Biên soạn: Lop1.net 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – Giáo viên: Sách giáo viên Tiếng Việt 1, Tập một, trang 93 – 96; tranh Sách học sinh trang 56 – 57 phóng to hoặc trình chiếu; mẫu chữ t, tr; bộ thẻ chữ cái; một vỏ chai nhựa và một cục pin cũ để làm mẫu khi nói về rác. – Học sinh: Sách học sinh Tiếng Việt 1, Tập một; bộ thẻ chữ cái; bảng con, phấn, khăn lau; vở Tập viết 1, tập một. – Chuẩn bị chuyên môn của giáo viên (Sách giáo viên trang 93): nắm vững đặc điểm phát âm của âm t, tr; cấu tạo và cách viết các chữ t, tr; nghĩa của các từ ngữ trong bài học – tre ngà là loại tre có thân cành màu vàng óng. Biết những lỗi chính tả liên quan đến chữ ghi âm ch / tr mà học sinh dễ mắc do đặc điểm ngữ âm phương ngữ. – Hiểu biết về loài vật trong bài (Sách giáo viên trang 93): sư tử là loài thú họ mèo duy nhất có lông đuôi, có bờm; thường sống ở khu vực xa-van (đồng cỏ) và thảo nguyên. Cá trê là loài cá nước ngọt, da trơn, sống dưới tầng đáy, có râu ở đầu. – Phương án khi thiếu thiết bị hoặc kết nối: dùng tranh in trong Sách học sinh; phần về máy phân loại rác chỉ kể lại bằng lời, không cần thiết bị. Nhiệm vụ và minh chứng của tiết học giữ nguyên. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cách đánh giá dùng chung cho cả hai tiết: đánh giá thường xuyên bằng lời. Với học sinh lẫn tr với ch, giáo viên đọc mẫu chậm và cho đọc lại liền hai tiếng tre – che để tự nghe ra khác biệt. TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG 1. MỞ ĐẦU (3 phút) – Mục tiêu: ôn lại chữ r, s vừa học ở bài trước và tạo tâm thế vào bài mới. – Cho học sinh ôn lại chữ r, s vừa học và chơi – Đọc lại chữ r, s và các tiếng ra, sẻ. trò chơi để tạo tâm thế cho giờ học. – Tham gia trò chơi khởi động. HOẠT ĐỘNG 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (22 phút) Mục tiêu: học sinh nhận biết và đọc đúng hai âm t, tr, đọc được các tiếng chứa hai âm đó và bốn từ ngữ của bài. Hoạt động 2.1. Nhận biết (5 phút) 11 Biên soạn: Lop1.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tranh Sách học sinh trang 56 – phần 1. Nhận biết, kèm câu “Nam tô bức tranh cây tre.” – Cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi – Quan sát tranh và nói: Nam ngồi bên cửa sổ, Em thấy gì trong tranh? Gọi 2 – 3 em trả lời; đang tô màu bức tranh vẽ cây tre. thống nhất câu trả lời. – Nói theo giáo viên từng cụm từ rồi nói cả câu. – Câu trả lời dự kiến: Nam ngồi bên cửa sổ, – Chỉ ra tiếng có âm t, tr: tô, tranh, tre. đang tô màu bức tranh vẽ cây tre. Căn cứ: Sách giáo viên chỉ nêu câu hỏi, không in đáp án; câu trên tự nêu từ ngữ liệu Sách học sinh trang 56. – Nói câu thuyết minh dưới tranh và cho học sinh nói theo, đọc từng cụm từ và dừng lại sau mỗi cụm: Nam/ tô/ bức tranh cây tre. – Hướng dẫn học sinh nhận biết tiếng có âm t, tr; giới thiệu chữ t, tr. Hoạt động 2.2. Đọc âm t, tr (4 phút) – Đọc âm t: viết chữ t lên bảng để giúp học – Nhìn chữ t và nghe giáo viên đọc mẫu; đọc sinh nhận diện chữ mới; đọc mẫu âm t; gọi 4 – âm t theo cá nhân, nhóm, đồng thanh. 5 học sinh đọc, sau đó từng nhóm và cả lớp đọc – Làm tương tự với âm tr. đồng thanh một số lần. – Đọc âm tr: viết chữ ghi âm tr lên bảng; đọc mẫu; gọi 4 – 5 học sinh đọc, sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh. Hoạt động 2.3. Đọc tiếng (7 phút) 12 Biên soạn: Lop1.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Đọc tiếng mẫu: giới thiệu mô hình tiếng mẫu – Đọc mô hình tiếng tô, tre; đánh vần rồi đọc tô, tre; cho 4 – 5 học sinh đánh vần tờ – ô – tô; trơn. trờ – e – tre; cả lớp đánh vần rồi đọc trơn đồng – Nói được điểm chung của nhóm tá, tạ, tẻ. thanh. – Đọc nhóm trê, trò, trổ. – Đọc tiếng trong sách: đưa các tiếng chứa âm – Ghép tiếng có t, tr và nêu cách ghép. t – tá, tạ, tẻ – rồi các tiếng chứa âm tr – trê, trò, trổ; mỗi nhóm yêu cầu học sinh tìm điểm chung, đánh vần rồi đọc trơn. – Cho 3 – 4 học sinh đọc trơn, mỗi em 3 – 4 tiếng có cả hai âm; 2 – 3 học sinh đọc tất cả các tiếng. – Ghép chữ cái tạo tiếng: học sinh tự tạo các tiếng có chứa t, tr; 3 – 4 em phân tích tiếng, 2 – 3 em nêu lại cách ghép; cả lớp đọc trơn đồng thanh. Hoạt động 2.4. Đọc từ ngữ và đọc lại (6 phút) Sách học sinh trang 56 – phần 2. Đọc: mô hình tiếng, các tiếng chứa t, tr và các từ ngữ ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà 13 Biên soạn: Lop1.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ – Quan sát tranh và nói tên sự vật, tên con vật, ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà. Với tranh ô tô, nêu tên cây. yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, rồi cho từ – Phân tích, đánh vần và đọc trơn từng từ ngữ. ngữ ô tô xuất hiện dưới tranh. – Nghe giải nghĩa và nhắc lại nghĩa của tre ngà. – Cho học sinh nhận biết tiếng chứa âm t trong – Đọc trơn nối tiếp, đọc đồng thanh và đọc lại ô tô, phân tích và đánh vần tiếng tô, đọc trơn từ toàn bộ. ngữ ô tô. Làm tương tự với sư tử, cá trê, tre ngà. – Giải thích: sư tử là loài thú họ mèo có bờm, sống ở đồng cỏ; cá trê là cá nước ngọt da trơn, có râu ở đầu; tre ngà là loại tre có thân cành màu vàng óng. – Cho học sinh đọc trơn nối tiếp, mỗi em một từ ngữ, 3 – 4 lượt; 2 – 3 em đọc trơn cả bốn từ ngữ; cả lớp đọc đồng thanh. – Đọc lại các tiếng, từ ngữ: từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần. 14 Biên soạn: Lop1.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HOẠT ĐỘNG 3. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH (10 phút) Mục tiêu: học sinh viết được chữ t, tr và hai tiếng tô, trê cỡ vừa trên bảng con. – Giới thiệu chữ viết thường ghi các âm t, tr và – Quan sát mẫu chữ và chỉ ra chỗ nối trong chữ hướng dẫn học sinh quan sát chỗ nối giữa hai tr. con chữ trong tr. – Theo dõi giáo viên viết mẫu. – Viết mẫu và nêu quy trình viết chữ t, tr. – Viết t, tr, tô, trê vào bảng con. – Quy trình viết. Chữ t – cao 3 li: đặt bút ở – Giơ bảng, nhận xét bài của bạn và sửa lại chữ đường kẻ 4, viết nét móc ngược kéo xuống của mình. đường kẻ 1 rồi hất lên, dừng ở giữa li thứ nhất; sau đó viết nét ngang ngắn cắt qua thân chữ ở đường kẻ 3. Chữ tr – viết t rồi nối liền sang r cao 2,5 li, không nhấc bút ở chỗ nối. – Các tiếng viết vào bảng con: tô – viết t nối sang ô; trê – viết tr rồi nối sang ê, nhớ dấu mũ của ê. – Lỗi hay gặp ở bài này: quên nét ngang của t; hoặc viết nét ngang quá dài, chạm sang con chữ bên cạnh. – Nguồn của ba dòng trên: Sách giáo viên và Tài liệu bồi dưỡng giáo viên trang 28 chỉ ghi “GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết” mà không in quy trình từng vần; phần quy trình ở đây do người soạn biên soạn theo mẫu trình bày của Sách giáo viên trang 27 và mẫu chữ viết thường ở tiểu học. – Cho học sinh viết vào bảng con các chữ, từ ngữ t, tr, tô, trê. – Cho học sinh nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn; giáo viên nhận xét, quan sát và sửa lỗi. TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG 1. MỞ ĐẦU (2 phút) – Mục tiêu: nối lại tiết 1, học sinh nhớ hai chữ và các tiếng đã học. – Giơ thẻ chữ t, tr và các tiếng tá, tạ, tẻ, trê, trò, – Đọc đồng thanh hai chữ và sáu tiếng đã học. trổ; yêu cầu cả lớp đọc. HOẠT ĐỘNG 2. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH (20 phút) Mục tiêu: học sinh viết được chữ t, tr và từ ô tô, cá trê trong vở Tập viết; đọc và hiểu được đoạn về hồ cá. Hoạt động 2.1. Viết vở (12 phút) 15
Tài liệu đính kèm: