Giáo án Toán 1 - Tuần 20, Bài: Số có 2 chữ số

docx 7 trang Người đăng Linh Trà Ngày đăng 24/03/2026 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 1 - Tuần 20, Bài: Số có 2 chữ số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Toán
 SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( Tiết 4)
I. Mục tiêu
1. Năng lực đặc thù: Biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số trong 
phạm vi 20.
- Bước đầu thấy được sự “khái quát hóa” trong việc hình thành các số trong phạm vi 
10 đến các số trong phạm vi 20. Hoàn thành các bài tập trong VBT.
2. Năng lực chung: Góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán 
học.
2. Phẩm chất: Học sinh hứng thú và tự tin trong học tập.
II. Chuẩn bị
- GV: Bộ đồ dùng dạy học Toán
- HS: Đồ dùng học toán 1, SGK
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của HS Hoạt động của GV
 1. Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh – Ai 
 đúng 
- HS thi đua quan sát và viết nhanh số tròn - G giơ các bó que tính tương ứng với các 
chục vào bảng, mỗi lần đúng đươc 1 điểm chục 
.
 - GV quan sát, nhận xét, khen HS chơi 
 tốt.
 - Giới thiệu bài.
 2. Khám phá
 * GV lấy 2 thẻ 1 chục que tính và 4 que 
 tính rời .
- Có 2 chục que tính - Trên tay trái cô có mấy chục que tính ?
 Vậy cô có 2 chục ( GV bắn máy chiếu số 
 2 vào khung như trong SGK/ 10, vào cột 
 chục )
 - Trên tay trái cô có mấy que tính ?
 - GV tiếp tục bắn MC 4 vào cột đơn vị .
- Có 4 que tính . - GV : Cô có 2 chục , 4 đơn vị , cô viết 
 được số 24 ( GV bắn số 24 vào cột viết 
 số ) - 24 : đọc là Hai mươi tư ( GV bắn máy 
 chiếu vào cột đọc số )
 * GV lấy 3 thẻ 1 chục que tính và 5 que 
 tính rời .
 - Cô có mấy chục và mấy đơn vị ?-
- Có 3 chục và 5 đơn vị . - Có 3 chục và 5 đơn vị , bạn nào có thể 
- Viết số : 35 viết và đọc số cho cô ?
Đọc số : Ba mươi lăm - GV lưu ý HS : Với số có hai chữ số mà 
 chữ số hàng đơn vị là 5 thì đọc là : lăm
 * GV lấy 7 thẻ 1 chục que tính và 1 que 
 tính rời .
 - Bạn nào viết và đọc số cho cô ?
- Viết số : 71 - GV nhận xét , khen HS 
Đọc số : Bảy mươi mốt - GV lưu ý HS : Với số có hai chữ số mà 
 hàng đơn vị là 1 , các em không đọc là 
 một mà đọc là mốt : VD : Bảy mươi mốt 
 - Tượng tự với 89 
 - GV chốt : Khi đọc số có hai chữ số , các 
 em đọc chữ số chỉ chục rồi mới đến chữ 
 số chỉ đơn vị ,giữa hai chữ số phải có chữ 
 mươi . 
 - GV đưa thêm yc HS đọc : 67 , 31 , 55 , 
- HS đọc nhóm đôi . 23 , 69
- HS đọc 67 : Sáu mươi bảy
 31 : Ba mươi mốt 
 55 : Năm mươi lăm 
 23 : Hai mươi ba 
 69 : Sáu mươi chín 
- HS khác nhận xét . 3. Hoạt động 
 * Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
 - Quan sát tranh và dựa vào chữ ở dưới, 
- HS thảo luận nhóm 2 nói các số mình thảo luận nhóm 2 tìm số đúng.
vừa tìm được.
- HS nêu các số tìm được theo dãy. 
+ 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
+ 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị + 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị
+ 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
+ 69 gồm 6 chục và 9 đơn vị
+ 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị +Vì sao ở hình 4 em lại tìm được số 18?
HS1 : Vì có 1 túi quả 1 chục và 8 quả lẻ
HS 2 : Vì số đó gồm 1 chục và 8 đơn vị . +Vì sao ở hình cuối em lại tìm được số 
- Vì có 2 túi quả 1 chục và 5 quả lẻ . 25?.
 - Bài củng cố KT gì ?
- Củng cố KT : cấu tạo của số . * Bài 2 
 - YC HS đọc yc bài 2 .
- HS nêu yêu cầu : Số 
- HS đọc các số theo thứ tự và tự tìm số 
còn thiếu .
- HS trao đổi đáp án với bạn trong nhóm 
2 . - GV bắn MC đáp án đúng .
- HS nêu đáp án của mình .
a. 10 ,11 ,12 ,13 ,14 , 15 , 16, 17, 18, 19
b. 20 , 21 , 22 , 23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 
29 - Đọc lại các số 
c . 90 , 91 , 92 ,93 ,94 ,95 ,96 , 97 ,98 ,99 - Em có nhận xét gì về các số này
- Đây là các số có hai chữ số . * Bài 3 
 - GV yc HS thảo luận nhóm 2 , đọc các 
- H nêu y/c số trên con chin cánh cụt 
- H đọc số trong nhóm 2 .
- H đọc số theo dãy trước lớp . - G nhận xét , chốt cách đọc số và khen 
- H khác nhận xét . HS .
 4. Củng cố
 - GV nhận xét, khen HS.
- Lắng nghe - GV nhận xét tiết học. Toán 
 SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiết 5)
I. Mục tiêu
1. Năng lực đặc thù 
- HS biết đọc, viết, nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, sắp 
xếp thứ tự, so sánh các số có hai chứ số trong phạm vi 99.
- Thấy được sự” khái quát hóa” trong việc hình thành các số trong phạm vi 10 (tính 
trực quan) đến các số trong phạm vi 99.
2. Năng lực chung: Phát triển các năng lực quan sát nhận xét, NL chia sẻ kết quả học 
tập cùng bạn. Học sinh hứng thú và tự tin trong học tập.
3. Phẩm chất: HS có ý thức rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển 
tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học.
II. Chuẩn bị
- GV: Máy tính, TV (tranh, ảnh trong sách Toán)
- HS: Một số đồ dùng học tập: vở, bút, bảng. Bộ đồ dùng học Toán 1.
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của HS Hoạt động của GV
 1. Khởi động 
- HS thi đua chơi. * Trò chơi : Tìm nhanh số 
 - GV chuẩn bị sẵn các biển ghi các chọn 2 
 đội chơi và phổ biến luật chơi.
 - GV quan sát, nhận xét, khen HS chơi tốt.
 - Giới thiệu bài.
 2. Luyện tập 
 * Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu - Quan sát tranh thảo luận nhóm 2 tìm số 
- HS thảo luận nhóm 2 nói các số mình đúng .
vừa tìm được .
- H nêu các số tìm được theo dãy . 
a. 42 gồm 4 chục và 2 đơn vị
b. 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị
c. 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị
d.18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
e. 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị
- Số 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị + Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị? HS1 : Vì có 5 chục que tính và 9 que tính + Vì sao ở phần c em lại tìm được số 
lẻ 59?.
- Củng cố KT : cấu tạo của số .
 - Bài củng cố KT gì ?
 * Bài 2 
- HS nêu y/c - YC HS đọc yc bài 2 .
- HS làm bài . - Hãy quan sát vào phần phân tích số và 
- Đại diện nhóm trình bày điền số vào dấu ? 
+ Số 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị .
+ Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị - GV bắn MC đáp án đúng .
- HS phân tích số + Số 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị .
 + Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị 
 - Tương tự cố có các số sau : 90 , 18 , 55 . 
 Hãy phân tích các số đó .
 * Bài 3 
- HS nêu yc. - GV cho HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm 2. - Thảo luận nhóm 2 tìm hình thích hợp 
- Đại diện các nhóm trình bày với chim cánh cụt và ô chữ .
 - Nhận xét
 * Bài 4 
- Hs nêu y/c . - Đọc các số ?
- Hs đọc các số. - Trong các số đó 
- Các số có 1 chữ số là :1 , 2 , 8 a. Tìm các số có 1 chữ số .
- Các số tròn chục là : 30 , 50 b. Tìm các số tròn chục .
- Đây là các số có hai chữ số giống nhau. Vậy em có nhận xét gì các số còn lại : 44 
 , 55 .
- Lắng nghe 3. Củng cố
 - GV nhận xét , khen HS .
 - GV nhận xét tiết học Toán
 SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiết 6)
I. Mục tiêu
1. Năng lực đặc thù: Củng cố về đọc, viết, sắp xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số 
trong PV 99. HS nắm chắc cấu tạo các số và hoàn thành tốt các bài tập trong phạm vi 
từ 10 đến 99. 
2. Năng lực chung: Phát triển các năng lực quan sát nhận xét, chia sẻ kết quả học tập 
cùng bạn. Học sinh hứng thú và tự tin trong học tập.
3. Phẩm chất: GDHS có ý thức rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát 
triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học.
II. Chuẩn bị
- GV: Máy tính, TV (phiếu bài tập trong sách Toán)
- HS: Một số đồ dùng học tập: vở, bút, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của HS Hoạt động của GV
 1. 1. Khởi động
 - HS tham gia chơi 2. Chọn đáp án đúng cho câu sau:
 - HS tham gia trả lời câu hỏi. 3. + Hình trên có bao nhiêu quả chanh?
 + Hình trên có 40 quả chanh. 4. + Trong hình trên có bao nhiêu cái ấm?
 + Trong hình trên có 30 cái ấm. - GV quan sát, nhận xét,
 - HS lắng nghe. - Giới thiệu bài.
 2. Luyện tập thực hành 
 Bài 1: Số? 
 - HS nêu yêu cầu bài. - Gọi HS nêu yêu cầu bài.
 - HS làm vào phiếu bài tập - GV yêu cầu HS làm phiếu bài tập
 - HS nêu các số tìm được theo dãy. - GV cho HS nhìn bảng sô từ 0 đên 99 trả 
 + 63 , 64 , 65 , 66 lời.
 + Vì số liền sau của 62 là lấy số đó cộng + Vì sao em điền được số 63?
 thêm 1 đơn vị là 63 
 + 73,74,75,76
 + 83, 84,85,86 - Các số 64 - 86 tương tự tương tự
 - HS đếm theo dãy.
 - HS trả lời cá nhân - GV yc HS đếm lại các số theo thứ tự từ 
 - 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 1 đến 10,từ 11đến 20 . Từ 90 đến 99
 - 0 + Số nào là số có 1 chữ số?
 -9 + Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?
 - Từ 10 đến 99 + Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
 - 10 + Những số nào là số có 2 chữ số? -99 + Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- 10,20,30,40,50,60,70,80,90 + Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
- 11,22,33,44,55,66,77,88,99 + Số tròn trục?
 + Số có hai chữ số giống nhau là những số 
- Nhận xét nào?
- HS nêu yêu cầu bài. - GV củng cố bài.
- HS tự viết 1 số có hai CS vào bảng con Bài 2 : Số?
VD: 26, 37, ... - Gọi HS đọc yc bài 2.
+ HS nêu nêu câu tạo số mà mình vừa viết - GV yêu cầu mỗi em viết một số bất kì có 
được. 2 chữ số rồi nêu cấu tạo số.
+ ? gồm 3 chục và 7 đơn vị + Số em vừa viết được đó gồm mấy chục 
+ ? gồm 5 chục và 0 đơn vị và mấy đơn vị?
+ ? gồm 8 chục và 4 đơn vị + GV hỏi số 37, 50, 84 gồm chục và , 
- HS viết được số 37,50,84 đơn vị? 
+ Đó chính là cấu tạo các số có mấy chữ số.
 - GV đưa ra đáp án đúng.
 - GV củng cố đó chính là cấu tạo các số có 
- HS lắng nghe mấy chữ số?
- HS thi đua chơi. 3. Hoat động mở rộng
- HS lấy bảng con chọn ghi đáp án A,B,C,D* Trò chơi : Rung chuông vàng
- HS lắng nghe - Củng cố đọc,viết các số có hai chữ số 
 - GV hướng dẫn luật chơi
 - GV tổng kết trò chơi , khen HS 
- HS lắng nghe 4. Củng cố, dặn dò
 - GV nhận xét , khen HS .
 5. - GV nhận xét tiết học

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_1_tuan_20_bai_so_co_2_chu_so.docx