- MỤC TIÊU :

_ Giúp HS biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà: phân biệt gà trống, gà mái, gà con.

_ Lợi ích của việc nuôi gà.

_ Có ý thức chăm sóc và bảo vệ gà.

 II- CHUẨN BỊ :

 1- Giáo viên : Tranh vẽ gà trống gà mái, gà con.

 2- Học sinh : Bài tập.

 III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

1/Hoạt động 1: Giới thiệu con gà

-Kể tên các bộ phận bên ngoài của con cá.

+Bước 1: Quan sát tranh theo nhóm.

+Bước 2: Cả lớp thảo luận.

-Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.

-Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ.

-Sự khác biệt của gà trống, gà mái và gà con.

 

doc 5 trang Người đăng buihue123 Lượt xem 441Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tự nhiên xã hội lớp 1 - Tuần 26 - Con gà", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ph¹m ThÞ Liªn - Tr­êng TH T©n TiÕn Gi¸o ¸n líp 1 , n¨m häc : 2008 – 2009
Tù nhiªn x· héi
 CON GÀ
 I- MỤC TIÊU :
_ Giúp HS biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà: phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
_ Lợi ích của việc nuôi gà.
_ Có ý thức chăm sóc và bảo vệ gà.
 II- CHUẨN BỊ :
 1- Giáo viên : Tranh vẽ gà trống gà mái, gà con.
 2- Học sinh : Bài tập.
 III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
giáo viên
học sinh
1/Hoạt động 1: Giới thiệu con gà 
-Kể tên các bộ phận bên ngoài của con cá.
+Bước 1: Quan sát tranh theo nhóm.
+Bước 2: Cả lớp thảo luận.
-Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
-Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ.
-Sự khác biệt của gà trống, gà mái và gà con.
2/Hoạt động 2:
-Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
-Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không? Nuôi gà để làm gì?
GV kết luận. Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thước, màu lông, tiếng kêu.
- Ăn thịt gà, trứng gà cho ta nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ.
4- Củng cố : Gọi 2 em nhắc lại nội dung bài.
 5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà xem lại bài, xem trước bài con mèo.
-Đầu, mỏ, mắt, cánh, mình đuôi, chân.
-HĐ nhóm, trả lời câu hỏi trong SGK.
-Cử 1 số em trong nhóm lên trao đổi.
-HS tự nêu...
-Gà trống: Để gáy
-Gà mái: đẻ trứng và ấp nở.
-Gà con: 
-  mỏ để ăn, móng để bới thực ăn 
-  đi bằng 2 chân, nó bay được nhưng bay ngắn
-  Để ăn thịt, đẻ trứng, làm cảnh
2 em nhắc lại nội dung bài.
Nguþ ThÞ NguyƯt- Tr­êngTH thÞ trÊn Neo Gi¸o ¸n líp1,n¨m häc : 2008- 2009
Tù nhiªn x· héi 
 CON GÀ
 I- MỤC TIÊU :
_ Giúp HS biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà: phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
_ Lợi ích của việc nuôi gà.
_ Có ý thức chăm sóc và bảo vệ gà.
 II- CHUẨN BỊ :
 1- Giáo viên : Tranh vẽ gà trống gà mái, gà con.
 2- Học sinh : Bài tập.
 III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
giáo viên
học sinh
1/Hoạt động 1: Giới thiệu con gà 
-Kể tên các bộ phận bên ngoài của con cá.
+Bước 1: Quan sát tranh theo nhóm.
+Bước 2: Cả lớp thảo luận.
-Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
-Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ.
-Sự khác biệt của gà trống, gà mái và gà con.
2/Hoạt động 2:
-Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
-Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không? Nuôi gà để làm gì?
GV kết luận. Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thước, màu lông, tiếng kêu.
- Ăn thịt gà, trứng gà cho ta nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ.
4- Củng cố : Gọi 2 em nhắc lại nội dung bài.
 5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà xem lại bài, xem trước bài con mèo.
-Đầu, mỏ, mắt, cánh, mình đuôi, chân.
-HĐ nhóm, trả lời câu hỏi trong SGK.
-Cử 1 số em trong nhóm lên trao đổi.
-HS tự nêu...
-Gà trống: Để gáy
-Gà mái: đẻ trứng và ấp nở.
-Gà con: 
-  mỏ để ăn, móng để bới thực ăn 
-  đi bằng 2 chân, nó bay được nhưng bay ngắn
-  Để ăn thịt, đẻ trứng, làm cảnh
2 em nhắc lại nội dung bài.
Ph¹m ThÞ Liªn - Tr­êng TH T©n TiÕn Gi¸o ¸n líp 1 , n¨m häc : 2008 – 2009
Tù nhiªn x· héi
 ¤n tËp : CON GÀ
 I- MỤC TIÊU :
_ Giúp HS biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà: phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
_ Lợi ích của việc nuôi gà.
_ Có ý thức chăm sóc và bảo vệ gà.
 II- CHUẨN BỊ :
 Giáo viên : Tranh vẽ gà trống gà mái, gà con.
 III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
giáo viên
học sinh
1/Hoạt động 1: VÏ con gà 
-Kể tên các bộ phận bên ngoài của con gà 
 Cả lớp thảo luận. VÏ con gà vµo giÊy
-Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
-Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ.
-Sự khác biệt của gà trống, gà mái và gà con.
2/Hoạt động 2: Nªu Ých lỵi cđa gµ 
-Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
-Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không? Nuôi gà để làm gì?
GV kết luận. Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thước, màu lông, tiếng kêu.
- Ăn thịt gà, trứng gà cho ta nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ.
4- Củng cố : Gọi 2 em nhắc lại nội dung bài.
 5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà xem lại bài, xem trước bài con mèo.
-Đầu, mỏ, mắt, cánh, mình đuôi, chân.
-HĐ nhóm, trả lời câu hỏi trong SGK.
-Cử 1 số em trong nhóm lên trao đổi.
-HS tự nêu...
-Gà trống: Để gáy
-Gà mái: đẻ trứng và ấp nở.
-Gà con: 
-  mỏ để ăn, móng để bới thực ăn 
-  đi bằng 2 chân, nó bay được nhưng bay ngắn
-  Để ăn thịt, đẻ trứng, làm cảnh
2 em nhắc lại nội dung bài.
Nguþ ThÞ NguyƯt- Tr­êngTH thÞ trÊn Neo Gi¸o ¸n líp1,n¨m häc : 2008- 2009
Tù nhiªn x· héi
 ¤n tËp : CON GÀ
 I- MỤC TIÊU :
_ Giúp HS biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà: phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
_ Lợi ích của việc nuôi gà.
_ Có ý thức chăm sóc và bảo vệ gà.
 II- CHUẨN BỊ :
 Giáo viên : Tranh vẽ gà trống gà mái, gà con.
 III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
giáo viên
học sinh
1/Hoạt động 1: VÏ con gà 
-Kể tên các bộ phận bên ngoài của con gà 
 Cả lớp thảo luận. VÏ con gà vµo giÊy
-Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
-Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ.
-Sự khác biệt của gà trống, gà mái và gà con.
2/Hoạt động 2: Nªu Ých lỵi cđa gµ 
-Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
-Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không? Nuôi gà để làm gì?
GV kết luận. Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thước, màu lông, tiếng kêu.
- Ăn thịt gà, trứng gà cho ta nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ.
4- Củng cố : Gọi 2 em nhắc lại nội dung bài.
 5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà xem lại bài, xem trước bài con mèo.
-Đầu, mỏ, mắt, cánh, mình đuôi, chân.
-HĐ nhóm, trả lời câu hỏi trong SGK.
-Cử 1 số em trong nhóm lên trao đổi.
-HS tự nêu...
-Gà trống: Để gáy
-Gà mái: đẻ trứng và ấp nở.
-Gà con: 
-  mỏ để ăn, móng để bới thực ăn 
-  đi bằng 2 chân, nó bay được nhưng bay ngắn
-  Để ăn thịt, đẻ trứng, làm cảnh
2 em nhắc lại nội dung bài.

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an TNXH 2008.doc