PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC LỚP 1 Trường tiểu học Mỹ Trung Năm học 2019 - 2020 Bài kiểm tra môn Toán Chữ kí cán bộ coi Trường Tiểu học: .. .. Số phách kiểm tra Lớp: . Họ và tên: . Số báo danh: . KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - CUỐI KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 1 Bài kiểm tra mônToán (Thời gian làm bài : 40 phút) Điểm Giám khảo Số phách Bằng số Bằng chữ . . Phần I.Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả đúng ( 7 điểm) Câu 1: a)Số 74 đọc là: (M 1) A. bảy bốn B. bảy mươi tư C. bảy mươi bốn D. bảy tư b) Các số cần điền vào chỗ chấm: 74 < .., < 77 là: A. 75, 76 B. 76,77 C. 76,75 Câu 2: a) Số liền trước của số 70 là: (M 1) A. 69 B. 60 C. 71 D. 80 b) Số 98 là số liền sau của số: A. 99 B. 96 C. 100 D. 97 Câu 3:a) Các số 57, 39, 88, 64 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M 2) A. 57, 39, 88, 64 B. 64, 57, 39, 88, C. 39, 57, 64, 88 D. 88, 64, 57, 39 b) Trong các số 15 ; 66; 40 ; 09 ; 70.Số tròn chục là A. 15; 40 B. 66; 40 C. 40; 70 D. 09; 70 Câu 4: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác: (M 3) A. 2 hình tam giác B. 3 hình tam giác C. 4 hình tam giác D. 5 hình tam giác Câu 5: Sốthích hợp diền vào chỗ chấm: 52+.............= 78 là (M 2) A. 18 B. 28 C. 8 D. 26 Câu 6: Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị? (M 1) A. 9 chục và 8 đơn vị B. 8 chục và 9 đơn vị C. 9 và 8 D. 8 và 9 Câu 7: Mẹ đi công tác 19 ngày. Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ. Hỏi mẹ còn phải ở đó mấy ngày nữa?(M 3) A. 10 ngày B. 12 ngày C. 15 ngày Câu 8: Lớp 1A có 32 bạn học sinh, lớp 1B có 33 bạn học sinh, lớp 1C có 34 bạn học sinh. Hỏi cả ba lớp có tất cả ............... bạn học sinh? (M 4) A. 90 học sinh B. 98 học sinh C. 99 học sinh Phần II. Tự luận (3điểm) Câu 9: Đặt tính rồi tính (M 1) 5 + 62 98 – 8 Câu 10: Lớp em có 35 bạn, trong đó có 2 chục bạn nam. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nữ? (M 1) Bài giải Câu 11: Viết tất cả các số có hai chữ số có hàng đơn vị là 9 (Mức 3) GV : Ngô Thị Khuyên – Trường Tiểu học Mỹ Trung SĐT: 0326745610 GỢI Ý BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 PHẦN I: Trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp a) B a) A a) D C D B B C án b) A b) D b) C Điểm Mỗi ý0,5 Mỗi ý 0,5 Mỗi ý 0,5 1,0 0,5 0,5 1,0 1,0 PHẦN II: Tự luận (3 điểm) Câu 9: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính đúng, tính đúng, ghi đúng kết quả được 0,5 điểm Câu 10: (1,5 điểm) Đổi 2 chục bạn nam = 20 bạn nam (0,25 đ) Viết câu trả lời (0,5 đ) Viết đúng phép tính và tính đúng, ghi đúng tên đơn vị (0,5 đ) Viết đúng đáp số (0,25 đ) Câu11: (0,5 điểm) Viết đủ tất cả các số có hai chữ số có hàng đơn vị là 9 cho 0,5 điểm. Viết sai và thiếu không cho điểm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC: 2019 - 2020 Số câu và Mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1.Số học và phép tính cộng trừ, không Số câu 3 1 2 1 1 1 7 2 nhớ trong phạm vi 100. Số điểm 2,5 1,0 1,5 1,0 0,5 1,0 6,0 1,5 Câu số 1, 2, 6 9 3,5 7 11 8 2. Hình học Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1,0 Câu số 4 3.Giải toán có lời Số câu 1 1 văn Số điểm 1,5 1,5 Câu số 10 Số câu 3 2 2 2 1 1 8 3 Tổng Số điểm 2,5 2,5 1,5 2,0 0,5 1,0 7,0 3,0 Câu số
Tài liệu đính kèm: