7 Đề Ôn tập Toán Lớp 1 (Dành cho học sinh Khá, Giỏi)

7 Đề Ôn tập Toán Lớp 1 (Dành cho học sinh Khá, Giỏi)

Đề 2 :

Bài 1 :Tính

4 + 40 – 20 =

94 – 43 +15 =

28 + 30 – 57 =

48 – 16 – 22 =

Bài 2 : số ?

a) - 20 + 40 = 48 b) 37 - +30 = 56

Bài 3 :

 28 +10 30 +7 43 – 33 20 -10

 93 – 33 50 +11 7 + 31 99 - 59

 

doc 8 trang Người đăng truonggiang69 Lượt xem 1512Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "7 Đề Ôn tập Toán Lớp 1 (Dành cho học sinh Khá, Giỏi)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ tên .....................................
Lớp .....................
Điểm :
Ôn tập toán lớp 1 
Đề 1 :
Bài 1 :
<
>= 
	 1 + 6 + 11 2 +14 +2
 22+ 2+ 3 5 + 20 + 1
	 62 +15 – 30 62 + 30 – 42 
Bài 2 : Số ?
49
a) 	+ 9	- 26	+ 0
24
b) 	- 30	+15	- 39
Bài 3 :
Điền dấu ( +, - ) thích hợp vào ô trống 
39 38 90 61 = 30 
Bài 4 :
Bạn Ngọc có 47 viên bi , bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Hoàng 15 viên bi . Hỏi cả 2 bạn Ngọc và Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi ?
Bài 5 :
Viết các số có 2 chữ số mà số hàng chục hơn số hàng đơn vị là 5
Bài 6 :
Tìm số liền trước của số bé nhất có 2 chữ số 
	A
Bài 7 :
Hình vẽ bên có ............điểm
 Có ..........tam giác	O	
	Có ..........đoạn thẳng
	G	
 B	 	 C
Họ tên .....................................
Lớp .....................
Điểm :
Ôn tập toán lớp 1 
Đề 2 :
Bài 1 :Tính 
4 + 40 – 20 =
94 – 43 +15 =
28 + 30 – 57 =
48 – 16 – 22 = 
Bài 2 : số ?
a) - 20 + 40 = 48 b) 37 - +30 = 56
Bài 3 :
<
>= 
	28 +10 30 +7	43 – 33 20 -10
	93 – 33 50 +11	7 + 31 99 - 59
Bài 4 : Cho các chữ số 6 và 5 . Hãy viết tất cả các số có 2 chữ số . Mỗi chữ số chỉ viết 1 lần trong mỗi số? 
.....................................................................................................................................................
 Bài 5 : Lớp 1 A có 20 bạn gái , số bạn trai nhiều hơn số bạn gái là 4 học sinh . Hỏi lớp 1 A có bao nhiêu học sinh nam ?
Bài 6 :
Hình vẽ bên có : 
Có ...........điểm 	
là các điểm .....................................................
Có ............tam giác 	
là các tam giác ............................................... 
........................................................................ 
....................................................................... 
Có ............đoạn thẳng
là các đoạn thẳng ..........................................
.......................................................................
Bài 7 :
Viết tất cả các số có 2 chữ số biết rằng chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 4 ......................................................................................................................................
Họ tên .....................................
Lớp .....................
Điểm :
Ôn tập toán lớp 1 
Đề 3 :
Bài 1 : Viết số bé nhất có 2 chữ số ...................
	Viết số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau...................
Bài 2 : số ?
11 + + 37 = 99
62 - + 46 = 88
27 + 51 - = 64
Bài 3 : Tìm 1 số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59
....................................................................................................................................................
Bài 4 : Tổ em có 12 bạn , trong đó có 5 bạn gái . Hỏi số bạn trai tổ em nhiều hơn số bạn gái là bao nhiêu ?
Bài 5 : Viết các số có 2 chữ số mà các số hàng chục hơn các số hàng đơn vị là 8
.....................................................................................................................................................
Bài 6 : Vẽ 5 điểm ở trong tam giác và ở ngoài hình tròn
Họ tên .....................................
Lớp .....................
Điểm :
Ôn tập toán lớp 1 
Đề 4 :
Bài 1 : Điền số thích hợp vào ô trống :
Số liền trước
Số đã biết
Số liền sau
67
42
Bài 2 : Điền dấu > ,< , = 
15 + 33 65 – 25 	95 – 15 40 + 4
81 + 17 95 + 4 	32 + 15 93 – 83 - 40
Bài 3 : Số ? 
28 + 10 - = 13	43 + - 56 = 12
- 21 + 12 = 82 - 56 = 0
 Bài 4 : Bạn Trinh có 24 viên bi .Bạn Lâm có ít hơn bạn Trinh 3 viên bi . Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu viên bi ? 
Bài 5 :
 * Hình vẽ bên có.......... điểm 
	là các điểm .................................................
 .....................................................................
 * Có .............. đoạn thẳng 
 là các đoạn thẳng ........................................
 .....................................................................
 * Có .............. hình vuông
 * Có .............tam giác 
 là các tam giác ...................................................
	.............................................................................
Họ tên .....................................
Lớp .....................
Điểm :
Ôn tập toán lớp 1 
Đề 5 :
Bài 1 : tính	60 + 10 – 50 =
74 – 34 + 10 =	90 + 9 – 98 =
53 +15 - 28 =
46
Bài 2 : số
	-20	+ 21	- 45 + 98
Bài 3 :
Viết số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau : ..............................
Viết số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau : ...........................
Bài 4 : 
Tìm số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số :
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5 :
Tìm 2 số sao cho khi cộng lại được kết quả là 8 và lấy số lớn trừ đi số bé có kết quả bằng 4
................................................ .................................................
............................................... .................................................
Bài 6 : Trong ô tô thứ nhất có 21 hành khách . Đến một bến có 6 người lên và 5 người xuống xe . Hỏi trong ô tô sau lúc đó có bao nhiêu hành khách ?
Bài 7 :
Hình vẽ bên có :
Có............hình vuông 
Có ...........tam giác
Có ............điểm 
Có ...........đoạn thẳng
Ôn tập toán lớp 1 
Đề 6 :
Họ tên .....................................
Lớp .....................
Điểm :
Bài 1:
Viết số liền sau của các số sau : 38, 64,79, 99, 0
................................................................................................................................................
Viết số liền trước của các số sau : 69, 68, 80, 1, 100
................................................................................................................................................
Bài 2 : 
<
>= 
	61 + 37 99 – 1	 24 + 15 31 + 5
	60 + 30 99 - 1	 62 – 12 32 + 11
Bài 3 : Số ?
95
 	- 20	+ 30 -10	+ 35
Bài 4 : Có 10 que diêm , hãy xếp thành 3 hình vuông ?
Bài 5 : Một thanh gỗ dài 98 cm , lần thứ nhất bố em cưa bớt đi 2 cm , lần thứ 2 cưa bớt đi 5cm . Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu cm ?
Họ tên .....................................
Lớp .....................
Điểm :
Ôn tập toán lớp 1 
Đề 7 :
Bài 1:
Sắp xếp các số sau: 68, 49, 56, 23, 81, 90.
Theo thứ tự từ lớn đến bé ...........................................................................................
Theo thứ tự từ bé đến lớn ...........................................................................................
Bài 2: Số ?
+ 24 - 83 = 12
69 - + 10 = 50
39 + - 15 = 24
Bài 3 : Viết tất cả các số có 2 chữ số mà cộng 2 chữ số của mỗi số được kết quả là 4 
...................................................................................................................................................
Bài 4 : Bạn Phước có 24 viên bi , bạn Hạnh có ít hơn bạn Phước 3 viên bi .Hỏi bạn Hạnh có bao nhiêu viên bi ?
Bài 5 : Tìm 2 số khác nhau khi cộng lại được kết quả là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau và số nhỏ nhất là số liền trước của số lớn ?
Bài 6 : Cho các điểm hãy vẽ tạo thành 9 tam giác ?

Tài liệu đính kèm:

  • doc7 de onn kha gioi L1.doc