Giáo án các môn khối 1 (năm 2009 - 2010) - Tuần 16

Giáo án các môn khối 1 (năm 2009 - 2010) - Tuần 16

I-Yêu cầu:

- Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.

- Bài tập 1, 2, 3(cột 4.5.6) , 4, 5

- Học sinh có kĩ năng tính toán chính xác, nhanh.

- Giáo dục học sinh ham thích môn học.

II-Chuẩn bị :- GV: tranh vẽ như SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3. Phiếu học tập bài 3.

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.

III-Các hoạt động dạy-học:

 

doc 9 trang Người đăng Nobita95 Ngày đăng 07/11/2016 Lượt xem 263Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án các môn khối 1 (năm 2009 - 2010) - Tuần 16", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 16
Từ ngày 21/12 đến ngày 23/12 / 2009 
Đ/C Thân dạy ( GVCN ốm)
-------------------bad---------------------------------------bad-------------------
 Ngày soạn: 21/12/2009 
 Thứ năm Ngày giảng: 24/12/2009 
 Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I-Yêu cầu:
- Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
- Bài tập 1, 2, 3(cột 4.5.6) , 4, 5
- Học sinh có kĩ năng tính toán chính xác, nhanh.
- Giáo dục học sinh ham thích môn học.
II-Chuẩn bị :- GV: tranh vẽ như SGK, bảng phụ ghi BT1,2,3. Phiếu học tập bài 3.
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.
III-Các hoạt động dạy-học:
 I. Kiểm tra bài cũ: 
 - Gọi HS lên bảng làm:
- 2 HS làm bài 
 6 - 4 2 + 4
GV nhận xét và cho điểm.
 2 + 2 > 4 - 2 4 + 5 = 5 + 4
II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 
2. Hướng dẫn HS làm bài tập:
 * Bài 1 (89): + Bài yêu cầu gì ?
* Viết số thích hợp (theo mẫu)
 - Yêu cầu HS đếm số chấm tròn, viết số thích hợp tương ứng ( 1 em làm ở bảng phụ).
 - Gắn bài, gọi HS nhận xét.
 - Gọi HS đọc dãy số.
.
. .
. .
.
. .
. .
. .
...
...
...
...
....
....
....
....
.....
.....
.....
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
 + Em có nhận xét gì đặc điểm dãy số?
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn.
 * Bài 2 (89): 
 - Gọi HS nêu yêu cầu.
* Đọc các số từ 0 đến 10, từ 10 đến 0.
 - Yêu cầu HS đọc dãy số, nêu vị trí của mỗi số( do GV yêu cầu).
- HS đọc: cá nhân, cả lớp
- HS đọc theo yêu cầu của GV.
 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0
 * Bài 3 (89):
 - Cho HS nêu yêu cầu của bài.
* Tính:
 - YC HS làm bài vào bảng con.
- HS làm bài, tiếp nối đọc kết quả.
 - Gọi HS tiếp nối đọc kết quả và nêu cách viết kết quả. 
 - Lưu ý: Viết các số phải thẳng cột.
+
+
+
+
+
+
+
 5 4 7 2 4 10 9
 2 6 1 2 4 0 1
 7 10 8 4 8 10 10
-
-
-
-
-
-
-
 10 9 8 7 5 4 3
 4 2 5 6 1 4 0
 6 7 3 1 4 0 3
 *Bài 4 (89): - Cho HS nêu yêu cầu 
* Số?
 - Yêu cầu HS nêu cách làm bài và làm bài.
- HS làm bài, 2 HS làm bài vào bảng phụ.
 - Cho HS gắn bài, nhận xét
- Chữa bài.
8
5
9
 - 3 + 4
6
10
2
 + 4 - 8 
 * Bài 5 (89): 
 + Bài yêu cầu gì ?
* Viết phép tính thích hợp:
 - Gọi HS đọc tóm tắt.
a, b,
 Có : 5 quả Có : 7 viên bi
 Thêm : 3 quả Bớt : 3 viên bi
 Có tất cả :... quả? Còn : ... viên bi?
 - Yêu cầu HS nhìn vào tóm tắt nêu đề toán.
a, Hải có 5 quả bóng bay, mẹ cho thêm 3 quả bóng bay. Hỏi Hải có tất cả mấy quả bóng bay?
b, Nam có 7 viên bi, Nam cho em trai 3 viên bi. Hỏi Nam còn mấy viên bi?
 - Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng vào vở 
- HS làm bài vào vở, 2 HS làm ở bảng phụ.
 - GV thu một số bài chấm
- HS gắn bài lên bảng, chữa bài
 - Chữa bài, nhận xét bài làm
 a, 
5
+
3
=
8
 b, 
7
-
3
=
4
III. Củng cố - dặn dò: 
 - GV đưa ra một số phép tính
 10 - 4 = 6 + 4 = 8 – 3 =
- HS nêu miệng kết quả.
 10 - 4 = 6 6 + 4 = 10 8 – 3 = 5
 1 + 9 = 10 - 2 = 7 – 5 =
 1 + 9 = 10 10 - 2 = 8 7 – 5 = 2
 - Gọi một số HS TB nói ngay kết quả của các phép tính trên. 
 - Nhận xét chung giờ học.
 - Dặn HS về xem lại bài, học bảng cộng, trừ CB” Luyện tập chung(90)
Hs thực hiện tốt
--------------------bad-------------------
Học vần: BÀI 67: ÔN TẬP (2 Tiết)
I-Yêu cầu: 
- Đọc được các vần có kết thúc bằng m các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67.Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bàì 67.
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.
- Rèn đọc và viết đúng cho hs. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên.
- GD học sinh có ý thức học tập tốt.
II.Chuẩn bị: 
GV: HS: SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì
III.Các hoạt động dạy - học :
GV : Kẻ bảng ôn ,chữ mẫu .
HS : Bộ đồ dùng .
 III- Các hoạt động dạy học :
 Tiết 1 
A. Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’
 GV nhận xét .
2 HS đọc SGK bài 66.
B. Dạy bài mới : ( 20’- 22’)
 1. Giới thiệu bài : (1’- 2’)
 2. Hớng dẫn ôn tập :
- Quan sát tranh vẽ gì?
- Trong từ “quả cam”, tiếng cam chứa vần gì?
- GV ghi bảng.
Vẽ “ quả cam”.
 Tiếng “ cam” có vần am.
HS đọc a- m- am.
a, Bảng ôn:
 +, Bảng 1:
 - GV đọc mẫu các âm.
- GV chỉ bảng ôn : các âm cột dọc , cột ngang.
* Ghép chữ thành vần :
- GV ghép mẫu: a – m - am
- Yêu cầu ghép vần còn lại.
+, Bảng 2:
 GV hướng dẫn tương tự.
Đọc các âm cột dọc, ngang.
Đọc trơn: am.
HS đọc trơn theo dãy.
HS lần lượt ghép các vần còn lại trong bảng ôn.
Đọc trơn , đánh vần , phân tích , đọc trơn bảng ôn.
HS đọc các từ cột dọc, hàng ngang.
HS tự ghép các vần cho đến hết bảng.
Đọc trơn , đánh vần , phân tích , đọc trơn bảng ôn.
Đọc 2 bảng ôn.
3.Viết bảng con : ( 10’- 12’)
- Đưa chữ mẫu .
 * xâu kim :
- Từ “xâu kim” viết bằng hai chữ . Nhận xét độ cao các con chữ ? Khoảng cách giữa hai chữ ?
 Hướng dẫn viết: Đặt phấn dưới đường kẻ li thứ ba viết con chữ x ...
 *lưỡi liềm:
 Hướng dẫn tương tự . 
* Từ ứng dụng :
- GV viết bảng .
- Hướng dẫn đọc từ - đọc mẫu .
- GV xoá dần bảng.
Đọc chữ .
K cao hai dòng li , còn laị cao hai dòng li .Hai chữ cách nhau một thân con chữ o
HS viết bảng con.
HS viết bảng con.
 Tiết 2
 C. Luyện tập :
1. Luyện đọc: ( 10’- 12’ )
- GV khôi phục 2 bảng ôn.
- GV chỉ bảng 
- GV giới thiệu câu ứng dụng – hướng dẫn đọc.
 - Đọc mẫu.
- Đọc mẫu SGK.
 GV nhận xét , cho điểm.
Đọc , đánh vần , phân tích, đọc trơn.
HS mở SGK.
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần om, am, um vừa học.
Đọc SGK.
Viết vở : ( 8’- 10’)
Bài hôm nay viết mấy dòng ? 
GV hướng dẫn khoảng cách , cách trình bày.
Cho HS quan sát vở mẫu .
Chấm bài , nhận xét.
Nêu yêu cầu .
HS quan sát .
HS chỉnh sửa tư thế ngồi , cách cầm bút.
HS viết bài.
3. Kể chuyện : ( 15’- 17’ )
- GV giới thiệu câu chuyện.
- Kể lần 1 : cả câu chuyện .
- Kể lần 2 : cả câu chuyện kết hợp tranh minh hoạ.
- Kể lần 3 : tóm tắt nội dung từng tranh.
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện: 
 + Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết giữa Sóc và Nhím.
HS kể từng đoạn.
HS kể cả chuyện .
HS cho ý kiến .
D. Củng cố : ( 2’- 3’)
Nhận xét giờ học.
Đọc cả 2 bảng ôn.
--------------------bad-----------------
Âm nhạc: 	 NGHE HÁT QUỐC CA. K NHẠC
Đ/C Liên soạn và giảng
--------------------bad---------------------------------------bad-------------
 Ngày soạn: 22/12/2009 
 Thứ sáu Ngày giảng: 25/12/2009
Học vần: BÀI 68: OT, AT (2 Tiết)
I-Yêu cầu: 
- Đọc được: ot, át, tiếng hót, ca hát; từ và câu ứng dụng. Viết được: ot, át, tiếng hót, ca hát. Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát.
- Rèn đọc và viết đúng cho hs. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên.
- GD học sinh có ý thức học tập tốt.
II.Chuẩn bị: 
GV:Tranh minh hoạ tiếng hót, ca hát; chủ đề : Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát.
HS: SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì
III.Các hoạt động dạy - học 
A. Kiểm tra bài cũ: ( 3’- 5’)
GV nhận xét.
2 HS đọc SGK bài 67.
 B. Dạy bài mới :( 20’ – 22’)
 1. Giới thiệu bài : ( 1’- 2’)
 * Giới thiệu vần :( 15’- 17’)
* Vần ot:Giới thiệu vần ot – ghi bảng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.
- Đánh vần mẫu: o - t – ot.
- Phân tích vần ot?
- Chọn ghép vần ot?
- GV kiểm tra thanh cài.
- Chọn âm h ghép trước vần ot, thêm thanh sắc trên o, tạo tiếng mới?
- Đánh vần mẫu: h– ot - hot – sắc – hót.
- Phân tích tiếng hót?
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? 
- Từ “tiếng hót” có tiếng nào chứa vần ot vừa học? 
*Vần at:
 Hướng dẫn tương tự.
* Từ ứng dụng : ( 5’- 7’)
GV ghi bảng.
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.
Vần ot - at có gì giống và khác nhau?
Đọc theo dãy.
Đánh vần theo dãy.
HS phân tích theo dãy: vần “ot” có âm o đứng trước, âm t đứng sau.
HS thao tác.
HS thao tác.
HS đọc theo dãy: hót.
Đánh vần theo dãy.
Phân tích: tiếng hót có âm h đứng trước, vần ot đứng sau, thanh sắc trên o.
HS nêu: tiếng hót
HS nêu: tiếng hót chứa vần ot.
HS ghép theo dãy: D1: ngọt, D2: cát, D3: lạt.
HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích.
Đọc cả bảng.
Cùng kết thúc bằng âm t, vần ot bắt đầu bằng âm o, vần at bắt đầu bằng âm a.
3. Viết bảng con : ( 10’- 12’)
- Đưa chữ mẫu.
* Chữ ot:
- Chữ ot được viết bằng hai con chữ . Nhận xét độ cao của các con chữ ?
Khoảng cách giữa con hai chữ ?
- GV hướng dẫn viết : Đăt phấn dưới đường kẻ li ba viết nét cong kín 
* tiếng hót:
- “tiếng hót” được viết bằng hai chữ . Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn từ đường kẻ hai viết con chữ t 
- *Chữ at, ca hát:
 Hướng dẫn tương tự.
 Hướng dẫn tương tự.
Nêu yêu cầu .
O cao hai dòng li , t cao ba dòng li .Các con chữ cách nhau một nửa thân con chữ o .
Tô khan .
HS viết bảng con.
HS nhận xét.
HS viết bảng con.
 Tiết 2
 C. Luyện tập : 
1. Luyện đọc : ( 10’- 12’ )
- GV chỉ trên bảng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.
- Đọc mẫu SGK.
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát SGK.
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học ot, at.
Đọc SGK.
 2. Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ ot.
Cho HS quan sát vở mẫu.
* Dòng còn lại :
 Hướng dẫn tương tự.
- Chấm bài , nhận xét.
HS nêu yêu cầu.
Chữ ot.
HS quan sát.
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút.
HS viết dòng 1.
3. Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chim hót như thế nào?
+ Em hãy đóng vai chú gà để cất tiếng gáy?
+ Em có thích ca hát không? Em thường ca hát vào lúc nào?
 - GV nhận xét , sửa câu cho HS.
HS nêu: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát.
Thảo luận .
Trình bày.
D. Củng cố : ( 2’- 3’)
- Thi tìm tiếng có vần ot, at?
- Nhận xét giờ học .
HS thi tìm .
1 HS đọc toàn bài.
-------------------bad-------------------
Tự nhiên - xã hội: 	 HOẠT ĐỘNG Ở LỚP
I.Yêu cầu: Giúp học sinh biết:
- Kể được một số hoạt động học tập ở lớp học.
- Biết tham gia các hoạt động ở lớp, phối hợp giữa các hoạt động ở lớp
- Yêu thích tham gia hoạt động ở lớp, biết giúp đỡ bạn học yếu, bạn gặp khó khăn 
II-Chuẩn bị: 
 GV: -Các hình bài 16 phóng to.
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
- Trong lớp học có những gì?
GV nhận xét cho điểm.
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Cho học sinh khởi động bằng trò chơi: “Đọc, viết”.
Cho học sinh điểm số từ em 1 đến hết lớp.
GV nêu cách chơi: Cô hô đọc, những em số lẽ mang sách lên giống như đọc bài. Cô hô viết, những em số chẵn lấy tập ra viết như viết bài.
GV giới thiệu: Đọc, viết là một trong nhiều hoạt động ở lớp. Vậy ở lớp còn những hoạt động gì nữa ghi tựa bài.
Hoạt động 1 :
Làm việc với SGK:
MĐ: Biết được các hoạt động ở lớp.
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV cho học sinh quan sát tranh bài 16 SGK và trả lời các câu hỏi sau:
Trong từng tranh, GV làm gì? Học sinh làm gì?
Hoạt động nào được tổ chức trong lớp? Hoạt động nào được tổ chức ngoài sân?
Cho học sinh làm việc theo nhóm 8 em quan sát nói cho nhau nội dung trên.
Bước 2: 
Thu kết qủa thảo luận của học sinh.
GV treo tất cả các tranh ở bài 16 gọi học sinh lên nêu câu trả lời của nhóm mình kết hợp thao tác chỉ vào tranh. Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.
GV kết luận: Ở lớp có nhiều hoạt động khác nhau, có hoạt động được tổ chức trong lớp, có hoạt động được tổ chức ngoài trời.
Hoạt động 2:Thảo luận theo cặp học sinh 
MĐ: Học sinh giới thiệu được các hoạt động ở lớp học của mình.
Các bước tiến hành:
Bước 1: GV yêu cầu học sinh giới thiệu về các hoạt động của lớp mình và nói cho bạn biết trong các hoạt động đó em thích hoạt động nào nhất? Tại sao?
Bước 2: GV cho HS lên trình bày ý kiến của mình trước lớp. Các em khác nhận xét.
Kết luận: Trong bất kì hoạt động học tập và vui chơi nào các em cũng phải biết hợp tác, giúp đỡ nhau để hoàn thành nhiệm vụ, để chơi vui hơn.
4.Củng cố : Cho HS nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét. Tuyên dương.
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Học sinh nêu tên bài.
Một vài học sinh trả lời câu hỏi.
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV.
Học sinh nhắc tựa.
Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm 8 em. Nêu nội dung theo yêu cầu của GV.
Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luận trước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh..
Nhóm khác nhận xét.
HS nhắc lại.
Học sinh làm việc theo nhóm hai em để nói cho bạn biết trong các hoạt động đó em thích hoạt động nào nhất? Tại sao?
Học sinh trình bày ý kiến trước lớp.
Học sinh lắng nghe.
Học sinh nêu tên bài.
Thực hiện ở nhà.
--------------------bad-------------------
Hoạt động NGLL: SINH HOẠT SAO
I-Yêu cầu:
- Biết được tên sao của mình 
- Bước đầu nắm được quy trình sinh hoạt sao.
- Giáo dục HS biết yêu quý tên sao của mình, yêu quý các bài hát về sao nhi đồng.
II.Các hoạt động dạy học: Sinh hoạt sao ngoài sân trường.
1.Phổ biến yêu cầu của tiết học.
Các sao ra sân chọn địa điểm thích hợp và tiến hàh sinh hoạt.
2.Các bước sinh hoạt sao:
1Tập hợp điểm danh : Tập hợp theo hàng ngang. Điểm danh bằng tên
Sao trưởng tập hợp điểm danh sao của mình.
2.Kiểm tra vệ sinh cá nhân : Sao trưởng kiểm tra áo quần , đầu tóc.... xong , nhận xét
3.Kể việc làm tốt trong tuần: Kể việc làm tốt trong tuần ở lớp ở nhà
Sao trưởng nhận xét Toàn sao hoan hô: " Hoan hơ sao .....
 Chăm ngoan học giỏi
 Làm được nhiều việc tốt"
4.Đọc lời hứa của sao: Sao trưởng điều khiển , chúng ta luôn thực hiện tốt nhiệm vụ của sao , toàn sao đọc lời hứa:"Vng lời Bc Hồ dạy
 Em xin hứa sẳn sàng 
 Là con ngoan trò giỏi 
 Cháu Bác Hồ kính yêu"
5.Triển khai sinh hoạt theo chủ điểm: Hát , đọc thơ , kể chuyện theo chủ điểm : " Em là chiến sĩ nhỏ"
Biết một số gương người tốt việc tốt trong truyện cổ tích , truyện dân gian , truyện anh hùng liệt sĩ.
Biết yêu thương giúp đỡ bạn bè nhất là các bạn đau yếu , có hoàn cảnh khó khăn , học chậm , noi gương các bạn học giỏi , ngoan.
Hằng ngày làm việc tốt , tránh làm việc xấu.
GV hướng dẫn cho HS trả lời
6.Nêu kế hoạch tuần tới.
 Lớp ổn định nề nếp , duy trì sĩ số .
Thi đua học tập tốt dành nhiều bông hoa điểm 10 
Đi học đúng giờ, mặc áo quần dép...đúng trang phục
Học và làm bài tập đầy đủ, vệ sinh lớp học sạch sẽ
Chăm sóc cây xanh.
Không ăn quà vặt trong trường học.
Trang trí lớp học theo chủ điểm , tiếp tục thu , nộp cáckhoản tiền bảo hiểm 
Thăm gia đình em Diệu Linh, Hiền...
--------------------bad---------------------------------------bad------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 16 DAY1 -lop1-.doc