Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 26

Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 26

 TẬP ĐỌC

Bài 4 : BÀN TAY MẸ

1. Mục tiờu dạy học

1.1. Kiến thức

 - HS đọc trơn cả bài:

 + Đọc đúng: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

 + Hiểu từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương

 + Hiểu tấm lòng yêu quý biết ơn của bạn nhỏ đối với mẹ

 1.2. Kỹ năng

 - Ôn các vần: an, at

 Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phảy

 - Trả lời câu hỏi về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em.

* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài.

 - Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.

 

doc 23 trang Người đăng hungdq21 Ngày đăng 04/06/2022 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án điện tử Khối 1 - Tuần 26", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2018
 Tập đọc
Bài 4 : Bàn tay mẹ
Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
 - HS đọc trơn cả bài:
 + Đọc đúng: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
 + Hiểu từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
 + Hiểu tấm lòng yêu quý biết ơn của bạn nhỏ đối với mẹ 	
 1.2. Kỹ năng
 - Ôn các vần: an, at
 Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phảy
 - Trả lời câu hỏi về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em.
* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài.
 - Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết 
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
Bạn Giang viết gì trên nhãn vở?
- Đọc lại bài SGK
3.3. Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu: Giọng đọc nhẹ nhàng tình cảm.
b, HD luyện đọc
- GV gạch trên bảng các từ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- GV giảng từ: 
+ rám nắng: Da bị nắng làm cho đen lại
+ xương xương: Bàn tay gầy.
Hoạt động 3: Ôn vần an, at
a, Tìm tiếng trong bài có vần an
b, Tìm tiếng(từ)ngoài bài có vần an, at.
Tiết 2
Hoạt động 4: Tìm hiểu bài và luyện nói
a. Tìm hiểu bài đọc: 
 Hỏi:
 C1. Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
C2. Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ?
- GV đọc mẫu lần 2
b, Luyện nói
- Ai mua quần áo mới cho bạn?
- Ai chăm sóc khi bạn ốm?
- Ai vui khi bạn đựoc điểm 10?
*GD: Biết giúp đỡ cha mẹ những công việc nhỏ.
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Tình cảm của bạn nhỏ đối với mẹ như thế nào?
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài, chuẩn bị bài: Cái Bống
HS đọc: Bàn tay mẹ
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS tự phát hiện từ khó đọc
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS luyện đọc từng câu - Đoạn 
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- bàn
- HS đọc và phân tích tiếng trên
- HS đọc mẫu:
M: mỏ than bát cơm
- HS tự tìm các tiếng ( từ )
- HS đọc bài
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt quần áo...
- “ Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.’’
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
* Các nhóm thi đọc diễn cảm cả bài văn.
- Hỏi đáp theo mẫu
M: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
 Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.
- Nhóm đôi hỏi nhau
- HS đọc lại bài
đạo đức
Tiết 26: Bài 12. Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 1).
Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức
 - HS hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn , khi nào cần nói lời xin lỗi
1.2. Kỹ năng
- Rèn hs biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
- Giáo dục hs có ý tôn trọng , chân thành khi giao tiếp.
* Trọng tâm: HS hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
1.3. Thỏi độ
- Giáo dục HS có ý thức trật tự khi ra vào lớp học. 
* Trọng tâm: HS biết giữ trật tự khi xếp hàng khi ra vào lớp.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Mỗi học sinh tự chuẩn bị đầu, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị vở bài tập trước khi đến lớp
- Trang phục đóng tiểu phẩm
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
- Đi bộ như thế nào là đúng qui định?
- 2 HS trả lời
3.3. Bài mới
 Hoạt động 1: Bài tập 1.
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
 - Vì sao các bạn làm như vậy?
* Kết luận: 
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Cho hs nêu yêu cầu bài.
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận.
- GVKL:
+Tranh 1, 3: Cần nói lời cảm ơn.
+ Tranh 2,4: Cần nói lời xin lỗi.
Hoạt động 3: Đóng vai( Bài tập 4) 
Chia nhóm giao nhiệm vụ.
* Gợi ý: - Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?
- Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?
* GVKL: Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ. Cần nói lời xin khi mắc lỗi, làm phiền người khác. 
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
 - Nêu lại nội dung bài
5. Định hướng học tập tiếp theo
Nhớ và kể lại xem em đã nói lời cảm ơn, xin lỗi trong những tình huống nào.
- Quan sát tranh bài tập 1
- HS trả lời
- Thảo luận nhóm .
- Đại diện nhóm trình bày.
- Thảo luận nhóm.
- Các nhóm lên sắm vai.
- Em thấy rất vui
- HS nhắc lại KL trên
- Chuẩn bị bài sau: Tiết 2.
Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2018
Tập viết
 Bài 2: Tô chữ hoa C, D, Đ
1. Mục tiêu dạy học
1.1. Kiến thức
- HS biết tô các chữ hoa: C, D, Đ
1.2. Kỹ năng
- Luyện kĩ năng viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
 - Giáo dục ý thức cẩn thận, rèn chữ giữ vở cho hs.
* Trọng tâm: - Biết tô các chữ : C , D, Đ 
 - Viết đúng các vần và từ ứng dụng 
1.3.Thỏi độ 
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
HS hát
3.2. Kiểm tra bài 
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS viết bảng: thứ hai, dạy
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động 1: Bằng bài viết mẫu
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa.
*GV gắn bảng chữ mẫu: C
- Nhận xét về số lượng nét, kiểu nét:
- GV tô lại chữ mẫu trong khung
- GV viết mẫu
* Hướng dẫn tô chữ: D, Đ tương tự.
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bài viết mẫu
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vở:
a, Tô chữ hoa
* Lưu ý tô theo đúng quy trình
b, Viết vần, từ ứng dụng
* Lưu ý viết đúng kỹ thuật, đúng khoảng cách các chữ.
Hoạt động 5: Chấm - chữa bài
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
- HS đọc bài.
- HS quan sát nhận xét.
Chữ C gồm 1 nét cong thắt 
- HS đồ chữ theo GV
- HS so sánh D, Đ
+ Giống nhau về quy trình tô. Khác chữ Đ có thêm nét ngang
- HS đọc bài viết
- HS nêu các kỹ thuật viết trong các từ ngữ.
- HS tập viết bảng con
- Đọc lại bài viết
- Tô chữ hoa
- Viết vần, từ
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
Trò chơi “ Viết tiếp sức’’
Mỗi nhóm 4 HS
- Viết “ Bàn tay sạch sẽ’’
5. Định hướng học tập tiếp theo
- Về tập viết bảng con các chữ hoa đã học
Chính tả
Tiết 3 : Bàn tay mẹ 
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Bàn tay mẹ’’ 
1.2. Kỹ năng 
- Làm đúng bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at; gh hay g
- Góp phần rèn chữ viết, nết người cho HS.
* Trọng tâm: HS chép lại chính xác một đoạn trong bài “ Bàn tay mẹ’’ 
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
-Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gv giao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ 
Nhận xét bài viết tiết trước.
- HS chữa bài tập 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
Hỏi: Bàn tay mẹ phải làm những việc gì?
- GV phân tích trên bảng: 
+ hằng: h + ăng + huyền
+ nhiêu: nh + iêu
+ nấu : n + âu + sắc ( n / l)
+ giặt: gi + ăt + nặng
Hoạt động 3: HS viết bài.
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi câu
Hoạt động 4: Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
Hoạt động 5: HD làm bài tập chính tả
a, Điền vần an hay at
b, Điền chữ g hay gh
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp.
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Chép lại đoạn văn cho đúng.
HS đọc tên bài: Bàn tay mẹ
- HS đọc bài viết “ Hằng ngày....
tã lót đầy’’
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- HS ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở sửa lỗi cho nhau
- HS làm bảng con
- 2 nhóm HS lên bảng điền
kéo đ... t... nước
nhà ...a cái ....ế
Toán
Tiết 100: Các số có 2 chữ số
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- Bước đầu giúp học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50. 
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.
1.2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng đếm, đọc , viết các số có 2 chữ số.
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 * Trọng tâm: Nhận biết, đọc, viết các số từ 20 đến 50
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ 
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 30 .
- GV đưa lần lượt 2 bó que tính và 3 que tính rời, nói : “ 2 chục và 3 là hai mươi ba’’
-Hướng dẫn viết: 23 chỉ vào số gọi học sinh đọc 
*GV hướng dẫn tương tự như trên để hình thành các số từ 21 đến 30 
* Bài tập 1: Viết số 
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 50
Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 30 đến 50
- GV hướng dẫn lần lượt các bước như trên để học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30-> 50 
Bài 2 + bài 3: Viết số
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó. 
- Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền sau để học sinh nhớ chắc 
-Liền sau 24 là số nào ?
-Liền sau 26 là số nào ?
-Liền sau 39 là số nào ?
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Đếm các số từ 20 đến 50
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài chuẩn bị bài: “ Các số có 2 chữ số’’ ( Tiếp )
- HS hát
- HS làm bảng
30 + 40 = 70 - 40 =
40 + 30 = 70 - 30 =
- HS lấy 2 bó que tính và nói : “ Có 2 chục que tính “ 
- Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que tính nữa “ 
 ... ch của việc nuôi gà, mô tả tiếng gáy của gà.
Gợi ý:
? Người ta nuôi gà để làm gì.
? Em cho gà ăn gì.
? Ai thích ăn thịt gà, trứng gà.
GVKL: Người ta nuôi gà để lấy trứng, thịt và gà báo thức mỗi khi trời sáng. 
* HĐ2: Trò chơi - Đóng vai
4. Kiểm tra đỏnh giỏ
- Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
- GV tóm tắt lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
5. Định hướng học tập tiếp theo
Quan sát con mèo
HS Hát
- Tiến hành: Cho học sinh quan sát và mô tả con gà trong tranh SGK
- Học sinh trả lời 
- Có đầu, mình, đuôi và 2 chân.
- Khác nhau kích thước, màu lông và tiếng kêu.
- Tiến hành: Chia lớp thành nhóm quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi.
- Các nhóm trình bày
+ Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm.
+ Nuôi gà đem lại lợi ích kinh tế cho gia đình.
+ Ngô, thóc, cám....
- 1 HS diễn tả tiếng gáy của gà trống.
- Gà mái cục tác và đẻ trứng
- Gà con kêu chiếp chiếp
- HS hát bài “ Đàn gà con”
Toán
Tiết 101: Các số có 2 chữ số ( Tiếp )
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
 - Bước đầu giúp học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69. 
 Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.
1.2. Kỹ năng
 - Rèn kỹ năng đếm, đọc , viết các số có 2 chữ số.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 * Trọng tâm: Nhận biết, đọc, viết các số từ 50 đến 69
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 	
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn 
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
3.2. Kiểm tra bài cũ:
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50đ60
Mt: Giới thiệu các số từ 50 š 60 
* Các bước tương tự tiết trước
– Giáo viên nêu : “ Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi tư.’’
- Viết là 54 :GV viết lên bảng : 54 
*Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60 . 
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60đ 69 
Mt : Giới thiệu các số từ 60 š 69 
*GV hướng dẫn tương tự như giới thiệu các số từ 50 š 60 
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 + 2: Viết số
Bài tập 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 
- Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng số từ 30 š 69 
Bài 4 : ( Bài tập trắc nghiệm )
- Hai nhóm HS thi điền Đ, S 
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài và chuẩn bị bài: “ Các số có 2 chữ số’’ ( Tiếp )
- HS hát
- HS đọc các số sau: 34, 25, 41
- Viết các số sau: 50, 23, 37
- Học sinh thực hành trên que tính
- Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại : Năm mươi tư 
- HS đọc các số từ 50 đến 69
- HS viét số vào bảng con
+ 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59 
+ 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69
- HS làm vở
- 30, .....33,....................................38
- ..., 41, .........45,..............................
- ........., 52, .............................57, ....
- 60, ..............................................69
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Ba mươi sáu viết là : 306 S
-Ba mươi sáu viết là 36 Đ
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ
- 54 gồm 5 và 4 S
- HS đếm nối tiếp từ 50 đến 69
Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2018
Tập đọc
ôn tập
 Toán
Tiết 102: Các số có 2 chữ số ( Tiếp )
1. Mục tiêu dạy học
 1.1. Kiến thức
 - Bước đầu giúp học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99. 
 Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99.
1.2. Kỹ năng
 - Rèn kỹ năng đếm, đọc , viết các số có 2 chữ số.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 * Trọng tâm: Nhận biết, đọc, viết các số từ 70 đến 99
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2.Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
3.2. Kiểm tra bài
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70đ80
Mt: Giới thiệu các số từ 70 š 80 
* Các bước tương tự tiết trước
– Giáo viên nêu : “Có 7 chục và 2 đơn vị tức là có bảy mươi hai’’
 Viết là 72 : GV viết lên bảng : 72
*Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 80
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 80đ 99 
Mt : Giới thiệu các số từ 80 š 99 
*GV hướng dẫn tương tự như giới thiệu các số từ 70 đến 80
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 : Viết số
* Lưu ý học sinh đọc các số, đặc biệt là 71, 74, 75 .
Bài 2: Viết các số rồi đọc các số đó
Bài 3 : Viết theo mẫu
Bài 4 : 
- Cho học sinh quan sát hình vẽ rồi trả lời “ Có 33 cái bát’’. Số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị .
(Cũng là chữ số 3, nhưng chữ số 3 ở bên trái chỉ 3 chục hay 30; chữ số 3 ở bên phải chỉ 3 đơn vị )
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài chuẩn bị bài: So sánh các số có 2 chữ số
- HS hát
- HS đọc viết các số sau:
 54, 61, 45
- HS thực hành trên que tính
- Đọc : Bảy mươi hai .
- HS đọc các số từ 70 đến 99
- HS làm bảng
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
- 2 nhóm HS làm bảng
a, 80, .....83, .........................90
b, ..., 90, ............97, ..........99
- HS làm vở
Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
 Số 83 gồm .. chục và .. đơn vị
Số 90 gồm .. chục và .. đơn vị
- HS trả lời miệng
- Nêu cấu tạo các số sau: 45, 62, 51, 83 và 94.
Thứ sáu ngày 9 tháng 3 năm 2018
Chính tả
Tiết 4 : Cái Bống 
1. Mục tiờu dạy học
1.1. Kiến thức 
- HS nghe viết lại chính xác, trình bày đúng bài đồng dao “ Cái Bống’’
 - Làm đúng bài tập chính tả: Điền tiếng có vần anh hay ach
 Điền ngh hay ng
1.2. Kỹ năng
- Góp phần rèn chữ viết, nết người cho HS.
* Trọng tâm: HS nghe viết lại chính xác, trình bày đúng bài đồng dao
 “ Cái Bống’’ 
1.3. Thỏi độ
- Yờu thớch đọc viết
2. Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Đỏnh vần bài học 
- Đọc thành tiếng Vừa đỏnh vần vừa đọc trơn, đọc trơn
 - Luyện viết tiếng từ cõu ứng dụng
Gvgiao nhiệm vụ để Hs thực hiện
2. 2 Nhúm 	
Đọc nhúm ,đọc đồng thanh
3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định tổ chức:
- HS hát
3.2. Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài viết tiết trước.
- HS chữa bài tập 
- Viết: nhà ga, cái ghế
3.3. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : 
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
Hỏi: Bống đã giúp mẹ công việc gì?
- GV phân tích trên bảng: 
+ khéo: kh + eo + sắc ( eo / oe )
+ sàng: s + ang + huyền
+ nấu : n + âu + sắc ( n / l )
+ trơn : tr + ơn ( tr / ch )
+ ròng : r + ong + huyền ( r/ d, gi )
Hoạt động 3: HS viết bài.
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi dòng
- GV đọc từng dòng thơ ( 3 lần )
Hoạt động 4: Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, dừng lại ở chữ khó viết.
- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
Hoạt động 5: HD làm bài tập chính tả
a, Điền vần anh hay ach
b, Điền chữ ngh hay ng
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp.
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Chép lại đoạn văn cho đúng.
HS đọc tên bài: Cái Bống
- HS đọc bài viết “ Cái Bống’’
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- HS nghe và viết bài
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- HS ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở sửa lỗi cho nhau
- HS làm bảng con
- 2 nhóm HS lên bảng điền
hộp b..... túi x.... tay
....à voi chú ....é
Kể chuyện
Kiểm tra định kì
Toán
Tiết 103: So sánh số có 2 chữ số
1. Mục tiêu dạy học
 1.1. Kiến thức
 - Bước đầu giúp học sinh biết so sánh các số có 2 chữ số ( Chủ yếu dựa vào cấu tạo của các số có 2 chữ số )
- Nhận ra các số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm số 
1.2. Kỹ năng
- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 * Trọng tâm: Biết so sánh số có 2 chữ số
1.3. Thỏi độ
- Giỏo dục cỏc em yờu thớch mụn học.
2.Nhiệm vụ học tập và thực hiện mục tiờu
2. 1 Cỏ nhõn	
- Học sinh tự chuẩn bị đầu túc, quần ỏo gọn gàng trước khi lờn lớp
2. 2 Nhúm 
- Chuẩn bị sỏch giỏo khoa, đồ dựng học toỏn
 3. Tổ chức hoạt động dạy học trờn lớp
3.1. ổn định lớp
3.2. Kiểm tra bài
3.3. Dạy bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có 2 chữ số
Mt: Biết so sánh các số có 2 chữ số 
a, So sánh 62 và 65
- GV hướng dẫn quan sát các hình vẽ trong bài học để nhận ra cấu tạo của số 62 và 65. 
- HD cách so sánh: 62 và 65 cùng có 6 chục, mà 2 < 5 nên 62 < 65 ( đọc là 62 bé hơn 65 ) 
– Giáo viên đưa ra 2 cặp số và yêu cầu học sinh tự đặt dấu vào chỗ chấm 
 42  44 76 . 71 
b, So sánh 63 và 58 
Cách tiến hành tương tự như so sánh 62 và 65.
 Có thể cho học sinh tự giải thích :
Hoạt động 2 : Thực hành 
Mt : Học sinh vận dụng làm được các bài tập trong SGK
Bài 1: Điền dấu >, <, =
 - Giáo viên treo bảng phụ gọi 2 học sinh lên bảng 
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu miệng cách so sánh.
Bài 2 : Cho học sinh tự nêu yêu cầu 
- Hướng dẫn học sinh so sánh 3 số 1 để khoanh vào số lớn nhất 
Bài 3 : Khoanh vào số bé nhất 
-Tiến hành như trên 
Bài 4 : Viết các số 72, 38, 64 . 
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn 
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé 
4. Kiểm tra đỏnh giỏ 
- Nhắc lại cách so sánh số có 2 chữ số
5. Định hướng học tập tiếp theo 
Ôn bài chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS hát
- HS nêu cấu tạo của các số sau:
84, 93, 51, 47
- HS nêu:
+ 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị
+ 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
-Học sinh nhận biết 62 62 
-Học sinh điền dấu vào chỗ chấm, có thể giải thích 
-Học sinh có thể sử dụng que tính 
- Chẳng hạn 63 và 58 đều có 5 chục, 63 còn có thêm 1 chục và 3 đơn vị. Tức là có thêm 13 đơn vị, trong khi đó 58 chỉ có thêm 8 đơn vị, mà 13 > 8 nên 63 > 58 
-Học sinh so sánh và nhận biết : 
63 > 58 nên 58 < 63
- HS làm bảng
34 .... 38 90 ..... 90
36 ....30 92 .... 97
37 .... 37 48 ..... 42
- HS làm vở
Khoanh vào số lớn nhất
98
80
- 72, 68, - , 87, 69
45
97
- 94, 92 - , 40, 38
 - 2 nhóm lên bảng, mỗi nhóm 3 HS
- 38, 64, 72
- 72, 64, 38

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dien_tu_khoi_1_tuan_26.doc