Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Tiếng Việt lớp 1 KNTT - Năm học 2026-2027

docx 359 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 13/10/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Tiếng Việt lớp 1 KNTT - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 17. G g, Gi gi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 Bé giữ ô cho bà.
 Người lớn hỏi: Bé giữ gì cho bà?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Nói về vật nuôi: Kể về một con vật nuôi em biết (ở nhà em, nhà ông bà hoặc nhà 
bạn): đó là con gì, nó ăn gì, nó có ích gì.
 Gợi ý: Nhà nuôi con . Nó ăn . Nó giúp .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói tên con vật ☐ Nói con vật ăn gì 
 ☐ Nói con vật có ích gì
 41 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 18. Gh gh, Nh nh
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ gh.
 gh g gh h gh nh gh
Bài 2. Khoanh vào chữ nh.
 nh n nh h nh gh nh
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm nh.
Bài 4. Khoanh vào chữ nh có trong các từ.
 nhớ bà gồ ghề nhè nhẹ
 ghi chú nhà dì ghé chợ
Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ gh.
 ghi gà ghé gỗ ghế gõ
Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 gh nh ghi nhà
 ghi nhớ · nhà lá · nhổ cỏ
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 42 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 18. Gh gh, Nh nh
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 Nhà bé Nhi có ghế gỗ.
 Người lớn hỏi: Nhà bé Nhi có gì?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Nói lời giới thiệu: Lần đầu em đến nhà bạn cùng lớp chơi. Mẹ của bạn ra mở cửa. 
Em chào và giới thiệu mình với cô.
 Gợi ý: Cháu chào cô ạ. Cháu tên là . Cháu học cùng lớp với .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào lễ phép ☐ Nói tên của em 
 ☐ Nói em là bạn cùng lớp
 43 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 19. Ng ng, Ngh ngh
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ ng.
 ng nh ng g ng ngh ng
Bài 2. Khoanh vào chữ ngh.
 ngh ng ngh gh ngh nh ngh
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm ng.
Bài 4. Khoanh vào chữ ngh có trong các từ.
 nghĩ kĩ lá ngô nghé ọ
 bé ngã nghề cá ngủ đủ
Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ ng (không có h).
 ngô nghi ngừ nghệ ngà nghé
Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 ng ngh ngô nghe
 nghe kể · bé ngủ · cá ngừ
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 44 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 19. Ng ng, Ngh ngh
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 Bé Nga nghe bà kể.
 Người lớn hỏi: Bé Nga nghe ai kể?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Nói về con vật: Kể về một con vật em thích mà em đã thấy (ở vườn bách thú, trên ti 
vi hoặc trong sách): con vật tên là gì, trông thế nào, thích ăn gì.
 Gợi ý: Em thích con . Nó có . Nó thích ăn .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói tên con vật ☐ Nói hình dáng hoặc màu lông 
 ☐ Nói con vật thích ăn gì
 45 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 20. Ôn tập và kể chuyện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn đọc và viết
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Ghép âm ở cột đầu với chữ ở hàng trên, viết tiếng vào ô trống (làm theo mẫu). Nhớ: 
trước e, ê, i viết gh, ngh.
 a e i o
 g / gh ga
 ng / ngh
 nh
Bài 2. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 giỏ mơ · ghi nhớ · nơ đỏ · cá ngừ
 Nga ghé nhà dì.
 Dì cho Nga giỏ na.
 Người lớn hỏi: a) Ai ghé nhà dì?
 Người lớn hỏi: b) Dì cho Nga cái gì?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu chấm ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Đọc các tiếng. Viết mỗi tiếng vào cột đúng.
 ngô nghe ngừ nghĩ ngà nghề
 Tiếng có ng Tiếng có ngh
 46 Biên soạn: Lop1.net 
PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 47 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 20. Ôn tập và kể chuyện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe kể chuyện và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Cô chủ không biết quý tình bạn”. Khoanh vào chữ cái 
trước câu trả lời đúng.
a) Lúc đầu, con gà trống ngày ngày làm gì?
 A. gáy đánh thức cô bé B. đẻ trứng C. ra sông bơi
b) Con gà mái ngày ngày làm gì?
 A. bơi bên cạnh cô bé B. đẻ trứng C. chui vào gầm giường
Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em 
 ☐ Giọng rõ
Bài 3. Em có một đồ chơi hoặc một con vật em rất quý. Đó là gì? Em giữ gìn hoặc chăm 
sóc nó thế nào? Nói cho người lớn nghe.
 Gợi ý: Em rất quý . Em .
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được tên đồ chơi hoặc con vật 
 ☐ Nói một việc giữ gìn, chăm sóc ☐ Nói thành câu
 48 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 21. R r, S s
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ r.
 r n r s r m r
Bài 2. Khoanh vào chữ s.
 s r s a s e s
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm r.
Bài 4. Khoanh vào chữ s có trong các tiếng.
 sẻ rổ số ru sư rễ
Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ r.
 rì sa rõ sẽ rủ sợ
Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 r s ru sẻ
 rễ đa · số ba · ra chợ
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 49 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 21. R r, S s
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 Bà ru bé Sa ngủ.
 Người lớn hỏi: Bà ru ai ngủ?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Nói lời cảm ơn: Em đánh rơi chiếc mũ ở cổng trường. Bác bảo vệ nhặt được và trả 
lại cho em. Em nói lời cảm ơn bác.
 Gợi ý: Cháu cảm ơn bác đã ạ.
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời cảm ơn ☐ Nói rõ cảm ơn việc gì 
 ☐ Xưng hô lễ phép
 50 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 22. T t, Tr tr
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ t.
 t l t d t h t
Bài 2. Khoanh vào chữ tr.
 tr t tr r tr ch tr
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm tr.
Bài 4. Khoanh vào chữ tr có trong các tiếng.
 trà tủ trí tô trẻ ti
Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ t (không có r).
 tê trê tụ trụ tì trì
Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 t tr tủ trà
 tủ gỗ · trà đá · tô mì
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 51 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 22. T t, Tr tr
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 Bé Trà tô chữ to.
 Người lớn hỏi: Bé Trà tô gì?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Nói về giữ gìn môi trường: Sau giờ ra chơi, sân trường còn vỏ hộp sữa và giấy kẹo. 
Em sẽ làm gì? Vì sao?
 Gợi ý: Em sẽ . Như vậy, sân trường .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói được việc em làm ☐ Nói vì sao cần làm 
 ☐ Nói thành câu
 52 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 23. Th th, ia
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ th.
 th t th h th tr th
Bài 2. Khoanh vào chữ ia.
 ia i ia a ia ư ia
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm th.
Bài 4. Khoanh vào vần ia có trong các tiếng.
 tía to chia thu bia thi
Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ th.
 thỏ tổ thả tạ thu tú
Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 th ia thỏ bia
 thả cá · tỉa lá · chia đồ
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 53 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 23. Th th, ia
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 Chị Thu chia bí cho bà.
 Người lớn hỏi: Chị Thu chia gì cho bà?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Nói lời cảm ơn: Giờ ra chơi, bạn cùng bàn chỉ cho em cách gấp chiếc thuyền giấy. 
Em nói lời cảm ơn bạn.
 Gợi ý: Cảm ơn bạn đã . Tớ .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời cảm ơn ☐ Nói rõ cảm ơn việc gì 
 ☐ Nhìn bạn khi nói
 54 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 24. ua, ưa
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ ua.
 ua ưa ua u ua ia ua
Bài 2. Khoanh vào chữ ưa.
 ưa ua ưa ư ưa ia ưa
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm ua hoặc ưa.
Bài 4. Khoanh vào vần ưa có trong các từ.
 mưa to mua đồ đưa thư
 bó lúa rửa cá thua cờ
Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ua.
 cua cửa rùa lừa chua thưa
Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 ua ưa chua thưa
 bò sữa · khế chua · nô đùa
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 55 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 24. ua, ưa
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 Bà mua cho bé đĩa dưa.
 Người lớn hỏi: Bà mua gì cho bé?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Nói về việc giúp người thân: Ông đang tưới cây ngoài sân. Em có thể giúp ông việc 
gì? Em sẽ nói với ông thế nào?
 Gợi ý: Ông ơi, cháu nhé! Cháu sẽ .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói được việc em giúp ☐ Hỏi ông lễ phép 
 ☐ Nói thành câu
 56 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 25. Ôn tập và kể chuyện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn đọc và viết
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Ghép âm ở cột đầu với chữ ở hàng trên, viết tiếng vào ô trống (làm theo mẫu).
 o ia ua ưa
 r ro
 s
 th
Bài 2. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn.
 trà sữa · tỉa cỏ · mùa mưa
 Bố ra chợ mua dưa.
 Bé Thu chia dưa cho bà.
 Người lớn hỏi: a) Bố ra chợ mua gì?
 Người lớn hỏi: b) Bé Thu chia dưa cho ai?
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu chấm ☐ Trả lời đúng ý
Bài 3. Đọc các tiếng. Viết mỗi tiếng vào cột đúng.
 mua mưa cua cửa rùa lừa
 Tiếng có ua Tiếng có ưa
 57 Biên soạn: Lop1.net 
PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 58 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 25. Ôn tập và kể chuyện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe kể chuyện và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Chó sói và cừu non”. Khoanh vào chữ cái trước câu 
trả lời đúng.
a) Con sói đi kiếm ăn đến lúc nào mà chưa được gì?
 A. buổi sáng B. giữa trưa C. gần tối
b) Tiếng be be của cừu non dội vào đâu?
 A. bờ sông B. vách núi C. mái nhà
Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em 
 ☐ Giọng rõ
Bài 3. Cừu non đi tụt lại sau đàn nên gặp sói. Khi cả lớp đi tham quan, vì sao em nên đi 
cùng các bạn? Nói cho người lớn nghe.
 Gợi ý: Em nên đi cùng các bạn vì . Em sẽ .
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được một lí do ☐ Nói việc em sẽ làm ☐ Nói thành câu
 59 Biên soạn: Lop1.net 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 26. Ph ph, Qu qu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ ph.
 ph p ph h ph th ph
Bài 2. Khoanh vào chữ qu.
 qu g qu u qu gi qu
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm qu.
Bài 4. Khoanh vào chữ qu có trong các từ.
 quả na phì phò qua đò
 phá cỗ quả mơ cà phê
Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ ph.
 phì bì phá cá phê kê
Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 ph qu phở quê
 phà to · quả na · cà phê
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 60

Tài liệu đính kèm:

  • docxtron_bo_phieu_bai_tap_hang_ngay_mon_tieng_viet_lop_1_kntt_na.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx
  • rarFonts.rar