Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 30

doc 4 trang Người đăng Linh Trà Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 30Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 30", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Họ và tên: .. Lớp: 1 .
 PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN LỚP 1 - TUẦN 30
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
15 + 52 50 + 12 35 + 24 21 + 26 32 + 10 81 + 7
 . . . . . .
 . . . . . .
 . . . . . .
65 – 15 55 – 33 45 – 4 56 – 13 36 – 33 48 - 45
 . . . . . .
 . . . . . .
 . . . . . .
Bài 2. Tính: 
42 + 15 = 34 + 4 – 16 = 15 cm – 10 cm + 4 cm = 
66 – 16 = 40 + 8 – 8 = 30 cm + 10 cm – 20 cm = 
38 + 60 = 37 – 32 + 33 = 25 cm + 30 cm – 15 cm = .
Bài 3. >,<,=?
 78 – 7 ... 70 96 – 42 ... 50 + 8
 38 30 + 8 45 + 3 43 + 5
Bài 4. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
+ Một tuần lễ có ngày. Đó là: ....
 .... .
 .... . + Một tuần lễ có 2 ngày em không đến trường. Vậy một tuần lễ em tới trường ngày.
+ Hôm nay là ngày tháng .năm .
+ Ngày mai là ngày tháng năm 
+ Ngày kia là ngày tháng .năm 
Bài 5. Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 33 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu 
học sinh?
 .... .
 .... .
 .... .
 .... .
Bài 6. Một sợi dây dài 79cm. Bố cắt đi 50cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng – ti 
– mét?
 .... .
 .... .
 .... .
 .... . Họ và tên: .. Lớp: 1 .
 PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN TV LỚP 1 - TUẦN 30
* Đọc hiểu:
 Đôi bạn
 Búp Bê làm việc suốt ngày, hết quét nhà lại rửa bát, nấu cơm. Lúc ngồi nghỉ, Búp 
Bê bỗng nghe thấy tiếng hát rất hay. Nó bèn hỏi:
 - Ai hát đấy?
 Có tiếng trả lời:
 - Tôi hát đây. Tôi là Dế Mèn. Thấy bạn vất vả, tôi hát để tặng bạn đấy.
 Búp Bê nói:
 - Cảm ơn bạn. Tiếng hát của bạn làm tôi hết mệt.
 * Dựa vào bài “Đôi bạn”, em hãy khoanh vào chữ đặt trước ý đúng:
1. Búp Bê làm những việc gì? 
A. Quét nhà và học bài
B. Rửa bát và quét nhà 
C. Quét nhà, rửa bát, nấu cơm
2. Dế Mèn hát để làm gì? 
A. Để luyện giọng 
B. Thấy bạn vất vả, hát để tặng bạn 
C. Muốn cho bạn biết mình hát rất hay
 * Sau khi nghe Dế Mèn nói, Búp Bê trả lời thế nào? Hãy viết lại câu trả lời đó.
 * Điền vào chỗ chấm:
a) ch hay tr:
con .......uột cái .....ống dòng .......ữ
........ang giấy bức ........anh .........ường học b) iên hay iêng và dấu thanh:
 bệnh v....... s......... năng k............ kị
 t.......... nói cô t.......... ngh......... cứu
c) d, r hay gi:
.. eo trồng .. ước đèn .. uyên .. áng mưa .. ầm
 .. ặng dừa .. u lịch nghe . ảng .... óc .. ách
B. Viết: 
 Em hãy viết bài “Đôi bạn” vào vở ô li

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_1_tuan_30.doc