Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt lớp 1 - Tuần 4 - 2026-2027 tích hợp năng lực số và AI

docx 47 trang Người đăng Tracy Ngày đăng 09/09/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt lớp 1 - Tuần 4 - 2026-2027 tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.net 
– Chuẩn bị chuyên môn của giáo viên (Sách giáo viên trang 63): nắm vững cách phát âm của các 
 âm h, l; cấu tạo và cách viết các chữ h, l; nghĩa của các từ ngữ trong bài học. Hiểu về công dụng 
 của lá hẹ – một loài cây chữa ho cho các em bé theo kinh nghiệm dân gian.
– Lưu ý phương ngữ (Sách giáo viên trang 63): chú ý cách phát âm âm l, tránh nhầm lẫn với âm n – 
 hiện tượng tồn tại ở nhiều địa phương thuộc Bắc Bộ. Giáo viên nghe kĩ và sửa ngay trong hoạt động 
 đọc âm.
– Phương án khi thiếu thiết bị hoặc kết nối: dùng tranh in trong Sách học sinh và chữ viết tay trên 
 bảng lớp thay cho trình chiếu. Nhiệm vụ và minh chứng của tiết học giữ nguyên.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Cách đánh giá dùng chung cho cả hai tiết: đánh giá thường xuyên bằng lời. Với học sinh phát âm 
 l thành n, giáo viên đọc mẫu chậm, cho học sinh nhìn miệng và đọc lại liền hai tiếng le – ne để tự 
 nghe ra khác biệt.
 TIẾT 1
 HOẠT ĐỘNG 1. MỞ ĐẦU (3 phút) – Mục tiêu: ôn lại chữ i, k vừa học ở bài trước và tạo tâm 
 thế vào bài mới.
 – Cho học sinh ôn lại những chữ vừa học trong – Đọc lại chữ i, k và các tiếng ki, kì.
 bài trước – chữ i, k – và tạo tâm thế cho giờ – Tham gia hoạt động khởi động.
 học.
 HOẠT ĐỘNG 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (22 phút)
 Mục tiêu: học sinh nhận biết và đọc đúng hai âm h, l, đọc được các tiếng chứa hai âm đó và bốn 
 từ ngữ của bài.
 Hoạt động 2.1. Nhận biết (5 phút)
 Tranh Sách học sinh trang 36 – phần 1. Nhận biết, kèm câu “Le le bơi trên hồ.”
 11 Biên soạn: Lop1.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 – Cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi – Quan sát tranh và nói những gì mình thấy: 
 Em thấy gì trong tranh? Gọi 2 – 3 em trả lời; mấy con le le đang bơi trên mặt hồ.
 thống nhất câu trả lời. – Nói theo giáo viên từng cụm từ rồi nói cả câu.
 – Câu trả lời dự kiến: mấy con le le đang bơi – Chỉ ra tiếng hồ, le.
 trên mặt hồ. Căn cứ: Sách giáo viên chỉ nêu câu 
 hỏi, không in đáp án; câu trên tự nêu từ ngữ 
 liệu Sách học sinh trang 36.
 – Nói câu thuyết minh dưới tranh và cho học 
 sinh nói theo, đọc từng cụm từ và dừng lại sau 
 mỗi cụm: Le le/ bơi trên hồ.
 – Giúp học sinh nhận biết tiếng có âm h, l – hồ, 
 le – và giới thiệu chữ ghi âm h, l.
 Hoạt động 2.2. Đọc âm h, l (4 phút)
 – Đọc âm h: đưa chữ h lên bảng, giúp học sinh – Nhìn chữ h và nghe giáo viên đọc mẫu; đọc 
 nhận biết chữ mới; đọc mẫu âm h; gọi 4 – 5 học âm h theo cá nhân, nhóm, đồng thanh.
 sinh đọc, sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng – Làm tương tự với âm l; nhìn miệng giáo viên 
 thanh một số lần. khi đọc.
 – Đọc âm l: quy trình giống với quy trình đọc 
 âm h. Chú ý sửa ngay cho học sinh đọc l thành 
 n.
 Hoạt động 2.3. Đọc tiếng (7 phút)
 – Đọc tiếng mẫu: giới thiệu mô hình tiếng mẫu – Đọc mô hình tiếng hồ, le; đánh vần rồi đọc 
 hồ, le; cho 4 – 5 học sinh đánh vần hờ – ô – hô trơn.
 – huyền – hồ; lờ – e – le; cả lớp đánh vần rồi – Nói được điểm chung của nhóm hé, ho, hổ.
 đọc trơn đồng thanh.
 – Đọc nhóm li, lọ, lỡ.
 – Đọc tiếng trong sách: đưa các tiếng chứa âm – Ghép tiếng có h, l và nêu cách ghép.
 h – hé, ho, hổ – rồi các tiếng chứa âm l – li, lọ, 
 lỡ; mỗi nhóm yêu cầu học sinh tìm điểm 
 chung, đánh vần rồi đọc trơn.
 – Cho 3 – 4 học sinh đọc trơn, mỗi em 3 – 4 
 tiếng có cả hai âm; 2 – 3 học sinh đọc tất cả các 
 tiếng.
 – Ghép chữ cái tạo tiếng: học sinh tự tạo các 
 tiếng có chứa h, l; 3 – 4 em phân tích tiếng, 2 – 
 3 em nêu lại cách ghép; cả lớp đọc trơn đồng 
 thanh.
 Hoạt động 2.4. Đọc từ ngữ và đọc lại (6 phút)
 12 Biên soạn: Lop1.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Sách học sinh trang 36 – phần 2. Đọc: mô hình tiếng, các tiếng chứa h, l và các từ ngữ lá đỏ, bờ hồ, cá hố, 
 le le
 – Lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ – Quan sát tranh và nói tên sự vật.
 lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le le. Với tranh lá đỏ, nêu – Phân tích, đánh vần và đọc trơn từng từ ngữ.
 yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, rồi cho từ lá 
 – Nghe giải nghĩa và nhắc lại nghĩa của cá hố, 
 đỏ xuất hiện dưới tranh. le le.
 – Cho học sinh phân tích và đánh vần tiếng lá, – Đọc trơn nối tiếp, đọc đồng thanh và đọc lại 
 đọc trơn tiếng lá, rồi đọc trơn từ ngữ lá đỏ. toàn bộ.
 Làm tương tự với ba từ ngữ còn lại.
 – Giải thích: cá hố là loài cá biển thân dài và 
 dẹt như cái hố; le le là loài chim nước giống vịt 
 trời nhưng nhỏ hơn.
 – Cho học sinh đọc trơn nối tiếp, mỗi em một 
 từ ngữ, 3 – 4 lượt; 2 – 3 em đọc trơn cả bốn từ 
 ngữ; cả lớp đọc đồng thanh.
 – Đọc lại các tiếng, từ ngữ: từng nhóm rồi cả 
 lớp đọc đồng thanh một lần.
 13 Biên soạn: Lop1.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 HOẠT ĐỘNG 3. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH (10 phút)
 Mục tiêu: học sinh viết được hai chữ h, l và hai tiếng hồ, le cỡ vừa trên bảng con.
 – Đưa mẫu chữ viết các chữ h, l và hướng dẫn – Quan sát mẫu chữ; nêu cả hai chữ h và l đều 
 học sinh quan sát. bắt đầu bằng nét khuyết trên.
 – Quy trình viết. Chữ h – cao 5 li: nét khuyết – Theo dõi giáo viên viết mẫu.
 trên (đặt bút ở đường kẻ 2, viết nét xiên phải, – Viết h, l, hồ, le vào bảng con.
 tạo đầu khuyết rồi kéo thẳng xuống đường kẻ 1) 
 – Giơ bảng, nhận xét bài của bạn và sửa lại chữ 
 nối liền nét móc hai đầu cao 2 li. Chữ l – cao 
 của mình.
 5 li: chỉ có một nét khuyết trên, viết xong thì 
 hất nhẹ sang phải, dừng bút ở giữa li thứ nhất.
 – Các tiếng viết vào bảng con: hồ (viết h cao 
 5 li, nối sang ô cao 2 li, đặt dấu huyền trên ô); 
 lá (viết l cao 5 li, nối sang a, đặt dấu sắc trên 
 a).
 – Lỗi hay gặp ở bài này: viết l rồi thêm nét 
 móc hai đầu thành h; hoặc viết h mà nét móc 
 hai đầu cao bằng nét khuyết.
 – Nguồn của ba dòng trên: Sách giáo viên và 
 Tài liệu bồi dưỡng giáo viên trang 28 chỉ ghi 
 “GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết” mà 
 không in quy trình từng vần; phần quy trình ở 
 đây do người soạn biên soạn theo mẫu trình 
 bày của Sách giáo viên trang 27 và mẫu chữ 
 viết thường ở tiểu học.
 – Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết các 
 chữ h, l.
 – Cho học sinh viết vào bảng con: h, l và hồ, le.
 – Cho học sinh nhận xét, đánh giá chữ viết của 
 bạn; giáo viên nhận xét, quan sát và sửa lỗi.
 Sản phẩm học tập: bảng con có hai chữ h, l và hai tiếng hồ, le. Đánh giá: xem bảng con; chú ý độ 
 cao của nét khuyết trên.
 TIẾT 2
 HOẠT ĐỘNG 1. MỞ ĐẦU (2 phút) – Mục tiêu: nối lại tiết 1, học sinh nhớ hai chữ và các tiếng 
 đã học.
 – Giơ thẻ chữ h, l và các tiếng hé, ho, hổ, li, lọ, – Đọc đồng thanh hai chữ và sáu tiếng đã học.
 lỡ; yêu cầu cả lớp đọc.
 14 Biên soạn: Lop1.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 HOẠT ĐỘNG 2. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH (20 phút)
 Mục tiêu: học sinh viết được chữ h, l và các từ hồ, le le trong vở Tập viết; đọc và hiểu được đoạn 
 hai câu “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ.”
 Hoạt động 2.1. Viết vở (12 phút)
 – Hướng dẫn học sinh tô và viết vào vở Tập – Ngồi đúng tư thế, tô và viết chữ h, l, từ hồ, le 
 viết 1, tập một chữ h, l; các từ ngữ hồ, le le. le vào vở.
 – Quan sát và hỗ trợ những học sinh gặp khó – Nghe nhận xét và sửa lại chỗ chưa đạt.
 khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
 – Nhận xét và sửa lỗi cho một số học sinh.
 Hoạt động 2.2. Đọc đoạn (8 phút)
 Tranh Sách học sinh trang 37 – phần 4. Đọc: đoạn “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ.”
 15

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_4_2026_2027_tich.docx