Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án

docx 115 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 29/08/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
68 98 80 50 + 30 80 – 30 20 + 30
44 55 79 85 – 25 25 – 5 + 3 38 – 8 + 2
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
50 + 20 = 70 22 - 11 = 33
60cm + 20cm = 80cm 97cm – 50cm = 24cm
Bài 7. Cửa hàng có 90 cái hộp bút, cửa hàng đã bán 30 cái hộp bút. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu 
cái hộp bút?
 Bài giải
 Cửa hàng còn lại số hộp bút là:
 (hộp bút)
 Đáp số: hộp bút
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp B B B 20; 40 C A C B B A
 án
Phần II. Tự luận
Bài 1. Tính nhẩm
80 + 10 = 90 70 – 10 = 60
70 + 30 = 100 90 – 30 = 60
10 + 30 = 40 80 – 50 = 30
40 + 50 = 90 60 – 10 = 50
Bài 2. Đặt tính rồi tính
66 + 22 42 + 6 77 – 55 17 – 5 89 – 45
 66 42 77 17 89
+ 22 + 6 - 55 - 5 - 45
 ----- ----- ----- ----- -----
 88 48 22 12 44
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
68 < 98 80 = 50 + 30 80 – 30 = 20 + 30
44 85 – 25 25 – 5 + 3 < 38 – 8 + 2
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
 7 giờ 9 giờ
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
50 + 20 = 70 22 - 11 = 33 
60cm + 20cm = 80cm 97cm – 50cm = 24cm
Bài 7. 
 Bài giải
 Cửa hàng còn lại số hộp bút là:
 90 – 30 = 60 (hộp bút)
 Đáp số: 60 hộp bút
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
 ĐỀ SỐ 18
 PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 1 LÊN LỚP 2
 Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu 
Câu 1. Số 35 gồm:
A. 3 và 5 B. 5 chục và 3 đơn vị C. 3 chục và 5 đơn vị
Câu 2. Kết quả của phép tính 19 – 5 – 4 là:
A. 11 B. 9 C. 10
Câu 3. Số 90 đứng liền sau số:
A. 89 B. 92 C. 93
Câu 4. Số 50 đọc là:
A. Lăm mươi B. Năm mươi C. Năm mươi lăm
Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 100 B. 98 C. 97
Câu 6. Một tuần có số ngày là:
A. 9 ngày B. 8 ngày C. 7 ngày
Câu 7. Sắp xếp các số 87, 50, 23, 38 theo thứ tự giảm dần là:
A. 87, 50, 23, 38 B. 23, 38, 50, 87 C. 87, 50, 38, 23
Câu 8. Kết quả phép tính 50 – 20 + 10 là:
A. 80 B. 40 C. 60
Câu 9. Mẹ đan được 40 cái nón, mẹ bán được 2 chục cái nón. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái nón?
A. 60 cái nón B. 20 cái nón C. 42 cái nón
Câu 10. Hình bên có:
 . hình chữ nhật
 . hình tam giác
Phần II. Tự luận Bài 1. Tính
88 – 8 = ......... 98 – 15 – 3 = ......... 50cm + 30cm – 20cm = .........
25 + 42 = ......... 99 – 24 – 10 = ......... 41cm + 25cm – 16cm = .........
87 – 45 = ......... 50 + 15 + 32 = ......... 95cm – 25cm + 2cm= .........
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
Bài 2. Đặt tính rồi tính
70 + 8 95 - 5 70 + 20 87 - 45 99 – 55
Bài 3. Điền dấu hoặc = thích hợp vào chỗ chấm
96 .... 88 - 42 75 – 3 .... 25 +40
22 .... 32 - 10 53 – 52 .... 30 + 2
63 .... 92 - 30 32 + 25 .... 56 – 10
Bài 4. Cho các số 3; 6; 8 em hãy:
a. Lập các số có hai chữ số:
b. Viết các số lập được theo thứ tự từ bé đến lớn:
c. Viết các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 5. Linh có 10 viên bi, mẹ mua cho Linh thêm 25 viên bi nữa. Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu viên 
bi?
 Bài giải
 Linh có tất cả số viên bi là:
 (viên bi)
 Đáp số: .. viên bi
Bài 6. Bình có 8 chục quả táo, Bình cho em 50 quả táo. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu quả táo?
 Bài giải
 Đổi: .
 Bình còn lại số quả táo là:
 . (quả táo)
 Đáp số: .. quả táo
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
 Đáp án C C A B A C C B B
Câu 10. 
Hình bên có: 1 hình chữ nhật 
 10 hình tam giác
Phần II. Tự luận
Bài 1. Tính
88 – 8 = 80 98 – 15 – 3 = 80 50cm + 30cm – 20cm = 60cm
25 + 42 = 67 99 – 24 – 10 = 65 41cm + 25cm – 16cm = 50cm
87 – 45 = 42 50 + 15 + 32 = 97 95cm – 25cm + 2cm= 72cm
Bài 2. Đặt tính rồi tính
70 + 8 95 - 5 70 + 20 87 - 45 99 – 55
 70 95 70 87 99
+ 8 - 5 + 20 - 45 - 55
 ----- ----- ----- ----- -----
 78 90 90 42 44
Bài 3. Điền dấu hoặc = thích hợp vào chỗ chấm
96 > 88 - 42 75 – 3 > 25 +40
22 = 32 - 10 53 – 52 < 30 + 2
63 > 92 - 30 32 + 25 > 56 – 10
Bài 4. Cho các số 3; 6; 8 em hãy:
a. Lập các số có hai chữ số: 36; 38, 68, 63; 83; 86
b. Viết các số lập được theo thứ tự từ bé đến lớn: 36; 38; 63; 68; 83; 86
c. Viết các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé: 86; 83; 68; 63; 38; 36 
Bài 5. 
 Bài giải
 Linh có tất cả số viên bi là:
 10 + 25 = 35 (viên bi)
 Đáp số: 35 viên bi
Bài 6. Bình có 8 chục quả táo, Bình cho em 50 quả táo. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu quả táo?
 Bài giải
 Đổi: 8 chục = 80 
 Bình còn lại số quả táo là:
 80 – 50 =30 (quả táo)
 Đáp số: 30 quả táo
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
 ĐỀ SỐ 19
 PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 1 LÊN LỚP 2
 Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu 
Câu 1. Số 59 gồm:
A. 5 chục 9 đơn vị B. 9 chục 5 đơn vị C. 9 chục 9 đơn vị
Câu 2. Số chẵn liền trước của số 68 là:
A. 64 B. 66 C. 68
Câu 3. Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 10 B. 11 C. 99
Câu 4. Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là: 
A. 12 giờ đúng B. 7 giờ đúng C. 5 giờ đúng
Câu 5. Biết: 45 + .. = 55. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10 B. 5 C. 15
Câu 6. Khúc gỗ dài 98cm, bị cưa bớt đi 4 chục cm. Hỏi khúc gỗ còn lại bao nhiêu cm?
A. 40cm B. 58cm C. 50cm
Câu 7. Hân có 56 cái bánh quy và bánh xốp, trong đó có 30 cái bánh quy. Hỏi có bao nhiêu cái bánh 
xốp?
A. 10 cái B. 86 cái C. 26 cái
Câu 8. Bạn Thủy đi du lịch 1 tuần và 6 ngày. Bạn Thủy đi 1 tuần thì về. Hỏi bạn Thủy về sớm mấy 
ngày?
A. 7 ngày B. 6 ngày C. 5 ngày
Câu 9. Thùng một có 10 quyển sách, thùng hai có nhiều hơn thùng một 5 quyển sách. Hỏi thùng hai 
có bao nhiêu quyển sách?
A. 5 quyển sách B. 10 quyển sách C. 15 quyển sách
Câu 10. Mẹ có 58 viên kẹo. Mẹ cho chị và em mỗi người 10 viên kẹo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu viên 
kẹo?
A. 48 viên kẹo B. 68 viên kẹo C. 38 viên kẹo
 Hình bên có:
 hình chữ nhật
 hình tam giác:
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
Phần II. Tự luận
Bài 1. Viết các số: 6; 87; 23; 18; 55 theo thứ tự
a. Từ lớn đến bé:
b. Từ bé đến lớn:
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
45 - 20 88 - 14 99 – 19 70 - 50 60 - 30
80 + 10 54 + 13 44 + 3 65 + 3 50 + 21
Bài 3. Cho các số: 25, 3, 28 hãy lập các phép tính có thể.
Bài 4. Trong vườn có 20 cây chuối và 40 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?
 Bài giải
 Trong vườn có tất cả số cây là :
 (cây)
 Đáp số: . cây
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp A B C B A B C B C C
 án
Câu 11. Hình có:
3 hình chữ nhật
5 hình tam giác 
Phần II. Tự luận
Bài 1. Viết các số: 6; 87; 23; 18; 55 theo thứ tự
a. Từ lớn đến bé: 87; 55; 23; 18; 6
b. Từ bé đến lớn: 6; 18; 23; 55; 87
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
45 - 20 88 - 14 99 – 19 70 - 50 60 - 30
 45 88 99 70 60
- 20 - 14 - 19 - 50 - 30
----- ----- ----- ----- -----
 25 74 80 20 30
80 + 10 54 + 13 44 + 3 65 + 3 50 + 21
 80 54 44 65 50
+ 10 + 13 + 3 + 3 + 21
 ----- ----- ----- ----- -----
 90 67 47 68 71
Bài 3. Cho các số: 25, 3, 28 hãy lập các phép tính có thể.
25 + 3 = 28 3 + 25 = 28
28 - 25 = 3 28 - 3 = 25
Bài 4. Trong vườn có 20 cây chuối và 40 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?
 Bài giải
 Trong vườn có tất cả số cây là :
 20 + 40 = 60 (cây)
 Đáp số: 60 cây
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
 ĐỀ SỐ 20
 PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 1 LÊN LỚP 2
 Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu 
Câu 1. Số gồm 5 chục và 5 đơn vị là số:
A. 50 B. 55 C. 15
Câu 2. Số 98 đọc là:
A. Tám mươi chín B. Chín mươi tám C. Tám chín
Câu 3. Biết: 57; .; 61. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 4. Biết: 20; ; 40 .; 60. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 21 và 41 B. 30 và 50 C. 31 và 51
Câu 5. Cho phép tính: 47cm – 20cm = .. Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
A. 67cm B. 27 C. 27cm
Câu 6. Biết: 93 . 83 – 23. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. > B. < C. =
Câu 7. Biết: 50 + 20 . 90 – 20. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. > B. < C. =
Câu 8. Các số: 8; 60; 35; 51 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 8; 60; 51; 35 B. 35; 51; 60; 8 C. 60; 51; 35; 8
Câu 9. Nam có 46 quả nhãn, Nam cho em 2 chục quả nhãn. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu quả nhãn?
A. 66 quả nhãn B. 26 quả nhãn C. 48 quả nhãn
Câu 10. Băng giấy màu xanh dài 50cm, băng giấy màu nâu dài 40cm. Cả hai băng giấy dài số xăng 
– ti – mét là:
A. 10cm B. 90cm C. 90
Phần II. Tự luận Bài 1. Tính nhẩm
50 + 10 = ........ 40 – 10 = .........
70 + 20 = ........ 80 – 30 = .........
20 + 30 = ........ 90 – 70 = ........
10 + 80 = ........ 60 – 50 = ........
 Lop1.net Trọn bộ 55 Đề Toán ôn hè từ Lớp 1 lên Lớp 2 kèm đáp án
Bài 2. Đặt tính rồi tính
66 + 13 82 + 6 55 – 11 97 – 5 79 - 35
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
98 ....... 89 90 ....... 70 + 20 50 – 30 ....... 90 – 60 
34 ....... 54 49 ....... 75 – 25 15 – 5 + 3 ....... 18 – 8 + 2
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
55 + 2 = 57 44 - 11 = 33
70cm + 20cm = 80cm 74cm – 54cm = 14cm
Bài 7. Chị Hà đi chợ mua được 65 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu hoa nữa. Hỏi 
chị Hà và Lan mua được tất cả bao nhiêu chậu hoa?
 Bài giải
 Chị Hà và Lan mua được tất cả số chậu hoa là:
 .. (chậu hoa)
 Đáp số: . chậu hoa
 Lop1.net

Tài liệu đính kèm:

  • docxtron_bo_55_de_toan_on_he_tu_lop_1_len_lop_2_kem_dap_an.docx