Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Hằng (Có đáp án)

doc 4 trang Người đăng Gia Khánh Ngày đăng 24/04/2025 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Hằng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Người ra đề : Trần Thị Hằng SĐT:0948328685 Ch÷ kÝ gi¸m thÞ:
Phßng gd&®t mü léc BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II 
 1........................
Tr­êng tiÓu häc MỸ HÀ N¨m häc 2019 - 2020 
 TOÁN LỚP 1
 M«n 2........................
 Sè b¸o danh (Thêi gian lµm bµi 40 phót) 
 .. Hä tªn:................................................................
 Líp :............................................................... Sè ph¸ch:..........
 §iÓm NhËn xÐt 
 ........................................................................................Sè ph¸ch:........
 ........................................................................................
 ....................................................................................
 ....................................................................................
 Bµi kiÓm tra cuèi häc kú II N¨m häc 2019 - 2020 M«n To¸n LỚP 1 Sè ph¸ch: 
 (Thêi gian lµm bµi 40 phót)
 Phần I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời (đáp án) đúng hoặc điền từ 
 (số) thích hợp vào chỗ chấm (6 điểm)
 Câu 1 (Mức 1): 1đ
 a) Số 56 đọc là:
 A. Năm sáu B.Năm mươi sáu C. Sáu năm D.Sáu mươi lăm
 b) Số “tám mươi chín” viết là:
 A. 98 B. 908 C. 89 D. 809
 Câu 2 ( Mức 1): Số tròn chục là: 0,5đ
 A. 82 B 20 C . 48 D. 09
 Câu 3( Mức 2): 1đ
 a, Số tròn chục liền trước của số 60 :
 A . 61 B. 48 C. 50 D. 59 
 b, Số điền vào chỗ chấm trong phép tính: 79 = 60 + 
 A. 91 B. 37 C. 19 D. 73 Câu 4( Mức 1): Đồng hồ chỉ mấy giờ? 0,5 đ
 A. 9 giờ B. 10 giờ 
 B. C. 11 giờ D. 12 giờ
Câu 5( Mức 3): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:0,5đ
 Số con gà trong chuồng bằng số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai 
chữ số giống nhau
Trả lời: Số con gà trong chuồng là:............con.
Câu 6( Mức 3):Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý đúng 
0,5đ 
 A. 3 hình tam giác C. 5 hìn tam giác 
 B. 4 hình tam giác D. 6 hình tam giác
Câu 7( Mức 3): Nhà Hoa đang nuôi 23 con vịt, sau đó để tăng gia sản xuất nhà 
Hoa mua thêm số vịt đúng bằng số tròn chục liền sau số 30. Hỏi nhà Hoa có tất cả 
bao nhiêu con vịt? 1đ
Trả lời: Số con vịt nhà Hoa có là:........... con vịt
Phần II. Tự luận Câu 8 (Mức 2):Đặt tính rồi tính 2đ
 2 + 67 47 +22 69 – 5 84 - 40 
Câu 9 (Mức 2): Giải bài toán. 2đ
Hằng hái được 26 bông hoa. Hồng hái được 21 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được 
bao nhiêu bông hoa? 
 Bài giải
Câu 10 ( Mức 4): Một xe ô tô chở 35 hành khách. Đến bến xe Nam Định có 3 hành 
khách xuống xe và 4 hành khách lên xe. Hỏi khi xe ô tô rời bến xe Nam Định, trên 
xe có bao nhiêu hành khách? ( Em viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm) 1 đ
Trả lời: Trên xe có số hành khách là:.....................................................hành khách PHÒNG GD- ĐT HUYỆN MỸ LỘC
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ HÀ
 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN
 CUỐI NĂM LỚP 1( năm học 2019-2020)
Câu 1: a, B 0,5đ
 b, C 0,5 đ
Câu 2: B 0,5 đ
Câu 3: a, B 0,5 đ
 b, C 0,5 đ
Câu 4: A 0, 5đ
Câu 5: Học sinh điền đúng kết quả là 88 được 0,5 đ
Câu 6: C 0,5 đ
Câu 7: Học sinh điền đúng kết quả là 63 được 1đ
Câu 8 : Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Lưu ý : Nếu đặt tính lệch mà kết quả đúng cho nửa số điểm mỗi phép tính.
 Nêu không viết hàng ngang trừ nửa số điểm.
Câu 9 : Bài giải
Cả hai bạn hái được số bông hoa là: 0,5 đ
 26 + 21 = 47(bông hoa) 1 đ
 Đáp số: 47 bông hoa 0,5 đ
Câu 10: Học sinh viết đúng phép tính: 35 – 3 + 4= 36( hành khách) được 1 đ
- Học sinh viết đúng phép tính sai kết quả trừ 0,5 đ

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2019_2020.doc