TUẦN 29 Toán BÀI 33: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1) I. Mục tiêu 1. Năng lực đặc thù: Đặt tính và thực hiện được phép tính cộng, trừ số có hai chữ số. Tính nhẩm được các phép cộng và trừ số có hai chữ số. Thực hiện được phép trừ và phép cộng số có hai chữ số cho số có hai chữ số. 2. Năng lực chung: Đọc hiểu và tự nêu được các bài toán yêu cầu đặt phép tính. Thông qua trò chơi, việc thực hành giải quyết các bài tập, học sinh có cơ hội phát triển năng lực giao tiếp toán học 2. Phẩm chất: HS có ý thức rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận. II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, TV, Que tính, tranh ảnh trong bài học.Một số đồ vật thật để đo độ dài. - HS: Một số đồ dùng học tập: vở, bút, bảng. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV 1. Khởi động - GV cho HS hát - Cả lớp cùng nhau hát một bài - GV chuẩn bị nhạc 2. Thực hành * Bài 1: - 2 HS đọc yêu cầu bài - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Viết các số thẳng cột với nhau, hàng a) Hỏi HS cách đặt tính. chục thẳng cột với hàng chuc, hàng đơn vị - Gọi HS nhắc lại cách đặt phép tính. thẳng cột với hàng đơn vị. - Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép tính. - Thực hiện phép tính từ phải sang trái, tính - 4 HS lên bảng làm và yêu cầu HS dưới lớp hàng đơn vị trước rồi đến hàng chục, viết làm bài vào bảng con. kết quả thẳng cột với các số ở trên. - GV nhận xét - 4 HS lên bảng làm, lớp làm BC. b) Tính nhẩm - HS lắng nghe và sửa bài. - Hướng dẫn HS - Tính nhẩm và điền vào phiếu bài tập. - HS lắng nghe - Quan sát lớp và chấm bài một số HS. - HS lắng nghe - GV chữa bài và nhận xét. - HS làm vào phiếu bài tập. - HS lắng nghe và chữa bài. * Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài + Trong bài 2 có bao nhiêu bạn nhỏ? - 3 HS đọc yêu cầu bài 3 bạn nhỏ trò chơi gì? + 3 bạn: Mai, Việt và Robot. + Khoảng cách từ điểm đầu tiên đến nơi quả Các bạn chơi đá cầu. cầu mà bạn Mai đá được là bao nhiêu bước chân? + 10 bước chân. + Bạn Việt và bạn Robot đá cầu xa hơn hay gần hơn so với bạn Mai? + Muốn biết bạn Việt và bạn Robot đá cầu + Xa hơn bạn Mai. được bao nhiêu bước chân phải làm sao? - HS trả lời - GV chữa bài và nhận xét. - HS lắng nghe và chữa bài - 3 HS đọc yêu cầu bài * Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài - HS lắng nghe. - GVHD HS: Chú ếch màu vàng sẽ đi theo các ô có số bằng 20 + 40, còn chú ếch màu xanh sẽ đi theo các ô có số bé hơn 60. - Làm vào phiếu bài tập - Yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập. - Lắng nghe và ghi nhớ. - Quan sát và chấm một số bài của HS. - GV chữa bài và nhận xét * Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu bài - Chia nhóm 4, giao việc - GV gợi ý - Gọi đại diện các nhóm lên trình bày - 3 HS đọc yêu cầu bài - Sửa bài và nhận xét - Thảo luận nhóm 4. Đổi vị trí 2 đốt tre cuối* Liên hệ: Giáo dục các em nhớ chú ý cẩn cùng (52 thành 25) thận khi làm bất cứ một việc gì. Mọi sự bất cẩn có thể gây ra nhiều hiểu nhầm không - HS lắng nghe và ghi nhớ. đáng có. - HS lắng nghe. 4. Vận dụng - HS tham gia chơi. - Cho HS tham gia trò chơi. - HS lắng nghe. - Tổng kết trò chơi. - Nhận xét chung giờ học, dặn dò HS IV. Điều chỉnh sau bài dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ----------------------------------------------------------------------------------- Toán BÀI 33: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2) I. Mục tiêu 1. Năng lực đặc thù: Củng cố lại cách đặt tính và thực hiện được phép tính cộng, trừ số có hai chữ số. Tính nhẩm được các phép tính cộng và trừ (không nhớ) số có hai chữ số. 2. Năng lực chung: Phát triển các năng lực: Tự học, tự quản, chia sẻ hợp tác, tư duy và lập luận toán học. Nl sử dụng công cụ và phương tiện học toán. Nl tính toán. 3. Phẩm chất: BDHS có ý thức rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chăm chỉ, hứng thú và tự tin trong học tập. II. Chuẩn bị - GV: Máy tính, TV (tranh, ảnh trong sách Toán) - HS: Một số đồ dùng học tập: vở, bút, bảng. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV 1. Khởi động - Quản trò lên tổ chức cho cả lớp cùng chơi. - Trò chơi – Bắn tên - HS nhận xét bạn - Thực hiện nhanh các phép tính khi được gọi tới tên mình. - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Luyện tập – thực hành - HS nêu yêu cầu bài Bài 1: Đặt tính rồi tính Trò chơi: Rung chuông vàng - HS lắng nghe phổ biến luật chơi. - Yêu cầu học sinh đặt tính vào bảng con. Mỗi - HS tham gia chơi. phép tính trong thời gian 30 giây. Trong thời - HS lắng nghe và trả lời gian này bạn nào đặt tính đúng và thực hiện đúng kết quả thì chiến thắng. - GV nhận xét - Kết luận cách đặt tính và cách thực hiện phép tính Bài 2: Số? - 1 HS nêu yêu cầu bài - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - Thảo luận nhóm 2 hoàn thành bài vào - Thực hiện nhẩm hoặc viết phép tính vào vở PHT. nháp sau đó điền vào chỗ chấm (phiếu học tập) - 2 nhóm HS đại diện lên chia sẻ, các nhóm - Yêu cầu hs lên bảng chia sẻ. còn lại nhận xét. Kết luận: Xuất phát từ số 37 dù ta cộng 12 - HS lắng nghe trước hay trừ 23 trước thì kết quả cuối cùng vẫn không thay đổi. Bài 3: Tiếp sức đồng đội - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1 HS đọc yêu cầu bài: Số? - Gợi ý HS: Số nào cộng với 2 bằng 6? - Yêu cầu học sinh nhẩm trong 2 phút - Tham gia trò chơi Tiếp sức đồng đội để sửa- GV nhận xét, tuyên dương. bài.. - Kết luận: Vậy các em đã biết nhẩm tính cộng - HS lắng nghe trừ các số có hai chữ số. Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu bài. - Gọi HS nêu yêu cầu - Quan sát và nhắc lại bài toán. a) Quan sát tranh, GV hướng dẫn HS nêu được - Đọc bài toán. tình huống. Yêu cầu HS đọc to bài toán. - Thảo luận nhóm đôi + Bài toán cho biết gì? + Trả lời + Bài toán yêu cầu gì? + Trả lời + Làm thế nào để tính được số quả thị còn lại + Lấy số quả thị ban đầu trừ đi số quả thị đã trên cây? rụng. + Bài toán này làm phép tính gì? + Làm phép tính trừ: - Yêu cầu học sinh lên bảng viết phép tính, học - 74 - 21 = 53(quả thị) sinh còn lại viết vào vở. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe - Nêu câu trả lời dựa theo gợi ý: + Trên cây còn lại bao nhiêu quả thị? + Trên cây còn lại 53 quả thị. - HDHS viết vào vở câu trả lời. - HS thực hiện. 3. Vận dụng * Bài 5: Dế mèn phiêu lưu kí a. Xem tranh rồi tính - Cho học sinh lên vẽ đường đi từ nhà dế mèn - Thực hiện vẽ đến nhà bác xén tóc. - Yêu cầu HS thảo luận cách làm và chia sẻ - Thảo luận nhóm 4 kết quả ý thứ nhất. - Yêu cầu HS viết phép tính và kết quả vào - HS lắng nghe bảng con. - GV nhận xét, tuyên dương b. Nhà ai gần nhà dế mèn nhất - Chọn kết quả đúng theo hình thức “Rung - HS nhận xét chuông vàng” - Kết luận. - HS lắng nghe - GV NX chung giờ học, dặn dò HS - GV HD xem bài giờ sau. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ----------------------------------------------------------------------------------- Toán LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 3) I. Mục tiêu 1. Năng lực đặc thù: Đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số. Hiểu được nội dung bài toán, tự đặt được phép tính, hoàn thành phép tính và nêu câu trả lời. 2. Năng lực chung: Phát triển năng lực đọc hiểu và tự nêu phép tính các bài toán yêu cầu đặt phép tính. Thông qua việc giải quyết tình huống ở bài tập 2 học sinh có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề. 3. Phẩm chất: BDHS có ý thức rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chăm chỉ, hứng thú và tự tin trong học tập. II. Chuẩn bị - GV: Máy tính, TV (tranh, ảnh trong sách Toán) - HS: Một số đồ dùng học tập: vở, bút, bảng. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV 1. Khởi động. - HS thực hiện. Lớp NX, bổ sung - Gọi HS thực hiện tính nhẩm: - HS nêu cách tính 67 – 42; 55 – 23 - HS theo dõi. - GV nhận xét 2. Luyện tập – thực hành - HS đọc yêu cầu bài Bài 1: Đặt tính rồi tính - HS theo dõi. HS làm bài. 31 23 86 95 65 67 - GV nhắc HS chú ý đặt thẳng cột các số cùng + 7 + 64 - 15 - 3 + 2 - 2 hàng. 38 87 71 92 67 65 - Lớp thực hiện bảng con. - HS lắng nghe. - Nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. - HS quan sát tranh và đọc bài toán Bài 2: Bài toán - Vài HS nhắc lại bài toán - HD HS quan sát tranh và đọc bài toán Trong hai ngày, tráng sĩ uống hết 49 bầu nước. Ngày thứ nhất, tráng sĩ uống hết 25 bầu nước. Hỏi ngày thứ hai, tráng sĩ uống hết bao - HS trả lời nhiêu bầu nước? + Hai ngày tráng sĩ uống hết 49 bầu nước.- GV nêu câu hỏi gợi ý sau: + Tìm ngày thứ hai tráng sĩ uống hết bao + Bài toán cho biết gì? nhiêu bầu nước? + Lấy số bình nước tráng sĩ uống hết trong+ Bài toán yêu cầu gì? hai ngày trừ đi số bình nước uống hết trong ngày thứ nhất + Để Biết được ngày thứ hai tráng sĩ uống hết - HS: phép tính trừ: 49 - 25 bao nhiêu bầu nước chúng ta làm thế nào? - HSviết PT: 49 – 25 = 24 (bầu nước) + Vậy bài toán này làm phép tính gì? - YCHS lên bảng viết phép tính học sinh còn lại viết vào vở. + Ngày thứ hai, tráng sĩ uống hết 24 bầu - YC HS nêu câu trả lời dựa theo gợi ý: nước + Ngày thứ hai, tráng sĩ uống hết bầu nước. - HS nhận xét - GV gọi HS nhận xét. - HS đọc yêu cầu bài Bài 3: Tiếp sức đồng đội - Gợi ý HS quan sát hai số cạnh nhau cộng lại - HS thực hiện. HS viết kết quả vào phiếu sẽ bằng số phía trên nó. học tập, trình bày. - Chia nhóm, yêu cầu học sinh nhẩm trong 2 phút - HS tham gia chơi - Tổ chức trò chơi: Tiếp sức đồng đội để sửa bài. - HS lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương. - Kết luận: Vậy các em đã biết nhẩm tính cộng trừ các số có hai chữ số. Hoạt động 3: Vận dụng - HS tham gia chơi Trò chơi: Vượt chướng ngại vật - HS lựa chọn đáp án ghi nhanh vào bẳng - Tổ chức HS tham gia trò chơi cả lớp cùng con đáp án đúng. nhẩm và chọn đáp án đúng nhất, mỗi phép tính 23 + 15 = A. 38 các em có10 giây suy nghĩ. B. 34 - Cho HS chọn kết quả đúng vào bảng con C. 75 tương tự với các phép tính còn lại. - HS nhận xét - GV gọi HS nhận xét trò chơi. - Nhận xét chung giờ học - HS theo dõi. - Dặn HS về nhà ôn lại cách trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm: