Giáo án điện tử Lớp 1 - Tuần 3+4 - Năm học 2011-2012

Giáo án điện tử Lớp 1 - Tuần 3+4 - Năm học 2011-2012

Tuần 3

Thứ ba ngày 6 háng 9 năm 2011

Đạo đức:(Tiết 3)

Gọn gàng,sạch sẽ

I/ Mục tiêu:

-Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

-Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu.

-Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu.

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn đinh lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Tiết trước em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)

-Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? (. biết tên, sở thích các bạn trong lớp)

 

doc 49 trang Người đăng hungdq21 Ngày đăng 04/06/2022 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án điện tử Lớp 1 - Tuần 3+4 - Năm học 2011-2012", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
Thứ
Tiết CT 
Mơn
Tên bài dạy
3
3
21
22
Chào cờ
Đạo đức
Học vần
Học vần
Gọn gàng sạch sẽ (T1)
Bài 8: l - h (T1)
 l - h (T2)
4
9
23
24
3
Tốn
Học vần
Học vần
Thủ cơng
Luyện tập
Bài 9 : o – c (T1)
 o - c (T2)
Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác (t2)
5
25
26
10
3
Học vần
Học vần
Tốn
TNXH
Bài 10: ơ – ơ (t1)
Bài 10: ơ – ơ (t2)
Bé hơn . Dấu <
Nhận biết các vật xung quanh
6
3
11
27
28
Thể dục
Tốn
Học vần
Học vần
Đội hình đội ngũ. Trị chơi vận động
Lớn hơn . Dấu >
Bài 11 :Ơn tập (T1)
 Ơn tập (T2)
7
29
30
12
Học vần
Học vần
Tốn
Sinh hoạt lớp
Bài 12: i - a (T1 )
 i - a (T2)
Luyện tập
Tuần 3
Thứ ba ngày 6 háng 9 năm 2011
Đạo đức:(Tiết 3)
Gọn gàng,sạch sẽ
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
v-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
v-Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu.
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đinh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)
-Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? (... biết tên, sở thích các bạn trong lớp)
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận.
-Yêu cầu học sinh tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ.
-Yêu cầu học sinh trả lời. Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
-Khen những học sinh đã nhận xét chính xác.
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1.
-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 2.
-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong hình.
4/ Củng cố:
-Gọi vài học sinh nhắc lại kết luận.
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về học bài.
Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp.
Nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn.
Trình bày:
Áo quần: Giặt sạch.
Áo rách: Đưa mẹ và lại.
Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắn
Quần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống.
Dây giày không buộc: Thắt lại dây giày.
Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc.
Múa hát.
Làm bài tập.
Trình bày sự lựa chọn của mình.
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng. Không mặc quần áo nhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp”.
****************************************************
Học vần:( tiết 21+22)
Bài 8: l - h
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được l, h, lê, hè.
-Nhận ra các tiếng có vần l - h. Đọc được từ, câu ứng dụng: Ve ve hè về.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le.
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: ê – v – ve – bê.
-Đọc bài SGK. 
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: l - h.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
+H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : lê ,hè chữ nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: l ,h.
-Hướng dẫn học sinh đọc
-So sánh: l và b.
-Hướng dẫn phát âm l ( Lưỡi cong lên chạm lợi,hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ ).
-Hướng dẫn gắn l, ê tạo tiếng lê.
+H: Tiếng lê có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau?
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: lờ – ê – lê.
-Gọi học sinh đọc: lê.
 -Giáo viên đọc lại : h
 -Hướng dẫn gắn :h.
-So sánh :l ,h
-Hướng dẫn học sinh gắn : hè
-Hướng dẫn học sinh phân tích : hè.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: hờ – e – he –huyền – hè.
-Gọi học sinh đọc: hè.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: l ,h, lê, hè (Nêu cách viết).
-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Ve ve ve ,hè về.
+H: Tìm và chỉ tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc các tiếng (Có thể kết hợp phân tích tiếng). 
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: l, h ,lê , hè.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Le le
-Treo tranh:
+H: Trong tranh em thấy gì?
+H: Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
G : Trong tranh là con le le.Con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nó nhỏ hơn chỉ có 1 vài nơi ở nước ta.
-Nhắc lại chủ đề : le le
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo khoa.
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có l, h : lè, lu , lá, hổ.hẹ...
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài l,h.
Nhắc đề.
lê, hè.
ê , e.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
 Học sinh so sánh l và b :
Giống : nét khuyết trên.
Khác : b có thêm nét thắt.
Cá nhân,nhóm,cả lớp.
Gắn bảng: lê.
 l đứng trước, ê đứng sau.
Đọc cá nhân.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Gắn bảng :h : đọc cá nhân.
Giống : nét khuyết trên.
Khác : h có nét móc 2 đầu, l có nét móc ngược.
Gắn bảng : hè: đọc cá nhân, lớp.
 Tiếng hè có âm h đứng trước, âm e đứng sau, dấu huyền đánh trên âm e.
Cá nhân, lớp.
Đọc cá nhân,nhóm, lớp.
 Hát múa.
Lấy bảng con.
lâ: Nét khuyết trên và nét móc ngược.
h: Nét khuyết trên và nét móc 2 đầu.
lê: l nối nét e lia bút viết dấu mũ
he: h nối nét viết chữ e,lia bút viết dấu huyền trên chữ e.
Học sinh viết bảng con.
Hát múa.
Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.
- HS trả lời
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học( hè)
 Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Lấy vở tập viết.
Học sinh viết từng dòng.
Nhắc đề.
Quan sát và trả lời câu hỏi.
 Con vịt, con ngan
- HS so sánh, trả lời
Vịt trời
Đọc cá nhân, lớp.
******************************************
 Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011
TOÁN ( Tiết 9)
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
v-Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5.
v-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5.
v-Giáo dục học sinh ham mê môn toán, đọc, viết, đếm chính xác các số trong phạm vi 5.
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách giáo khoa.
-Học sinh: Sách giáo khoa.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: 
-Giơ 4 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 4.
-Giơ 5 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 5.
3/ Bài :mới
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Bài 1 và 2:
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài tập, nêu cách làm từng bài.
Bài 3: Điền số
Cho học sinh đọc đề bài rồi nêu cách làm .
Học sinh làm bài vào vở.
Yêu cầu học sinh chữa bài .
*Trò chơi giữa tiết: Thứ tự các số
-Đặt các tấm bìa ghi sẵn các số 1 , 2, 3, 4, 5 .
-Gọi học sinh lên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé .
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh viết các số 1 2 3 4 5 như sách giáo khoa.
4/ Củng cố dặn dò:
-Thu chấm , nhận xét.
Về xem lại bài.
Học sinh nêu cách làm, làm bài tập
Đứng tại chỗ đọc kết quả.
-4 cái ghế ,5 ngôi sao ,3 bàn ủi,2 tam giác,4 bông hoa
1 2 4 5
Nhẩm đề bài rồi nêu cách làm, làm bài.
Đọc kết quả.
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
Viết vào vở số 1, 2, 3, 4, 5.
Thủ công(Tiết 3)
Xé,dán hình chữ nhật hình, hình tam giác
I/ Mục tiêu:
-Xé được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối.
- Rèn kĩ năng xé dán
-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ.
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng...
-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ...
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hành
H: Nêu các bước xé dán hình chữ nhật, hình tam giác?
-Tương tự cho HS nêu cách xé dán hình tam giác
- Gọi 1 số em lên thực hiện các bước .
- GV nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 2:Thực hành 
- GV cho HS thực hành trên giấy màu
- GV theo dõi, giúp đỡ.
Õ- GV nhắc nhở các chú ý khi dán trình bày sản phẩm sao cho cân đối, phẳng
*. Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá ùsản phẩm.
- Cho HS trình bày sản phẩm theo nhóm bàn
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm.
- Nhận xét, tuyên dương
4/ Củng cố:
-Thu chấm , nhận xét.
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình vuông, hình tròn.
- HS nêu
+ Bước 1:vẽ hình chữ nhật có cạnhdài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô
+ Bước 2: xé theo đường vẽ chì
+ Bước 3: Dán hình vào phần trình bày
Quan sát, nhận xét.
- HS thực hành trên giấy màu
.
- HS theo dõi
- HS trưng bày sản phẩm trong nhóm, chọn những sản phẩm đẹp thi trước lớp
.
HỌC VẦN (tiết 23+24)
 Bài 9 : O – C
I/ Mục tiêu:
vHọc sinh đọc và viết được o, c, bò, cỏ.
v-Nhận ra các tiếng có âm ... ùch ghép tiếng mới.
Những chữ ở hàng dọc là phụ âm, chữ ở hàng ngang là nguyên âm.
-Lấy 1 chữ ở hàng dọc ghép với 4 c hữ ở hàng ngang ta sẽ được 4 tiếng mới (Gắn n với ô, ơ, i, a).
Giáo viên gắn các tiếng vừa ghép được theo thứ tự.
-Hướng dẫn thêm dấu tạo tiếng mới. Gọi học sinh đọc các dấu đã học.
-Có tiếng mơ các em tự thêm dấu đã học để thành tiếng mới.
-Giáo viên viết theo thứ tự: mờ, mớ, mở, mỡ, mợ.
-Ghép tiếng ta với các dấu.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Luyện đọc từ ứng dụng.
-Giáo viên viết bảng các từ:
 tổ cò	da thỏ
 lá mạ	thợ nề
-Giáo viên gạch chân các chữ giảng từ.
-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ.
-Viết bảng con: Giáo viên viết mẫu hướng dẫn cách viết từ: tổ cò, lá mạ.
-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ, chữ trên bảng.
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 3:Luyện đọc 
-Kiểm tra đọc, viết tiết 1.
-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc sai.
*Hoạt động 4: Luyện tập.
*Đọc câu ứng dụng: Cho học sinh xem tranh.
H: Tranh vẽ gì?
-Giảng tranh, giáo dục học sinh.
-Giáo viên viết câu lên bảng.
-Yêu cầu học sinh đánh vần, đọc.
*Luyện nghe, nói:
-Kể chuyện: Cò đi lò dò.
-Câu chuyện “Cò đi lò dò” lấy từ truyện “Anh nông dân và con cò”
-Giáo viên kể nội dụng ở sách lần 1.
-Kể lần 2 có tranh minh họa.
-Cho các nhóm thi tài kể.
H: Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
-Gọi 1 – 2 em kể lại câu chuyện.
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Học sinh mở sách. Giáo viên đọc mẫu. Gọi học sinh đọc bài.
-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ôn.
*-Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà
4/ Củng cố dặn dò:
Học sinh tự gắn các chữ đã học.
Gọi 1 số em đọc bài của mình.
t – th – i – a – n – m – d – đ.
Đọc cá nhân, đồng thanh.
ô – ơ – i – a – n – m – d – đ – t –th 
Quan sát tranh cây đa
Cây đa.
đ + a.
Học sinh đọc đề bài ôn tập.
Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn.
Học sinh gắn các tiếng mới nô, nơ, ni, na.
Đọc cá nhân.
Học sinh đọc các tiếng mới: Cá nhân, lớp.
Học sinh gắn tiếp và đọc.
Học sinh đọc: Dấu huyền, dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã.
Học sinh tự ghép và gắn.
Học sinh đọc bài gắn của mình.
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh.
Học sinh gắn và đọc như phần trên.
Hát múa.
Học sinh đọc, tìm chữ vừa ôn tập.
Đọc cá nhân, đồng thanh.
Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu.
Viết bảng con: tổ cò, lá mạ.
Đọc cá nhân, đồng thanh, toàn bài.
Hát múa.
Đọc bài trên bảng lớp.
Viết: Tổ cò, lá mạ.
Quan sát tranh.
Cò mẹ mò cá, cò bố tha cá về tổ.
2 học sinh đọc chỉ các chữ vừa ôn.
Đọc cá nhân, đồng thanh.
Nghe giáo viên kể.
Nêu tên câu chuyện.Cò đi lò dò.
- HS theo dõi
4 nhóm kể theo 4 tranh.
Mỗi nhóm có 4 em kể 4 tranh. Nhóm nào kể đầy đủ nhất là nhóm đó thắng.
Viết vào vở tập viết
Đọc bài trong sách: Cá nhân, đồng thanh.
Gắn tiếng mới đọc.
Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2011
Tập viết:(tiết 39)
Tviết T3: lễ - cọ - bờ - hổ
I/ Mục tiêu:
v-HS viết đúng: lễ, cọ, bờ, hổ kiểu chữ thườngcỡ vừa theo vở tập viết
v-Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế.
v-GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị:
-GV: mẫu chữ, trình bày bảng.
-HS: vở, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: 
-HS viết bảng lớp: e, b, bé.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn phân tích cấu tạo chữ, cho học sinh xemchữ mẫu.
-Lễ:
H: Học sinh phân tích chữ lễ? Cao mấy dòng li? Nói cách viết.
-Cọ:
H: Học sinh phân tích chữ cọ? Cao mấy dòng li? Nói cách viết.
-Bờ:
H: Học sinh phân tích chữ bờ? Cao mấy dòng li? Nói cách viết.
-Hổ:
H: Học sinh phân tích chữ hổ? Cao mấy dòng li? Nói cách viết.
-Viết mẫu, nêu qui trình viết chữ.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết.
-Yêu cầu học sinh viết 1 dòng lễ, 1 dòng cọ, 1 dòng bờ, 1 dòng hổ.
-Quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.
4/ Củng cố:
-Cho học sinh thi đua viết chữ lễ, cọ, bờ, hổ theo nhóm.
5/ Dặn dò:
-Dặn HS về tập rèn chữ.
Lễ có l, ê, dấu ngã. Cao 5 dòng li. Viết l nối nét với ê.
Cọ có c, o, dấu nặng. Cao 2 dòng li.
Viết c nối nét với o.
bờ có b, ơ, dấu huyền. Cao 5 dòng li. Viết b nối nét với ơ.
hổ có h, ô, dấu hỏi. Cao 5 dòng li.
Viết h nối nét với ô.
Viết trên không: lễ, cọ, bờ, hổ.
Múa hát.
Lắng nghe.
Viết bài vào vở.
*****************************************************************
TẬP VIẾT(Tiết4 0)
T viết T4: mơ - do - ta - thơ
I/ Mục tiêu:
v HS viết đúng: mơ, do, ta, thơ kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở tập viết.
v Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế.
v Giáo dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận, có ý thức giữ vở rèn chữ .
II/ Chuẩn bị:
v GV: mẫu chữ, trình bày bảng.
v HS: vở, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: 
-HS viết bảng lớp: lễ, cọ, bờ, hổ.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn phân tích cấu tạo chữ
 -Cho học sinh xem chữ mẫu.
 Mơ:
H: Học sinh phân tích chữ mơ?
 Cao mấy dòng li? 
 Nêu cách viết.
 do:
H: Học sinh phân tích chữ do? 
 Cao mấy dòng li? 
 Nêu cách viết.
 ta:
H: Học sinh phân tích chữ ta?
 Cao mấy dòng li?
 Nêu cách viết.
 thơ:
H: Học sinh phân tích chữ thơ?
 Cao mấy dòng li? 
 Nêu cách viết.
-Viết mẫu, nêu qui trình viết chữ.
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết.
-Yêu cầu học sinh viết 1 dòng mơ, 1 dòng do, 1 dòng ta, 1 dòng thơ.
-Quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.
4/ Củng cố:
-Cho học sinh thi đua viết chữ: mơ, do, ta, thơ theo nhóm.
5/ Dặn dò:
-Chữ mơ gồm chữ m và chữ ơ. 
-Cao 2 dòng li.
- Viết chữ m nối nét viết chữ o, lia bút viết dấu ơ trên chữ o.
-Chữ do gồm chữ d và chữ o.
- Chữ d cao 4 dòng li, chữ o cao 2 dòng li.
- Viết d, nối nét viết o.
-Chữ ta gồm chữ t và chữ a. 
-t cao 3 dòng li, a cao 2 dòng li.
- Viết chữ t, nối nét viết chữ a.
-Chữ thơ gồm chữ t chữ h và chữ ơ.
-Chữ h cao 5 dòng li. 
-Viết chữ t, nối nét viết chữ h, lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu ơ trên chữ o.
Viết trên không: mơ – do – ta – thơ.
Viết bảng con.
Múa hát.
Lấy vở tập viết.
Viết bài vào vở.
TOÁN(Tiết 16)
SỐ 6
I/ Mục tiêu:
v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 6.
v Biết đọc, viết số 6. Đếm và so sánh số trong phạm vi 6. Nhận biết số lượng trong phạm vi 6. Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.
v Giáo dục cho học sinh ham học toán.
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6, 1 số tranh, mẫu vật.
v Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng
 4 = o	3 o 4	4 > o	5 > o	2 o 2	2 < o
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Treo tranh:
H: Có 5 em đang chơi, 1 em khác chạy tới. Tất cả có mấy em?
-Hôm nay học số 6. Ghi đề.
*Hoạt động 2: Lập số 6.
-Yêu cầu học sinh lấy 6 hình tròn
-Yêu cầu gắn 6 hình tam giác .
 6 chấm tròn.
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại.
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 6 in, 6 viết.
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 6.
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 -> 6.
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1 -> 6, 
6 -> 1.
-Trong dãy số 1 -> 6. 
H: Số 6 đứng liền sau số mấy?
*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở sách.
 Bài 1:
 Giáo viên viết mẫu.
-Hướng dẫn viết 1 dòng số 6
 Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu bài
 H: Có mấy chùm nho xanh?
 Có mấy chùm nho chín?
 Có tất cả mấy chùm nho?
H: 6 gồm 5 và mấy? Gồm 1 và mấy?
-Các hình khác làm tương tự.
 Bài 3:
-Hướng dẫn học sinh đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số tương ứng vào ô trống.
 Bài 4:
 Điền dấu thích hợp vào ô trống: > < =
-Yêu cầu học sinh nhắc lại cách điền dấu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- GV theo dõi, giúp đỡ
4/ Củng cố dặn dò
Quan sát.
6 em.
Nhắc lại.
Gắn 6 hình tròn: Đọc cá nhân.
Gắn 6 hình tam giác và đọc 6 hình tam giác.
Gắn 6 chấm tròn và đọc.
Đọc : “ có 6 hình tròn, 6 hình tam giác, 6 chấm tròn”.
Là 6.
Gắn chữ số 6. Đọc: Sáu: Cá nhân, đồng thanh.
Gắn 1 2 3 4 5 6	Đọc.
 6 5 4 3 2 1	Đọc.
Học sinh gắn dãy số 1 -> 6, 
6 -> 1.
Sau số 5
Mở sách làm bài tập.
Viết 1 dòng số 6.
Viết số thích hợp vào ô trống.
Có 5 chùm nho xanh.
Có1 chùm nho chín.
Có tất cả 6 chùm nho.
6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5.
Tự làm.
Viết số thích hợp.
Viết 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Đọc 1 -> 6, 6 -> 1.
Nghe hướng dẫn để làm.
- HS làm bài vào vở
SINH HOẠT LỚP
1/ Đánh giá hoạt động tuần 4.
Duy trì tốt nề nếp, sĩ số lớp học
HS chăm ngoan học bài và làm bài đầy đủ
Vệ sinh cá nhân, trường lớp sạch sẽ.
2/ Phương hướng tuần 5:
Duy trì và phát huy ưu điểm của tuần 4
HS chăm ngoan, đoàn kết, học giỏi.

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dien_tu_lop_1_tuan_34_nam_hoc_2011_2012.doc