Giáo án Khối 1 - Tuần thứ 32

Giáo án Khối 1 - Tuần thứ 32

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu:

- Thực hiện được cộng trừ (không nhớ) số có hai chữ số, so sánh 2 số; làm tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng.

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4.

II.Chuẩn bị:

III.Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định:

2.Bài cũ:

-Gọi học sinh lên xoay kim đồng hồ chỉ 3 giờ, 5 giờ, 10 giờ

-Nhận xét – ghi điểm.

3.Bài mới:

Giới thiệu: Học bài luyện tập chung.

Bài 1: Nêu yêu cầu bài.

-Lưu ý đặt tính thẳng cột.

Bài 2: Yêu cầu gì?

Bài 3: Yêu cầu

-Đo đoạn dài AB, rồi đo đoạn BC.

-Tính độ dài đoạn AC

 

doc 6 trang Người đăng buihue123 Ngày đăng 27/01/2021 Lượt xem 261Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Khối 1 - Tuần thứ 32", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu:
- Thực hiện được cộng trừ (không nhớ) số có hai chữ số, so sánh 2 số; làm tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng.
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4.
II.Chuẩn bị:
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ổn định:
Bài cũ:
Gọi học sinh lên xoay kim đồng hồ chỉ 3 giờ, 5 giờ, 10 giờ
Nhận xét – ghi điểm.
Bài mới:
Giới thiệu: Học bài luyện tập chung.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
Lưu ý đặt tính thẳng cột.
Bài 2: Yêu cầu gì?
Bài 3: Yêu cầu
Đo đoạn dài AB, rồi đo đoạn BC.
Tính độ dài đoạn AC
Bài 4: 
Nối đồng hồ với câu thích hợp
Củng cố:
Chấm điểm 1 số em
Nhận xét.
Dặn dò:
Làm lại các bài còn sai.
Chuẩn bị: Luyện tập chung (S/ 169)
Hát.
Học sinh lên xoay kim.
Nhận xét.
Đặt tính rồi tính.
Làm BC: N1, N2, N3, N4
Tính.
Học cá nhân; 3 em lên trìmh bày
Đọc đề
Đo đoạn thẳng: AB và BC rồi viết số đo
Tính độ dài đoạn thẳng AC bằng cách lấy đoạn AB cộng BC
Đoạn thẳng AC dài là:
6cm + 3cm = 9cm
Học cá nhân, kiểm tra chéo
Tuyên dương những bạn làm tốt, trình bày sạch đẹp
______________________________________________________________________
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Mục tiêu:
-Thực hiện được cộng trừ (không nhở) số có hai chữ số, so sánh 2 số; làm tính với số đo độ dài; giải toán có 1 phép tính.
-Bài tập 1, 2, 3
Chuẩn bị:
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ổn định:
Bài cũ:
Học sinh làm bài ở bảng lớp:
14 + 2 + 3
52 + 5 + 2
30 – 20 + 50
80 – 50 – 10
Nhận xét – ghi điểm.
Bài mới:
Giới thiệu: Học bài luyện tập chung.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
Cho giải thích vì sao?
Bài 2: Cho đọc đề bài toán
Hường đẫn hình minh họa
Nếu HS làm: 97-2=95(cm) cũng đúng
Bài 3: Đọc yêu cầu.
Cho đọc tóm tắt
Cho giải cá nhân
Cho đọc bài giải
Bài 4: Nêu yêu cầu bài.
Củng cố:
Thi đua điền dấu >, <, = Câu a bài 1
Nhận xét.
Dặn dò:
Làm lại các bài còn sai.
Chuẩn bị làm kiểm tra.
Hát.
2 em lên làm ở bảng lớp.
Lớp nhận xét.
Điền dấu >, <, =
Học sinh làm bài cá nhân.
2 em lên trình bày
Đọc đề, tự tóm tắt, giải:
Thanh gỗ còn lại dài là:
97cm- 2cm=95cm
Đáp số 95 cm
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải:
Số quả cam 2 giỏ có tất cả là:
48 + 31 = 79 (quả)
Đáp số 79 quả cam
HS khá giỏi
Học sinh cử mỗi đội 3 bạn lên thi đua nối tiếp mỗi em 1 phép tính
Đội nào nhanh và đúng sẽ thắng.
 ______________________________________
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
 thÓ dôc 
Bµi thÓ dôc - trß ch¬I VẬN ĐỘNG
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- ¤n bµi thÓ dôc. 
- TiÕp tôc «n "T©ng cÇu". 	
2.Kỹ năng:
- Nhớ thứ tự các động tác BTD
3.Thái độ:
- Nghiêm túc, tập trung.
II.Phương pháp giảng dạy:
	- Phân tích, làm mẫu, hướng dẫn tập luyện.
III.Chuẩn bị
1.Giáo viên: 1 còi, vợt, cầu
2.Học sinh:Vệ sinh sân tập sạch sẻ.
VI.Tiến trình lên lớp:
Nội dung
Lượng vận động
Phương pháp tổ chức
1.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu cầu tập luyện.
* §øng vç tay, h¸t. 
- Xoay c¸c khíp cæ ch©n, ®Çu gèi, h«ng.
- Ch¹y nhÑ nhµng thµnh mét hµng däc trªn ®Þa h×nh tù nhiªn ë s©n tr­êng: 60 - 80m.
- §i th­êng theo vßng trßn (ng­îc chiÒu kim ®ång hå) vµ hÝt thë s©u.
6–10 phút
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Δ
 2.Phần cơ bản
- ¤n bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung
H tËp 2 lÇn, mèi ®éng t¸c 2 X 8 nhÞp.
 LÇn 1: G h« nhÞp, kh«ng lµm mÉu, lÇn 2, do c¸n sù h« nhÞp hoÆc thi xem tæ nµo thuéc bµi vµ thùc hiÖn ®éng t¸c chÝnh x¸c.
- T©ng cÇu c¸ nh©n
Nªn chia tæ tËp luyÖn d­íi sù ®iÓu khiÓn cña tæ tr­ëng. G quan s¸t vµ gióp ®ì uèn n¾n ®éng t¸c sai.
18-22 phút
 3.Phần kết thúc:
GV cho học sinh thả lỏng.
GV cùng học sinh hệ thống nội dung bài học
GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học.
GV giao bài tập về nhà cho học sinh 
4-6 phút
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Δ
 __________________________________
TOÁN
KIỂM TRA
I. Mục tiêu:
- Tập trung vào đánh giá: Cộng trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ); xem giờ đúng; giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có phép tính trừ.
II. Đề:
Bài 1 . Điền số thích hợp vào ô trống (1đ)
65
68
70
73
Bài 2. Tính : 
a.(2đ)
 26 35 42 19
 +13 - 24 -11 +11
 .......... .......... ....... ........ 
b.(2đ) 14 + 2 +1 = 12cm + 7cm = 
 18 – 3 - 4 = 60cm – 30cm =
Bài 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : , = (2đ)
 30.50 17 + 1 ....... 18 - 1
 60.20 19 - 7 .........15 + 4
Bài 4. Bài toán (2đ)
Nhà Lan có 20 con gà, mẹ bán đi 5 con gà. Hỏi nhà Lan lại bao nhiêu con gà?
Bài giải:
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5. Vẽ thêm kim ngắn và kim dài để đồng hồ chỉ (1đ)
 3 giờ 5 giờ 9 giờ 12 giờ
III. Chấm bài: 
- Nếu bị nhớp trừ 0,5 với những bài điểm 9, 10
- Cho HS làm lại những chỗ bị sai.
 _______________________________________
 _______________________________
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I.Mục tiêu:
Học sinh biết đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, biết đo độ dài đoạn thẳng.
Bài tập cần làm: 1, 2 (cột 1, 2, 4), 3, 4, 5.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:	Đồ dùng phục vụ luyện tập.
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ổn định:
Bài cũ:
Điền dấu >, <, =
30 + 7  35 + 2
54 + 5  45 + 4
78 – 8  87 – 7
64 + 2  64 - 2
Nhận xét, ghi điểm.
Bài mới:
Giới thiệu: Ôn tập các số đến 10.
Bài 1: Đọc yêu cầu bài.
Lưu ý mỗi vạch 1 số.
- Viết ngay với vạch.
- Từ 0 đến 10 số nào lớn nhất, số nào bé nhất? Liền trước số 5 là số nào?..
Bài 2: Đọc yêu cầu bài.
YC: cột 1, 2, 4
Gọi 3 em lên bảng
Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
Gọi đọc để kiểm tra
Bài 4: Nêu yêu cầu bài.
Cho HS làm BC
Bài 5: Cho nêu yêu cầu
Đọc các số từ 0 đến 10.
Số lớn nhất có 1 chữ số là số mấy?
Củng cố:
Đọc các số từ 0 đến 10, các số từ 0 đến 10 số nào lớn nhất? số nào bé nhất?...
Nhận xét.
Dặn dò:
Về xem lại các bài tập.
Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 10 (S/171)
Hát.
2 em làm ở bảng lớp.
Nhận xét
Nhận xét.
Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi vạch của tia số:
Học sinh làm bằng bút chì, kiểm tra chéo.
Đọc lại dãy số
.....Số lớn nhất là 10, số bé nhất là 0; Liền trước số 5 là số 4
Điền dấu >, <, =
Học sinh làm bài vào vở.
Nhận xét, kiểm tra
Khoanh vào số lớn nhất
Khoanh vào số bé nhất
Làm miệng
- Viết các số: 10,7, 5, 9 theo thứ tự 
a) Từ bé đến lớn: 5, 7, 9, 10
b) Từ lớn đến bé: 10, 9, 7, 5
Đo độ dài của các đoạn thẳng
Thực hành đo cá nhân
Trả lời
Nhận xét

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 32 LOP 1CGD.doc