15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)

docx 47 trang Người đăng Tracy Ngày đăng 18/09/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)
 3) 4)
 We is watching TV. Tom can climb the tree.
 We are watching TV. Tom can cook noodles.
Bài 3: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống
1. Lisa’s having no_d_e_.
2. Good af_e_n_ _n!
3. This is a gi_ _.
4. How many _ _ nd_w_?
5. I have three d_ck_.
6. My n_ _ e is Huy.
7. Do you like fish and c_ _ s?
8. Point to your h_ _ d.
9. I can see ten l_m_n_.
10. This is my f_t_ _ r.
Bài 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
 nice look six chicken knees
 studying pink draw name is
1. It’s a _______ dress.
2. Touch your _______.
3. He _______ singing.
4. I’m _______ in Luong The Vinh school.
5. I like _______.
6. Have a _______ day.
7. I’m _______ years old.
8. My _______ is Minh.
9. _______ at the yellow bird.
10. She can _______ a lion.
Bài 5: Khoan tròn đáp án đúng nhất
1. I _________ a cup.
A. have B. has C. had
2. This is a __________.
A. door yellow B. yellow door C. yellow doors
 Lop1.net 15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)
3. How ________ monkeys?
A. much B. many C. are
4. The book is ______ the desk.
A. at B. in C. on
5. I’m ___________ to music.
A. listening B. listen C. listens
Bài 6: Nhìn lời thoại và điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Bài 7: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
1. blue. / The / is / sky
2. a cat./ has / She
3. school. / go / I / to
4. red. / car / is / My
5. you / a bike?/ Can / ride
6. is/ a / This / pencil.
7. sunny / today. / It’s
8. running. / They / are
9. many / How / goats?
10. big. / is / elephant / The
Bài 8: Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng
1. I don’t like chiken.
2. Jenny has a bag pink. 
3. Point to your foott. 
 Lop1.net 15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)
4. What is he doing? - He dancing.
5. Nice to met you.
6. Who is this? - is my mother.
7. It’s a tedy baer.
8. Can’t you play basketball? - Yes, I can.
9. How many clock can you see?
10. I cans see two tigers.
Bài 9: Điền từ loại thích hợp vào chỗ trống
1. I can ________ (see) a goat.
2. ________ (look) at the lake.
3. It ________ (be) a gate.
4. I like ________ (walk).
5. That ________ (be) a bell.
6. Hi, I _______ (be) Joe.
7. He ________ (be play) video games.
8. Can she ________ (swim)?
9. There ________ (be) one cake.
10. There ________ (be) nine desks.
Bài 10: Nhìn ảnh và đặt câu
What is this?
 1) 2) 3)
 4) 5) 6)
Bài 11: Nhìn ảnh và đặt câu. What is this?
1. This is ______________.
2. It’s ______________.
3. This is ______________.
4. That’s ______________.
 Lop1.net 15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)
5. How many turtles? 
→ ________________________________.
6. How many doors can you see?
→ ________________________________.
What are they doing?
 1) 2) 3)
 4) 5) 6)
 -------HẾT-------
 Lop1.net 15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)
 ĐÁP ÁN
Bài 1: Nối từ với hình ảnh
1. mop 2. Hat 3. Milk 4. Football 5. apple
6. bag 7. Hand 8. Mouse 9. Truck 10. desk
Bài 2: Nhìn ảnh và ✓ đáp án đúng nhất
1. Touch your head. (Chạm vào đầu)
2. It’s a green book. (Đó là cuốn sách màu xanh lá)
3. We are watching TV. (Họ đang xem TV)
4. Tom can climb the tree. (Tom biết leo cây)
Bài 3: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống
1. noodles (Lisa đang ăn mì)
2. afternoon (Chào buổi chiều)
3. girl (Đây là một cô gái) 
4. windows (Có bao nhiêu cửa sổ?)
5. ducks (Tôi có 3 con vịt)
6. name (Tôi tên là Huy)
7. chips (Bạn có thích ăn cá cùng khoai tây chiên?)
8. head (Hãy trỏ vào đầu bạn)
9. lemons (Tôi có thể thấy 10 trái chanh)
10. father (Đây là ba của tôi)
Bài 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
1. pink (Đó là một chiếc váy màu hồng)
2. knees (Chạm vào đầu gối)
3. is (Anh ấy đang hát)
4. studying (Tôi đang học ở trường Lê Thế Vinh)
5. chicken (Tôi thích ăn gà)
6. nice (Chúc một ngày tốt lành)
7. six (Tôi 6 tuổi)
8. name (Tôi tên là Minh)
9. Look (Hãy nhìn con chim màu vàng)
10. draw (Cô ấy có thể vẽ con sư tử)
Bài 5: Khoan tròn đáp án đúng nhất
1. A (Tôi có một cái ly)
2. B (Cái cửa này màu vàng)
3. B (Có bao nhiêu con khỉ)
4. C (Quyển sách đang nằm trên bàn)
 Lop1.net 15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)
5. A (Tôi đang nghe nhạc)
Bài 6: Nhìn lời thoại và điền từ còn thiếu vào chỗ trống
1. morning (Chào buổi sáng)
2. What (Bạn tên là gì?)
3. name (Tôi tên là Hoa)
4. riding a bike (Tôi thích đạp xe)
5. see (Ryan bạn thấy có bao nhiêu trái chuối?)
6. can (Tôi thấy có 5 trái chuối)
Bài 7: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
1. The sky is blue. (Bầu trời có màu xanh)
2. She has a cat. (Cô ấy có một con mèo)
3. I go to school. (Tôi đi đến trường)
4. My car is red. (Xe của tôi màu đỏ)
5. Can you ride a bike? (Bạn có biết đạp xe không?)
6. This is a pencil. (Đây là cây bút chì)
7. It’s sunny today. (Hôm nay trời nắng)
8. They are running. (Họ đang chạy)
9. How many goats? (Có bao nhiêu con dê?)
10. The elephant is big. (Con voi to lớn)
Bài 8: Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng
1. chiken → chicken (Tôi không thích ăn gà)
2. bag pink → pink bag (Jenny có cái cặp màu hồng)
3. foott → foot (Hãy trỏ vào bàn chân của bạn)
4. He → He is (Anh ấy đang nhảy)
5. met → meet (Rất vui được gặp bạn)
6. is → This is (Đây là mẹ tôi)
7. tedy baer → teddy bear (Đó là gấu nhồi bông)
8. Can’t → Can (Bạn biết chơi bóng rổ không - Có tôi biết chơi)
9. clock → clocks (Bạn nhìn thấy bao nhiêu cái đồng hồ?)
10. cans → can (Tôi có thể nhìn thấy 2 con hổ)
Bài 9: Điền từ loại thích hợp vào chỗ trống
1. see (Tôi có thể thấy một con dê)
2. Look (Hãy nhìn cái hồ kìa)
3. is (Đó là cánh cổng)
4. walking (Tôi thích đi bộ)
5. is (Đó là cái chuông)
 Lop1.net 15 Đề thi KSCL đầu năm Lớp 1 môn Tiếng Anh (Kèm đáp án)
6. am (Xin chào, tôi là Joe)
7. is playing (Anh ấy đang chơi trò chơi điện tử)
8. swim (Cô ấy biết bơi không?)
9. is (Có một cái bánh kem)
10. are (Có 9 cái bàn)
Bài 10: Nhìn ảnh và đặt câu
1. a car/ my car (Đây là một chiếc xe/ Đây là xe của tôi)
2. a blue pen (Đây là cây bút màu xanh)
3. a garden/ my garden (Đây là cái vườn/ Đây vườn của tôi)
4. a clock (Đó là cái đồng hồ)
5. There are four turtles. (Có bao nhiêu con rùa? - Có 4 con rùa)
6. I can see two (doors) (Bạn có thể thấy bao nhiêu cánh cửa? - Tôi thấy có 2 (cánh cửa))
Bài 11: Nhìn ảnh và đặt câu. What is this?
1. is running (Anh ấy đang chạy)
2. is moving (Xe buýt đang di chuyển)
3. is having noodles (Sophie đang ăn mì)
4. is dancing (Cô ấy đang nhảy)
 Lop1.net

Tài liệu đính kèm:

  • docx15_de_thi_kscl_dau_nam_lop_1_mon_tieng_anh_kem_dap_an.docx