Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Việt Thông - Tuần 27

Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Việt Thông - Tuần 27

I .Mục tiêu :

 - Học sinh biết so sánh số có 2 chữ số

- Biết tìm số liền trước hoặc liền sau của số đã cho.Phân tích được các số tròn chục.

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học .

II. Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bó chục que tính và que tính rời

2.HS : Bó chục que tính và que tính rời

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :

 

doc 12 trang Người đăng Nobita95 Lượt xem 1097Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Việt Thông - Tuần 27", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 27
Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2007
Toán
Luyện tập
I .Mục tiêu : 
	- Học sinh biết so sánh số có 2 chữ số 
- Biết tìm số liền trước hoặc liền sau của số đã cho.Phân tích được các số tròn chục.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học .
II. Đồ dùng dạy học :
1.GV : Bó chục que tính và que tính rời
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức : 
2.Ktra bài cũ: 
Viết số : chín mươi lăm , tám mươi hai
- Nhận xét
3. Bài mới 
*Bài 1: Cho HS viết số 
- Cho HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào SGK
* Bài 2(a,b): Viết theo mẫu 
- Phân tích mẫu.
- Cho HS làm vào SGK
* Bài 3(cột a,b): Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
- Cho HS làm bài vào SGK
*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các số theo mẫu 
- Hướng dẫn thực hiện phân tích số theo số chục và đơn vị 
- HS hát 1 bài
- Nêu kết quả : 95 , 82
- nhận xét.
- Nêu yêu cầu .
- làm vào SGK – nêu kết quả: 
a. 30 , 13 , 12 , 20
b. 77 , 44, 96, 69
c. 81 , 10 , 99 , 48
- Nêu kết quả: 
a. 24 ,71
b. 85, 99
c. 55, 70 
d. 40 , 41
- Thực hiện vào SGK .
- Nêu kết quả - nhận xét
- Làm bài vào SGK 
– nêu kết quả: 59 = 50 + 9
 20 = 20 + 0 99 = 90 + 9
- Đổi vở chữa bài – nhận xét
4. Hoạt động nối tiếp : 
a. GV nhận xét giờ
b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
	.
Toán (thực hành)
Luyện : so sánh các số có 2 chữ số
I .Mục tiêu : 
	- Học sinh biết so sánh số có 2 chữ số 
- Biết tìm số liền trước hoặc liền sau của số đã cho.Phân tích được các số tròn chục.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học .
II. Đồ dùng dạy học :
1.GV : Nội dung
2.HS : Bó chục que tính , vở BT toán 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức : 
2. Ôn : so sánh các số có 2chữ số
*Bài 1: Cho HS viết số 
- Cho HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào SGK
* Bài 2: Khoanh tròn vào số lớn nhất
- Cho HS làm vào VBT
* Bài 3: Khoanh tròn vào số bé nhất
- Cho HS làm bài vào SGK
*Bài 4 : Cho HS viết các số theo thứ tự từ 
a. bé đến lớn .
b. lớn đến bé 
* Bài 5: Nêu yêu cầu 
- Hướng dẫn thực hiện vào VBT
- HS hát 1 bài
- Nêu yêu cầu .
- làm vào VBT( 35)
– nêu kết quả: 44 57
 46 79 , 
15 = 10 + 5
- Nêu kết quả: 
a. 76
b. 88
c. 92
d. 60
- Làm vào VBT – nêu kết quả.
a. 72
b. 48
c. 59
d. 59
- Thực hiện vào VBT .
- Nêu kết quả : a. 74 , 67 , 46
 b. 46 , 67 , 74
- Làm bài vàoVBT
– nêu kết quả: lần lượt là Đ, Đ, S, Đ
4. Hoạt động nối tiếp : 
a. GV nhận xét giờ
b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
..
Tự nhiên và xã hội:Con mèo
I. Mục tiêu : 
*Giúp học sinh :
	- Kể được tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo.
	- Nêu được 1 số đặc điểm của con mèo 
- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo ) 
II. Đồ dùng dạy học : 
1.Giáo viên : hình bài 27 
2.Học sinh : Sưu tầm về tranh con mèo 
II. các hoạt động dạy học chủ yếu : 
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra :Nêu ích lợi của việc nuôi gà? 
- Nhận xét .
3. Bài mới :giới thiệu
a. Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh con mèo .
* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận bên ngoài của con mèo 
- Nêu kết luận ( SGV- 85)
b.Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp 
* Mục tiêu : Biết ích lợi của việc nuôi mèo .
- Người ta nuôi mèo để làm gì ?
- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo bắt chuột ?
- Các hình ảnh trong bài thì hình ảnh nào đang săn mồi , hình ảnh nào cho thấy kết quả săn mồi?
- Em cho mèo ăn những gì và chăm sóc mèo như thế nào ?
* Kết luận (SGV- 86)
- HS hát 1 bài 
- Cá để lấy trứng , thịt gà ăn .
- Nhận xét.
- Quan sát tranh con gà.
- Quan sát theo nhóm – mô tả chỉ vào các bộ phận của con mèo , nói về bộ phận của con mèo : đầu, mình , lông .
- Nuôi mèo đê bắt chuột.
- Nhắc tên các hình trong SGK.
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình .
- Nhận xét .
- Em cho mèo ăn cơm , cá ,tép 
4. Hoạt động nối tiếp : 
- GV nhận xét giờ .
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt .
 - Tiếp tục quan sát con mèo và xem trước bài con muỗi .
	.
 Thứ ba, ngày 12 thỏng 3 năm 2013
 ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2)
I . MỤC TIấU :
- Học sinh hiểu : Khi nào cần núi lời cảm ơn , khi nào cần núi lời xin lỗi . Vỡ sao cần núi lời cảm ơn xin lỗi . Trẻ em cú quyền được tụn trọng , được đối xử bỡnh đẳng .
- Học sinh biết núi lời cảm ơn xin lỗi trong cỏc tỡnh huống giao tiếp hàng ngày .
- Biết được ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin lỗi .
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu bài tập số 3,6 /41 vở BTĐĐ.
Cỏc nhị và cỏnh hoa để chơi ghộp hoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : (2’)hỏt , chuẩn bị đồ dựng HT .
2.Kiểm tra bài cũ :(3’)
Khi được ai giỳp đỡ em phải núi gỡ ? 
Khi em làm phiền lũng người khỏc em phải làm gỡ ?
- Nhận xột bài cũ .
 3.Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
10’
10’
10’
TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Thảo luận nhúm bài tập 3 
Mt : Học sinh biết cỏch ứng xử phự hợp trong cỏc tỡnh huống ở BT3 
Giỏo viờn nờu yờu cầu bài tập 3 
Giỏo viờn cho học sinh chọn cỏch ứng xử đỳng nhất .
* Giỏo viờn kết luận : 
+ Ở tỡnh huống 1: Cỏch ứng xử “ Nhặt hộp bỳt lờn trả bạn và xin lỗi là đỳng nhất ”
+ Ở tỡnh huống 2 : cỏch ứng xử “ Núi lời cảm ơn bạn là đỳng ”
Hoạt động 2 : Chơi ghộp hoa (BT5)
Mt : Học sinh biết ghộp cỏc tỡnh huống phự hợp với cỏch ứng xử 
Giỏo viờn chia nhúm : phỏt cho mỗi nhúm 2 nhị hoa ( mỗi nhị cú ghi một từ “ Cảm ơn ” hoặc “ Xin lỗi ”) và cỏc cỏnh hoa trờn đú cú ghi nội dung cỏc tỡnh huống .
Nờu yờu cầu ghộp hoa 
Giỏo viờn nhận xột bổ sung , chốt lại cỏc tỡnh huống cần núi lời cảm ơn , xin lỗi .
Hoạt động 3: Học sinh làm BT6 
Mt : Học sinh biết điền từ đỳng , thớch hợp với tỡnh huống :
- Giỏo viờn đọc bài tập , nờu yờu cầu , giải thớch cỏch làm bài 
- Gọi Học sinh đọc lại từ đó chọn để điền vào chỗ trống 
* Giỏo viờn tổng kết : Cần núi lời cảm ơn khi được người khỏc quan tõm giỳp đỡ điều gỡ , dự nhỏ . Cần núi lời xin lỗi khi làm phiền lũng người khỏc . Biết cảm ơn , xin lỗi là thể hiện tự trọng mỡnh và tụn trọng người khỏc .
Học sinh thảo luận nhúm .
Đại diện nhúm lờn trỡnh bày 
Lớp nhận xột bổ sung 
Học sinh chia nhúm đọc nội dung cỏc tỡnh huống trờn mỗi cỏnh hoa .
Học sinh lựa chọn những cỏnh hoa cú tỡnh huống cần núi lời cảm ơn để ghộp vào nhị hoa “Cảm ơn” . tương tự vậy với hoa xin lỗi .
Học sinh lờn trỡnh bày sản phẩm của nhúm trước lớp .
Lớp nhận xột
Học sinh tự làm bài tập 
Học sinh nờu :
“ Núi cảm ơn khi được người khỏc quan tõm giỳp đỡ ”
“ Núi xin lỗi khi làm phiền người khỏc”
 4.Củng cố dặn dũ : 5’
Em vừa học bài gỡ ? 
Nhận xột tiết học , tuyờn dương Học sinh hoạt động tớch cực .
Dặn Học sinh thực hiện tốt những điều đó học , ụn lại bài .
Chuẩn bị bài học cho tuần sau .
Tập viết
Tô chữ hoa : e , ê, g
I.Mục đích , yêu cầu : 
	1. HS biết tô các chữ hoa : e, ê, g
II. Đồ dùng dạy học : 
	- Mẫu chữ viết hoa .
	- Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa:e, ê, g
 III. Các hoạt động dạy – học : 
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. ổn định tổ chức : 
B. Kiểm tra bài cũ : 
- Kiểm tra phần bài viết của học sinh.
- Nhận xét .
C. Dạy bài mới 
1. Giới thiệu bài :
- Treo bảng phụ : nêu nhiệm vụ của giờ học .
2. Hướng dẫn tô chữ cái hoa :e , ê, g
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét .
- Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét .Sau đó nêu quy trình viết chữ e, ê, g( vừa viết vừa tô chữ trong trong khung chữ )
- Hướng dẫn viết trên bảng con .
3. Hướng dẫn viết vần , từ ngữ ƯD .
- Cho HS đọc vần và từ ngữ ƯD .
- Hướng dẫn viết trên bảng con .
4. Hướng dẫn viết vào vở .
- Cho HS tô vở tập viết theo mẫu trong vở tập viết .
- Quan sát và HD từng em cách cầm bút , tư thế ngồi , cách sửa lỗi .
- Chấm 1 số bài – nhận xét
- Hát 1 bài 
- Mở vở tập viết .
- Lớp viết bảng con: B
- Nhận xét .
- Quan sát chữ trên bảng phụ và trong vở tập viết . Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét.
- Quan sát cô viết mẫu trên bảng .
- Viết vào bảng con .
- Đọc vần và từ ứng dụng : ươn ương , vườn hoa , ngát hương.
- Viết vào bảng con.
- Mở vở tập viết , tô chữ hoa :e , ê, g 
5. Củng cố , dặn dò : 
	- Cho cả lớp bình chọn người viết đúng , đẹp nhất trong tiết học 
	- Giáo viên nhận xét , tuyên dương các em đó .
	- Về nhà tự luyện viết thêm .
	.
 Chính tả : Nhà bà ngoại
I.Mục đích , yêu cầu : 
	- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trong đoạn văn : Nhà bà ngoại trình bày đúng bài viết .Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút .
	- Điền đúng chữ c hay k , vần ăm hay ăp 
	- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở .
II. Đồ dùng dạy học : 
	- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm .
III. Các hoạt động dạy – học : 
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. ổn định tổ chức 
B. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài tập về nhà .
- Nhận xét .
C. Bài mới : 
1. Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc 
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai .
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng dẫn và sửa sai cho HS .
- Cho học sinh viết bài vào vở .
- Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày .
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng để học sinh soát lại .GV dừng lại ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng .Nhắc HSgạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi .
- Chấm 1số bài tại lớp .
2. Hướng dẫn làm bài tập chính tả
( lựa chọn ) 
a. Điền chữ : c hay k
- Cho học sinh đọc yêu cầu 
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua .
- Chốt lại lời giải đúng .
b. Điền vần ăm hay ăp
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu .
- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu 
- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh , đúng .
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua .
- Chốt lại lời giải đúng .
- Hát 1 bài .
- Phần luyện viết thêm ở nhà .
- Quan sát trên bảng phụ.
- Vài em nhìn bảng đọc .
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai : ngoại , rộng rãi, lòa xòa , hiên , khắp vườn
- Viết ra bảng con .
- Tự nhận xét bài cho bạn.
- Chép bài vào vở.
( chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi 
- Ghi lỗi ra lề vở.
- Đổi vở chữa bài cho nhau .
- Nêu yêu cầu.: 
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở BTTV.
- Nêu kết quả : hát đồng ca , chơi kéo co.
- Nhận xét. 
- Một em làm mẫu.
- Cả lớp thi làm bài tập nhanh.
- Nêu kết quả : Năm nay Thắm đã là học sinh lớp Một.Thắm chăm học , biết tự tắm cho mình , biết sắp xếp sách vở ngăn nắp.
- nhận xét bài của nhau 
3. Củng cố , dặn dò : 
	- Giáo viên nhận xét giờ .
	- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt .
	- Về nhà tự viết thêm cho đẹp .
	.
Thứ tư, ngày 13 thỏng 3 năm 2013
Tập đọc: Ai dậy sớm
I.Mục đích , yêu cầu : 
	1. HS đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :dậy sớm , ra vườn , đất trời , chờ đón.
	2. Ôn vần : ươn , ương 
	- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ươn , ương
	- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phảy )
	3. Hiểu các từ ngữ trong bài : vừng đông , đất trời.
	- Nhắc lại nội dung bài : Cảnh buổi sáng rất đẹp .Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp đó.
II. Đồ dùng dạy học :- Tranh minh họa bài đọc SGK ( hoặc phóng to tranh trong SGK)- Bộ TH Tiếng Việt .
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1
A. ổn định tổ chức : 
B. Kiểm tra bài cũ : 
- Gọi HS đọc bài :Hoa ngọc lan.
- Nhận xét .
C. Dạy bài mới 
1. Giới thiệu bài : 
2. HDHS luyện đọc : 
a. GV đọc mẫu toàn bài : giọng đọc nhẹ nhàng , tươi vui
b. HS luyện đọc : 
* Luyện đọc tiếng , từ ngữ
- HD HS luyện đọc tiếng , từ ngữ : dậy sớm , ra vườn , đất trời , chờ đón
và phân tích tiếng vườn có âm đầu gì và có vần , dấu gì ?
- Kết hợp giải nghĩa từ khó .
.Vừng đông : mặt trời mới mọc 
.Đất trời : mặt đất và bầu trời.
- Luyện đọc câu : 
* Chỉ bảng từng tiếng trên bảng phụ
* Cho các em đọc tiếp nối từng câu .
- Luyện đọc đoạn bài .
- Cho HS thi đọc theo đoạn 
- Cho cá nhân đọc cả bài .
- Nhận xét : 
3. Ôn các vần : ươn , ương
a. Nêu yêu cầu 1 SGK : 
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần : ươn , ương
b. GV nêu yêu cầu 2: ( Nói câu chứa tiếng có vần : ươn , ương )
- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu 
- Cho HS trình bày câu theo mẫu.
Tiết 2 
4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói .
a. Tìm hiểu bài đọc :
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
- Khi dậy sớm điều gì chờ đón em .
- Trên cánh đồng ? 
- Trên đồi ?
* Đọc diễn cảm toàn bài .
* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài .
b. HTL bài thơ ( GV HD tương tự như các bài trước để HS thuộc bài ngay tại lớp)
b. Luyện nói 
- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK ( Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng).
- HD HS trao đổi theo cặp đôi .
- Hát 1 bài .
- 2 – 3 em đọc bài : Hoa ngọc lan.
- Nhận xét .
- Quan sát tranh minh họa 
- Lắng nghe cô đọc 
- Tiếng vườn có âm đầu v , vần ươn dấu huyền
- đọc nhẩm theo 
- đọc nối tiếp từng câu .
- nhận xét .
- Từng nhóm mỗi em đọc nối tiếp nhau 
- Nêu: vườn , hương
- Đọc các tiếng đó : vườn , hương
- Nêu câu mẫu .
- Nhiều em nêu câu của mình .
.Ngoài vườn hương thơm ngát.
- Đọc câu hỏi 1.
- Hoa ngát hương đang chờ đón em ở ngoài vườn.
- Vừng đông đang chờ đón em .
- Cả đất trời đang chờ đón em .
- Đọc diễn cảm toàn bài.
- Nêu yêu cầu phần luyện nói . 
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình về công việc buổi sáng mà em đã làm .
5. Củng cố dặn dò : 
	- Giáo viên nhận xét giời học .
	- Khen các em có ý thức học tốt .
	- Về nhà ôn lại bài . Đọc trước bài : Mưu chú sẻ.
	..
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
I .Mục tiêu : 
	- Học sinh biết thành lập bảng các số từ 1 đến 100
- Biết tìm số có 1 chữ số và số có 2 chữ số.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học .
II. Đồ dùng dạy học :
1.GV : Bảng các số từ 1 đến 100.
2.HS : Bó chục que tính và que tính rời
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức : 
2.Ktra bài cũ: 
Viết số : ba mươi lăm sáu mươi hai
- Nhận xét
3. Bài mới 
*Bài 1: 
- Cho HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào SGK
** Giới thiệu số 100 đọc là : một trăm
* Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100
- HS thực hiện vào SGK
* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu 
- HD tìm số có 1 chữ số , 2 chữ số , số tròn chục .Biết tìm số lớn nhất , bé nhất.
4. Hoạt động nối tiếp : 
a. GV nhận xét giờ
b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS hát 1 bài
- Nêu kết quả : 35 , 62
- nhận xét.
- Nêu yêu cầu - làm vào SGK
 – nêu kết quả: 
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- Số liền sau của 99 là100 
- Viết lần lượt các số từ 1 đến 100
- Thực hiện vào SGK .
- Nêu kết quả - nhận xét
- Làm bài vào SGK 
– nêu kết quả: Có 10 số có 1 chữ số là : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 
- Các số tròn chục là : 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
- Số bé nhất có 2 chữ số là : 10
- Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
- Các số có 2 chữ số giống nhau là : 11 , 22 , 33 , 44, 55 , 66 , 77, 88 , 99
Thứ sỏu, ngày14 thỏng 3 năm 2013
 ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2)
 (Đó soạn ở thứ ba)
 ....................................................................
Tự nhiờn và xó hội: Con mốo (Đó soạn ở thứ hai)
................................................................
Tự nhiên và xã hội(thực hành)
Ôn : Con mèo
I. Mục tiêu : 
*Giúp học sinh :
	- Tiếp tục kể tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo.
	- Nêu được 1 số đặc điểm của con mèo 
- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo ) 
II. Đồ dùng dạy học : 
1.Giáo viên : hình bài 27 
2.Học sinh : Sưu tầm về tranh con mèo , giấy , màu vẽ .
II. các hoạt động dạy học chủ yếu : 
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra :Nêu ích lợi của việc nuôi mèo ? 
- Nhận xét .
3. Ôn : con mèo 
a. Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh con mèo .
* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận bên ngoài của con mèo 
- Cho HS chỉ tên các bộ phận của con mèo .
b.Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp 
* Mục tiêu : Biết ích lợi của việc nuôi mèo .
- Người ta nuôi mèo để làm gì ?
- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo bắt chuột ?
- Em cho mèo ăn những gì và chăm sóc mèo như thế nào ?
c. Hoạt động 3: Vẽ con mèo 
- Cho HS vẽ con mèo vào giấy .
- HS hát 1 bài 
- Mèo bắt chuột.
- Nhận xét.
- Quan sát tranh con gà.
- Chỉ vào các bộ phận của con mèo , nói về bộ phận của con mèo : đầu, mình , lông .
- Nuôi mèo đê bắt chuột.
- Nhắc tên các hình trong SGK.
- Em cho mèo ăn cơm , cá ,tép 
- Vẽ con mèo vào giấy.
4. Hoạt động nối tiếp : 
- GV nhận xét giờ .
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt .
 - Dặn dò : Tiếp tục quan sát con mèo và xem trước bài con muỗi .
(Chiều) ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2)
 (Đó soạn ở thứ ba)
 ....................................................................
Tự nhiờn và xó hội: Con mốo (Đó soạn ở thứ hai)
...................................................................
Tiếng Việt ( thực hành)
Luyện đọc : Mưu chú sẻ.
 I.Mục đích , yêu cầu : 
	1. HS đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : chộp , hoảng lắm , tức giận, sạch sẽ .
	2. Ôn vần : uôn , uông
	- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : uôn , uông
	- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phảy )
	- Nhắc lại nội dung bài : Sự thông minh , nhanh trí của Sẻ.
II. Đồ dùng dạy học : 
	- Bộ TH Tiếng Việt .
	- Bảng phụ chép bài đọc .
III. Các hoạt động dạy – học : 
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. ổn định tổ chức 
B.Luyện đọc bài:Mưu chú Sẻ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài .
- GV sửa cho học sinh .
** Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó: chộp , hoảng lắm , tức giận, sạch sẽ .
- Nhận xét .
** Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét 
**Ôn lại các vần : uôn , uông
- Cho học sinh nêu tiếng , từ có vần : uôn , uông
- Nhận xét .
**Luyện đọc toàn bài .
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm từng bài 
*Luyện tập : 
- Cho học sinh thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : uôn , uông
- Cho học sinh nêu lại nội dung bài .
* Làm bài tập 
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
- Hát 1 bài 
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK 
- Lắng nghe – nhận xét 
- Tìm tiếng khó đọc : chộp , hoảng lắm , tức giận, sạch sẽ .
– nhận xét .
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét 
- Nêu : uôn , uông
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài .
- Nhận xét.
- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : uôn , uông
- Vài em nhắc lại nội dung bài : Sự thông minh , nhanh trí của Sẻ.
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt 
C. Củng cố , dặn dò : 
- Giáo viên nhận xét giờ .
	- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt .
	- Về nhà đọc lại bài .
	.

Tài liệu đính kèm:

  • doclop1tuan 27cktknsgt.doc